Chương IV. §3. Đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoa
Ngày gửi: 19h:41' 04-03-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 113
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoa
Ngày gửi: 19h:41' 04-03-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
Hãy tính giá trị của biểu thức sau 3m + 2n - 1
Tại m = 1; n = 2.
Giải:
Thay m = 1; n = 2 vào biểu thức 3m + 2n - 1, ta có:
3.1 + 2.2 - 1 = 6
Vậy biểu thức 3m + 2n - 1 có giá trị là 6 tại m=1; n=2.
Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
3 – 2y;
10x+ y;
2x2y;
-2y;
10;
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM 1:
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ
NHÓM 2:
Những biểu thức còn lại
5(x + y);
x;
1. ĐƠN THỨC:
1 Số
Một biến
Tích giữa các số và các biến
10;
x;
*) Xét các biểu thức nhóm 2:
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
*) Khái niệm:
4xy2;
2x2y;
-2y;
Tiết 52: ĐƠN THỨC
C)
Bài tập 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
b) 9 x2yz
c) 15,5
a) 0
b) 2x2y3.3xy2
d) 4x + y
Bài tập 2: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
là đơn thức không
e) 2xy2
Là đơn thức
Không là đơn thức
Hãy lấy một số ví dụ về đơn thức?
10x6y3
Đơn thức chưa được thu gọn
Đơn thức thu gọn.
Trong các đơn thức sau, đơn thức nào có biến hoặc số xuất hiện từ 2 lần trở lên?
Biến x xuất hiện 2 lần.
Biến x xuất hiện 2 lần, số xuất hiện 2 lần
Biến x và y xuất hiện 1 lần.
Đơn thức chưa được thu gọn
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
Đơn thức:
10
x6y3
Hệ số
Phần biến
ĐN: Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Trong đơn thức thu gọn gồm có hai phần: phần hệ số và phần biến.
2y,
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
ĐN: Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Trong đơn thức thu gọn gồm có hai phần: phần hệ số và phần biến.
2y,
Chú ý:- Ta cũng coi một số là đơn thức thu gọn:
Ví dụ:-1; 2; 0,6;15;….. Là những đơn thức thu gọn.
Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉ được viết một lần. Khi viết đơn thức thu gọn ta viết hệ số trước, phần biến viết sau và các biến được viết theo thứ tự trong bảng chữ cái.
Từ nay về sau, khi nói đến đơn thức, nếu không nói gì thêm, thì ta hiểu đó là đơn thức thu gọn.
Đơn thức trong Nhóm 2:
4xy2;
2x2y;
-2y;
10;
Đơn thức thu gọn
Đơn thức chưa được thu gọn
x;
VD:
xy
2xyy
Hệ số là -3
Hệ số là 1.
Phần biến là xy
3) BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC:
5 x4 y3 z
Số mũ là 4
Số mũ là 3
Số mũ là 1
Tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức là 8
Đơn thức có bậc là 8
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Khác 0
Hãy tìm bậc của đơn thức –3xy5z3t
Đơn thức –3xy5z3t có bậc 10
Khi viết một số thực khác 0. Chẳng hạn, số 2 ta viết
dưới dạng như sau :
2 = 2x0 = 2x0y0 = …
Theo em số 2 có bậc mấy ?
Khi viết số 0 dưới dạng: 0 = 0x0 = 0x = 0x2 = 0x3 = … Theo em số 0 được coi là đơn thức có bậc không ?
Số 2 có bậc 0
Số 0 không có bậc
Chú ý :
+ Số thực khác 0 là đơn thức bậc không
+ Số 0 được coi là đơn thức không có bậc
* Đơn thức 3x2yz4 có bậc là ……….
* Số 4 là đơn thức có bậc là ……..
* Số 0 là đơn thức có bậc là ……..
7
0
Không có bậc
* A = xyz . xyz . xyz . xyz có bậc là: ……..
12
4) NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
Nhân hai đơn thức:
-5
x6
y
và
3
x2
y
Chú ý:
( . )
( . )
( . )
- Để nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến.
- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn.
2x3y2 ;
-5x3y2
Phần hệ số
Phần biến
Khác nhau
và khác 0
Giống nhau
Em có nhận xét gì về phần hệ số và phần biến của hai cặp đơn thức trên?
xy2 ;
2x2y ;
Phần biến
Phần hệ số
Khác nhau
và khác 0
khác nhau
Cùng phần biến
hay còn gọi là
TIẾT 53: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Hãy lấy một số ví dụ về hai đơn thức đồng dạng?
Ví dụ: x3yz và -4x3yz là các đơn thức đồng dạng
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Ví dụ: x3yz và -4x3yz là các đơn thức đồng dạng
? Ch :
Cc s? (khc 0) du?c coi l nh?ng don th?c d?ng d?ng.
4; -2 có phải là
đơn thức đồng dạng không?
Ví dụ:
Ví dụ
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý:
Các số (khác 0) được coi là những đơn thức đồng dạng.
Bài tập 1:Các cặp đơn thức sau là đồng dạng đúng hay sai? Vì sao?
Đ
Đ
S
S
S
Lưu ý: Để xác định hai đơn thức có phải là đồng dạng hay không trước hết ta phải rút gọn hai đơn thức đó.
Bài toán : Tính nhanh
a) 45.72+55.72 =
(45+55).72
= 100. 49 = 4900
Tương tự thực hiện phép tính
b) 2x + 5x
c) 8y – 6y
Muốn cộng (hay trừ) hai đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào ?
= (2+5)x = 7x
= (8 - 6)y = 2y
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý:
Các số (khác 0) được coi là những đơn thức đồng dạng.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
VD1: Tính tổng
VD2: Tính hiệu
Ta nói đơn thức là tổng của hai đơn thức và
Ta nói đơn thức là hiệu của hai đơn thức
Quy tắc
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm như sau :
+ cộng (hay trừ) các hệ số
+ Giữ nguyên phần biến .
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý:
Các số (khác 0) được coi là những đơn thức đồng dạng.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm như sau :
+ cộng (hay trừ) các hệ số
+ Giữ nguyên phần biến .
Bài tập 2: Tìm tổng của 3 đơn thức: xy3; 5xy3 và -7xy3
Giải:
xy3 + 5xy3 + (-7xy3)
=(1+ 5-7)xy3 = -xy3
Quy tắc
Bài tập 3: Xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng.
25
Tìm tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Bài tập 1
Đơn thức 2x4y2 có bậc là 6
Đơn thức có bậc là 7
TIẾT 54: LUYỆN TẬP
*Bài 2 :(Bài 22SGK-36) Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức nhận được:
a)
Đơn thức có bậc 8.
Đơn thức có bậc 8.
Giải:
(
)
(
)
Hoạt động nhóm
Bài tập 3:Tính giá trị của biểu thức
tại x = -2; y =1
Giải:
Thay x= -2; y= 1 vào biểu thức ta được
Bài 4. (Bài 17/36 SGK)
Giải:
* Thay x = 1; y = -1 vào biểu
thức , ta được:
Cách khác:
Vậy giá trị biểu thức tại x = 1; y = -1 là -3/4
Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1 và y = -1:
- Ta có:
Vậy giá trị biểu thức tại x = 1; y = -1 là -3/4
Bài 5. (Bài 22/36 SGK)
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức nhận được:
Giải:
Đúng hay Sai?
SAI
Đúng hay Sai?
ĐÚNG
Đúng hay Sai?
SAI
Có
Tại m = 1; n = 2.
Giải:
Thay m = 1; n = 2 vào biểu thức 3m + 2n - 1, ta có:
3.1 + 2.2 - 1 = 6
Vậy biểu thức 3m + 2n - 1 có giá trị là 6 tại m=1; n=2.
Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
3 – 2y;
10x+ y;
2x2y;
-2y;
10;
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM 1:
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ
NHÓM 2:
Những biểu thức còn lại
5(x + y);
x;
1. ĐƠN THỨC:
1 Số
Một biến
Tích giữa các số và các biến
10;
x;
*) Xét các biểu thức nhóm 2:
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
*) Khái niệm:
4xy2;
2x2y;
-2y;
Tiết 52: ĐƠN THỨC
C)
Bài tập 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
b) 9 x2yz
c) 15,5
a) 0
b) 2x2y3.3xy2
d) 4x + y
Bài tập 2: Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
là đơn thức không
e) 2xy2
Là đơn thức
Không là đơn thức
Hãy lấy một số ví dụ về đơn thức?
10x6y3
Đơn thức chưa được thu gọn
Đơn thức thu gọn.
Trong các đơn thức sau, đơn thức nào có biến hoặc số xuất hiện từ 2 lần trở lên?
Biến x xuất hiện 2 lần.
Biến x xuất hiện 2 lần, số xuất hiện 2 lần
Biến x và y xuất hiện 1 lần.
Đơn thức chưa được thu gọn
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
Đơn thức:
10
x6y3
Hệ số
Phần biến
ĐN: Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Trong đơn thức thu gọn gồm có hai phần: phần hệ số và phần biến.
2y,
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
ĐN: Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Trong đơn thức thu gọn gồm có hai phần: phần hệ số và phần biến.
2y,
Chú ý:- Ta cũng coi một số là đơn thức thu gọn:
Ví dụ:-1; 2; 0,6;15;….. Là những đơn thức thu gọn.
Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉ được viết một lần. Khi viết đơn thức thu gọn ta viết hệ số trước, phần biến viết sau và các biến được viết theo thứ tự trong bảng chữ cái.
Từ nay về sau, khi nói đến đơn thức, nếu không nói gì thêm, thì ta hiểu đó là đơn thức thu gọn.
Đơn thức trong Nhóm 2:
4xy2;
2x2y;
-2y;
10;
Đơn thức thu gọn
Đơn thức chưa được thu gọn
x;
VD:
xy
2xyy
Hệ số là -3
Hệ số là 1.
Phần biến là xy
3) BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC:
5 x4 y3 z
Số mũ là 4
Số mũ là 3
Số mũ là 1
Tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức là 8
Đơn thức có bậc là 8
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Khác 0
Hãy tìm bậc của đơn thức –3xy5z3t
Đơn thức –3xy5z3t có bậc 10
Khi viết một số thực khác 0. Chẳng hạn, số 2 ta viết
dưới dạng như sau :
2 = 2x0 = 2x0y0 = …
Theo em số 2 có bậc mấy ?
Khi viết số 0 dưới dạng: 0 = 0x0 = 0x = 0x2 = 0x3 = … Theo em số 0 được coi là đơn thức có bậc không ?
Số 2 có bậc 0
Số 0 không có bậc
Chú ý :
+ Số thực khác 0 là đơn thức bậc không
+ Số 0 được coi là đơn thức không có bậc
* Đơn thức 3x2yz4 có bậc là ……….
* Số 4 là đơn thức có bậc là ……..
* Số 0 là đơn thức có bậc là ……..
7
0
Không có bậc
* A = xyz . xyz . xyz . xyz có bậc là: ……..
12
4) NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
Nhân hai đơn thức:
-5
x6
y
và
3
x2
y
Chú ý:
( . )
( . )
( . )
- Để nhân hai đơn thức ta nhân hệ số với hệ số, phần biến với phần biến.
- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành một đơn thức thu gọn.
2x3y2 ;
-5x3y2
Phần hệ số
Phần biến
Khác nhau
và khác 0
Giống nhau
Em có nhận xét gì về phần hệ số và phần biến của hai cặp đơn thức trên?
xy2 ;
2x2y ;
Phần biến
Phần hệ số
Khác nhau
và khác 0
khác nhau
Cùng phần biến
hay còn gọi là
TIẾT 53: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
1. Đơn thức đồng dạng
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Hãy lấy một số ví dụ về hai đơn thức đồng dạng?
Ví dụ: x3yz và -4x3yz là các đơn thức đồng dạng
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Ví dụ: x3yz và -4x3yz là các đơn thức đồng dạng
? Ch :
Cc s? (khc 0) du?c coi l nh?ng don th?c d?ng d?ng.
4; -2 có phải là
đơn thức đồng dạng không?
Ví dụ:
Ví dụ
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý:
Các số (khác 0) được coi là những đơn thức đồng dạng.
Bài tập 1:Các cặp đơn thức sau là đồng dạng đúng hay sai? Vì sao?
Đ
Đ
S
S
S
Lưu ý: Để xác định hai đơn thức có phải là đồng dạng hay không trước hết ta phải rút gọn hai đơn thức đó.
Bài toán : Tính nhanh
a) 45.72+55.72 =
(45+55).72
= 100. 49 = 4900
Tương tự thực hiện phép tính
b) 2x + 5x
c) 8y – 6y
Muốn cộng (hay trừ) hai đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào ?
= (2+5)x = 7x
= (8 - 6)y = 2y
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý:
Các số (khác 0) được coi là những đơn thức đồng dạng.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
VD1: Tính tổng
VD2: Tính hiệu
Ta nói đơn thức là tổng của hai đơn thức và
Ta nói đơn thức là hiệu của hai đơn thức
Quy tắc
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm như sau :
+ cộng (hay trừ) các hệ số
+ Giữ nguyên phần biến .
1. Đơn thức đồng dạng
Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Chú ý:
Các số (khác 0) được coi là những đơn thức đồng dạng.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm như sau :
+ cộng (hay trừ) các hệ số
+ Giữ nguyên phần biến .
Bài tập 2: Tìm tổng của 3 đơn thức: xy3; 5xy3 và -7xy3
Giải:
xy3 + 5xy3 + (-7xy3)
=(1+ 5-7)xy3 = -xy3
Quy tắc
Bài tập 3: Xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng.
25
Tìm tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Bài tập 1
Đơn thức 2x4y2 có bậc là 6
Đơn thức có bậc là 7
TIẾT 54: LUYỆN TẬP
*Bài 2 :(Bài 22SGK-36) Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức nhận được:
a)
Đơn thức có bậc 8.
Đơn thức có bậc 8.
Giải:
(
)
(
)
Hoạt động nhóm
Bài tập 3:Tính giá trị của biểu thức
tại x = -2; y =1
Giải:
Thay x= -2; y= 1 vào biểu thức ta được
Bài 4. (Bài 17/36 SGK)
Giải:
* Thay x = 1; y = -1 vào biểu
thức , ta được:
Cách khác:
Vậy giá trị biểu thức tại x = 1; y = -1 là -3/4
Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1 và y = -1:
- Ta có:
Vậy giá trị biểu thức tại x = 1; y = -1 là -3/4
Bài 5. (Bài 22/36 SGK)
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức nhận được:
Giải:
Đúng hay Sai?
SAI
Đúng hay Sai?
ĐÚNG
Đúng hay Sai?
SAI
Có
 







Các ý kiến mới nhất