Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn minh diệp
Ngày gửi: 21h:35' 23-04-2020
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: nguyễn minh diệp
Ngày gửi: 21h:35' 23-04-2020
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
GV: Vũ Thị Huế
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 7A8
MÔN: ĐẠI SỐ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho ví dụ?
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến. Ví dụ: 2 xy và -5xy
Câu 2: Để cộng hay trừ hai đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào?
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Dạng 1: Nhận biết đơn thức đồng dạng
a)Hãy sắp xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau:
Tiết 55: LUYỆN TẬP
4
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
Nhóm 4:
4
b) Tính tổng các đt đồng dạng đó
4
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
Nhóm 4:
4
b) Tính tổng các đt đồng dạng đó
Nhóm 2:
Nhóm 3:
Nhóm 4:
4
b) Tính tổng các đt đồng dạng đó
+
+
Dạng 2:
Thực hiện phép tính sau đó xác định bậc của đơn thức
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
Nhóm 4:
Tính giá trị của biểu thức
Dạng 3:
Giải
Thay x = 0,5 và y = -1 vào biểu thức ta có
14.(0,5)2 .(-1)5 = - 3,5
Vậy giá trị của biểu thức đã cho là – 3,5
ĐA
1
2
3
4
5
6
7
Ô MAY MẮN
Kết quả phép tính bằng:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Kết quả phép tính 7xy – 8xy bằng:
-xy
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ô MAY MẮN
Kết quả phép tính bằng:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Kết quả phép tính bằng:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Kết quả phép tính bằng:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
* Bài 23 (SGK - 36) Điền đơn thức thích hợp vào ô trống .
a)
b)
+
+
c)
b,
+
+
Dạng 4: Tìm đơn thức thỏa mãn đẳng thức
* Bài tập: Tìm đơn thức M?
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 7A8
MÔN: ĐẠI SỐ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho ví dụ?
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến. Ví dụ: 2 xy và -5xy
Câu 2: Để cộng hay trừ hai đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào?
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Dạng 1: Nhận biết đơn thức đồng dạng
a)Hãy sắp xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau:
Tiết 55: LUYỆN TẬP
4
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
Nhóm 4:
4
b) Tính tổng các đt đồng dạng đó
4
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
Nhóm 4:
4
b) Tính tổng các đt đồng dạng đó
Nhóm 2:
Nhóm 3:
Nhóm 4:
4
b) Tính tổng các đt đồng dạng đó
+
+
Dạng 2:
Thực hiện phép tính sau đó xác định bậc của đơn thức
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
Nhóm 4:
Tính giá trị của biểu thức
Dạng 3:
Giải
Thay x = 0,5 và y = -1 vào biểu thức ta có
14.(0,5)2 .(-1)5 = - 3,5
Vậy giá trị của biểu thức đã cho là – 3,5
ĐA
1
2
3
4
5
6
7
Ô MAY MẮN
Kết quả phép tính bằng:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Kết quả phép tính 7xy – 8xy bằng:
-xy
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ô MAY MẮN
Kết quả phép tính bằng:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Kết quả phép tính bằng:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Kết quả phép tính bằng:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
* Bài 23 (SGK - 36) Điền đơn thức thích hợp vào ô trống .
a)
b)
+
+
c)
b,
+
+
Dạng 4: Tìm đơn thức thỏa mãn đẳng thức
* Bài tập: Tìm đơn thức M?
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
 








Các ý kiến mới nhất