Chương IV. §3. Đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường
Ngày gửi: 17h:13' 21-02-2022
Dung lượng: 991.0 KB
Số lượt tải: 463
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường
Ngày gửi: 17h:13' 21-02-2022
Dung lượng: 991.0 KB
Số lượt tải: 463
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi 1:
Để tìm giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nào ?
Câu hỏi 2
Tính giá trị biểu thức tại
2
Câu hỏi 1:
Để tìm giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nào ?
Trả lời:
Để tìm giá trị biểu thức tại gía trị cho trước của biến, ta thay giá trị cho trước vào các biến rồi thực hiện các phép tính
3
Câu hỏi 2
Tính giá trị biểu thức tại
Bài giải:
Vậy gía trị biểu thức đã cho tại
là
Thay
Vào biểu thức
Ta có
Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
3 – 2y;
10x+ y;
2x2y;
-2y;
10;
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM 1:
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ
NHÓM 2:
Những biểu thức còn lại
5(x + y);
x;
1. ĐƠN THỨC:
1 Số
Một biến
Tích giữa các số và các biến
10;
x;
*) Xét các biểu thức nhóm 2:
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
*) Khái niệm:
4xy2;
2x2y;
-2y;
Bài 3 ĐƠN THỨC
1. Đơn thức :
Là một biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một
biến, hoặc một tích giữa các số và các biến .
Chú ý :
Số 0 được gọi là
đơn thức 0
Ví dụ : 9 ; -1,5 ; x ; y ; xy2 ...
Số 0 có phải là
đơn thức không ?
Xét đơn thức 10x6y3 . Trong đơn thức này có mấy số, mấy biến? Mỗi biến đó có mặt mấy lần, và được viết dưới dạng nào ?
2. Đơn thức thu gọn
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một
số với các biến , mà mỗi biến được nâng lên với số
mũ nguyên dương
Ví dụ : 10x5y3
có phần hệ số: 10 và phần biến: x5y3
?2 Hãy cho một số ví dụ về đơn thức
Đơn thức 10x6y3 được gọi là đơn thức thu gọn . Vậy theo em thế nào là đơn thức thu gọn ?
Bài 3 ĐƠN THỨC
2x2y3.3xy2
6x3y5
Đơn thức chưa được thu gọn
Đơn thức thu gọn.
Cho các đơn thức:
Trong các đơn thức sau đơn thức nào là đơn thức thu gọn :
; ; xyx ; ; 10xy2zy
Hãy chỉ ra phần biến và phần hệ số của các đơn thức thu gọn ấy
x
- y
3x2y
1. Đơn thức
2. Đơn thức thu gọn:
Là một biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một
biến, hoặc một tích giữa các số và các biến .
Là đơn thức chỉ gồm tích một số với các biến, mà mỗi
biến đã được nâng lên với số mũ nguyên dương
Ví dụ : 10x5y3
có phần hệ số: 10 và phần biến: x5y3
Chú ý : - Một số cũng coi là đơn thức thu gọn
-Trong đơn thức thu gọn mỗi biến chỉ viết một lần, hệ số thường viết trước, phần biến viết sau và các biến viết theo thứ tự các chữ cái.
- Khi nói đến đơn thức, nếu không nói gì thêm, ta hiểu đó là đơn thức thu gọn.
Bài 3 ĐƠN THỨC
Hãy cho biết số mũ của mỗi biến trong đơn thức có hệ số khác 0 sau đây : 2x5y3z
5
3
1
9
Theo em bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là gì ?
3. Bậc của đơn thức :
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ
….của các biến có trong đơn thức đó
Ví dụ : 2x5y3z là đơn thức bậc 9
1. Đơn thức : Là một biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến .
2. Đơn thức thu gọn: Là đơn thức chỉ gồm tích một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên với số mũ nguyên dương
Bài 3 ĐƠN THỨC
Hãy tìm bậc của đơn thức –3xy5z3t
Đơn thức –3xy5z3t có bậc 10
Khi viết một số thực khác 0. Chẳng hạn, số 2 ta viết
dưới dạng như sau :
2 = 2x0 = 2x0y0 = …
Theo em số 2 có bậc mấy ?
Khi viết số 0 dưới dạng: 0 = 0x0 = 0x = 0x2 = 0x3 = … Theo em số 0 được coi là đơn thức có bậc không ?
3. Bậc của đơn thức :
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ
….của các biến có trong đơn thức đó
Số thực khác 0 là đơn thức bậc không
Số 0 là đơn thức không có bậc
Bài 3 ĐƠN THỨC
* Đơn thức 3x2yz4 có bậc là ……….
* Số 4 là đơn thức có bậc là ……..
* Số 0 là đơn thức có bậc là ……..
7
0
Không có bậc
* A = xyz . xyz . xyz . xyz có bậc là: ……..
12
15
Đơn thức trên có phải là đơn thức thu gọn không?
- Có
Cho biết phần hệ số và phần biến của đơn thức đó:
Phần hệ số là 16, phần biến là
Số mũ của mỗi biến là :
x có số mũ 5; y cố mũ là 3; z có số mũ là 1
Tổng các số mũ bằng bao nhiêu?
Tổng các số mũ bằng 9
Ta nói 9 là bậc của đơn thức
Cho đơn thức
Bài 3 ĐƠN THỨC
Đơn thức thu được có bậc là 7
Đơn thức thu được có bậc là 12
Bài 3 ĐƠN THỨC
TÌM BẬC CỦA CÁC ĐƠN THỨC SAU :
Từ hai biểu thức số : A = 32 . 167 và B = 34 . 166
Dựa vào tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân các số và qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta tính được A.B như sau :
A . B = (32 . 167).( 34 . 166) = (32 . 34).(167 . 166) = 36 . 1613
Tương tự, ta có thể nhân hai đơn thức 2x2y và 9xy4
như sau :
(2x2y).(9xy4) =
(2.9) (x2x) (yy4)
= 18x3y5
Theo em phép nhân hai đơn thức này được thực hiện như thế nào ?
4. Nhân hai đơn thức :
4. Nhân hai đơn thức :
Chú ý : - Để nhân các đơn thức với nhau:
ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến giống nhau
với nhau .
Ví dụ : (2x2y).(9xy4) = (2.9)(x2x)(yy4) = 18x3y5 .
Ta nói 18x3y5 là tích của hai đơn thức 2x2y và 9xy4
- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành đơn thức thu gọn.
5x4y(-2)xy2(-3)x3 = [ 5(-2)(-3)](x4y)(xy2)x3 = 30(x4xx3)(yy2)
= 30x8y3
Đơn thức
Đơn thức
thu gọn
Hệ số
Phần biến
Bậc
Bài tập: Các biểu thức sau có là đơn thức không? Nếu có hãy điền vào phần còn thiếu trong bảng.
-2xyz
Khái niệm
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
(Ví dụ: 1, x, 2ab …)
Đơn thức thu gọn
Bậc của đơn thức
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
ĐƠN THỨC
Nhân hai đơn thức
Nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.
Mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Ví dụ: -2xyz
: -2
: xyz
SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN THỨC VỀ ĐƠN THỨC
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Về nhà làm bài tập 12; 13; 14 trang 32 SGK
Làm thêm các bài tập 15; 17 trang 11; 12 SBT
Viết đơn thức : – xy2z (– 3x2y) 2 dưới dạng thu gọn
Hướng dẫn bài 17a /12 SBT :
Xem trước bài : Đơn thức đồng dạng .
Theo các bước : – Áp dụng công thức lũy thừa của một …. tích và lũy thừa của lũy thừa để viết gọn (– 3x2y )2
– Sau đó thực hiện thu gọn như nhân hai đơn thức .
Câu hỏi 1:
Để tìm giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nào ?
Câu hỏi 2
Tính giá trị biểu thức tại
2
Câu hỏi 1:
Để tìm giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nào ?
Trả lời:
Để tìm giá trị biểu thức tại gía trị cho trước của biến, ta thay giá trị cho trước vào các biến rồi thực hiện các phép tính
3
Câu hỏi 2
Tính giá trị biểu thức tại
Bài giải:
Vậy gía trị biểu thức đã cho tại
là
Thay
Vào biểu thức
Ta có
Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
3 – 2y;
10x+ y;
2x2y;
-2y;
10;
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM 1:
Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ
NHÓM 2:
Những biểu thức còn lại
5(x + y);
x;
1. ĐƠN THỨC:
1 Số
Một biến
Tích giữa các số và các biến
10;
x;
*) Xét các biểu thức nhóm 2:
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
*) Khái niệm:
4xy2;
2x2y;
-2y;
Bài 3 ĐƠN THỨC
1. Đơn thức :
Là một biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một
biến, hoặc một tích giữa các số và các biến .
Chú ý :
Số 0 được gọi là
đơn thức 0
Ví dụ : 9 ; -1,5 ; x ; y ; xy2 ...
Số 0 có phải là
đơn thức không ?
Xét đơn thức 10x6y3 . Trong đơn thức này có mấy số, mấy biến? Mỗi biến đó có mặt mấy lần, và được viết dưới dạng nào ?
2. Đơn thức thu gọn
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một
số với các biến , mà mỗi biến được nâng lên với số
mũ nguyên dương
Ví dụ : 10x5y3
có phần hệ số: 10 và phần biến: x5y3
?2 Hãy cho một số ví dụ về đơn thức
Đơn thức 10x6y3 được gọi là đơn thức thu gọn . Vậy theo em thế nào là đơn thức thu gọn ?
Bài 3 ĐƠN THỨC
2x2y3.3xy2
6x3y5
Đơn thức chưa được thu gọn
Đơn thức thu gọn.
Cho các đơn thức:
Trong các đơn thức sau đơn thức nào là đơn thức thu gọn :
; ; xyx ; ; 10xy2zy
Hãy chỉ ra phần biến và phần hệ số của các đơn thức thu gọn ấy
x
- y
3x2y
1. Đơn thức
2. Đơn thức thu gọn:
Là một biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một
biến, hoặc một tích giữa các số và các biến .
Là đơn thức chỉ gồm tích một số với các biến, mà mỗi
biến đã được nâng lên với số mũ nguyên dương
Ví dụ : 10x5y3
có phần hệ số: 10 và phần biến: x5y3
Chú ý : - Một số cũng coi là đơn thức thu gọn
-Trong đơn thức thu gọn mỗi biến chỉ viết một lần, hệ số thường viết trước, phần biến viết sau và các biến viết theo thứ tự các chữ cái.
- Khi nói đến đơn thức, nếu không nói gì thêm, ta hiểu đó là đơn thức thu gọn.
Bài 3 ĐƠN THỨC
Hãy cho biết số mũ của mỗi biến trong đơn thức có hệ số khác 0 sau đây : 2x5y3z
5
3
1
9
Theo em bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là gì ?
3. Bậc của đơn thức :
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ
….của các biến có trong đơn thức đó
Ví dụ : 2x5y3z là đơn thức bậc 9
1. Đơn thức : Là một biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến .
2. Đơn thức thu gọn: Là đơn thức chỉ gồm tích một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên với số mũ nguyên dương
Bài 3 ĐƠN THỨC
Hãy tìm bậc của đơn thức –3xy5z3t
Đơn thức –3xy5z3t có bậc 10
Khi viết một số thực khác 0. Chẳng hạn, số 2 ta viết
dưới dạng như sau :
2 = 2x0 = 2x0y0 = …
Theo em số 2 có bậc mấy ?
Khi viết số 0 dưới dạng: 0 = 0x0 = 0x = 0x2 = 0x3 = … Theo em số 0 được coi là đơn thức có bậc không ?
3. Bậc của đơn thức :
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ
….của các biến có trong đơn thức đó
Số thực khác 0 là đơn thức bậc không
Số 0 là đơn thức không có bậc
Bài 3 ĐƠN THỨC
* Đơn thức 3x2yz4 có bậc là ……….
* Số 4 là đơn thức có bậc là ……..
* Số 0 là đơn thức có bậc là ……..
7
0
Không có bậc
* A = xyz . xyz . xyz . xyz có bậc là: ……..
12
15
Đơn thức trên có phải là đơn thức thu gọn không?
- Có
Cho biết phần hệ số và phần biến của đơn thức đó:
Phần hệ số là 16, phần biến là
Số mũ của mỗi biến là :
x có số mũ 5; y cố mũ là 3; z có số mũ là 1
Tổng các số mũ bằng bao nhiêu?
Tổng các số mũ bằng 9
Ta nói 9 là bậc của đơn thức
Cho đơn thức
Bài 3 ĐƠN THỨC
Đơn thức thu được có bậc là 7
Đơn thức thu được có bậc là 12
Bài 3 ĐƠN THỨC
TÌM BẬC CỦA CÁC ĐƠN THỨC SAU :
Từ hai biểu thức số : A = 32 . 167 và B = 34 . 166
Dựa vào tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân các số và qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta tính được A.B như sau :
A . B = (32 . 167).( 34 . 166) = (32 . 34).(167 . 166) = 36 . 1613
Tương tự, ta có thể nhân hai đơn thức 2x2y và 9xy4
như sau :
(2x2y).(9xy4) =
(2.9) (x2x) (yy4)
= 18x3y5
Theo em phép nhân hai đơn thức này được thực hiện như thế nào ?
4. Nhân hai đơn thức :
4. Nhân hai đơn thức :
Chú ý : - Để nhân các đơn thức với nhau:
ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến giống nhau
với nhau .
Ví dụ : (2x2y).(9xy4) = (2.9)(x2x)(yy4) = 18x3y5 .
Ta nói 18x3y5 là tích của hai đơn thức 2x2y và 9xy4
- Mỗi đơn thức đều có thể viết thành đơn thức thu gọn.
5x4y(-2)xy2(-3)x3 = [ 5(-2)(-3)](x4y)(xy2)x3 = 30(x4xx3)(yy2)
= 30x8y3
Đơn thức
Đơn thức
thu gọn
Hệ số
Phần biến
Bậc
Bài tập: Các biểu thức sau có là đơn thức không? Nếu có hãy điền vào phần còn thiếu trong bảng.
-2xyz
Khái niệm
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
(Ví dụ: 1, x, 2ab …)
Đơn thức thu gọn
Bậc của đơn thức
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
ĐƠN THỨC
Nhân hai đơn thức
Nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau.
Mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Ví dụ: -2xyz
: -2
: xyz
SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN THỨC VỀ ĐƠN THỨC
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Về nhà làm bài tập 12; 13; 14 trang 32 SGK
Làm thêm các bài tập 15; 17 trang 11; 12 SBT
Viết đơn thức : – xy2z (– 3x2y) 2 dưới dạng thu gọn
Hướng dẫn bài 17a /12 SBT :
Xem trước bài : Đơn thức đồng dạng .
Theo các bước : – Áp dụng công thức lũy thừa của một …. tích và lũy thừa của lũy thừa để viết gọn (– 3x2y )2
– Sau đó thực hiện thu gọn như nhân hai đơn thức .
 







Các ý kiến mới nhất