Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Khánh Hội
Ngày gửi: 16h:01' 11-05-2020
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 348
Nguồn:
Người gửi: Tô Khánh Hội
Ngày gửi: 16h:01' 11-05-2020
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 348
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quí thầy, cô đến dự giờ
CHÀO CÁC EM HỌC SINH LỚP 7A4
KIỂM TRA BÀI CŨ
* HS1:
a) Đơn thức là gì? Thế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0 ?
b) Xác định phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức sau: – 3x2y3 z
ĐÁP ÁN
1) Đơn thức - 3x2y3z có:
- Hệ số là: - 3
- Phần biến là: x2y3z
- Bậc của đơn thức là: bậc 6
Có hệ số khác 0
- Có cùng phần biến
TIẾT 57
ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Là hai đơn thức đồng dạng
Các số khác 0 có phải là những đơn thức đồng dạng không ?
* Chú ý :
Xét ví dụ : - 2 và 5
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
-2 =
5 =
-2x0y0
5x0y0
Ai đúng ?
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”
Bạn Phúc nói: “ Hai đơn thức trên không đồng dạng”
Ý kiến của em?
Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng :
xy2 ;
; -2xy2
xy
Nhóm 1:
; x2y ;
Nhóm 2:
Nhóm 3:
; x2y
xy2 ;
-2xy2
xy
Bài tập 15
Đáp án
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
ab + ac = a(b + c)
Hay ba + ca = (b + c)a
Ví dụ 1
a. 5x + 2x =
(5 + 2)x =
7x
b. 6xy + 4xy =
(6 + 4)xy
= 10xy
c. 2x2y + x2y =
(2 + 1)x2y
= 3x2y
–
–
a. 5x – 2x =
(5 – 2)x =
3x
b. 6xy – 4xy =
(6 – 4)xy
= 2xy
c. 2x2y – 7x2y =
(2 – 7)x2y
= – 5x2y
Ví dụ 2
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Tổng ba đơn thức là:
ĐÁP ÁN
xy3 + 5xy3 + ( -7xy3 )
= - xy3
= (1 + 5 – 7) xy3
?3
Hãy tính tổng ba đơn thức: xy3 ; 5xy3 và -7xy3
GHI NHỚ
1. Đơn thức đồng dạng
* Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có:
- hệ số khác 0
- cùng phần biến
* Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta làm như sau:
- cộng (hay trừ) các hệ số
- giữ nguyên phần biến
Tổng ba đơn thức là:
ĐÁP ÁN
25xy2 + 55xy2 + 75xy2
= 155 xy2
= (25 + 55 + 75) xy2
Bài 16/34 - SGK
Hãy tính tổng ba đơn thức: 25xy2 ; 55xy2 và 75xy2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Học thuộc
Định nghĩa hai đơn thức đồng dạng
Quy tắc cộng (hay trừ) đơn thức đồng dạng
* Làm các bài tập vê nhà : 17 ; 18 sgk/35
CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
S?C KH?E - THNH CễNG
Hãy thực hiện tính nhanh :
45.2.72 + 55.2.72 =
(45 + 55).2.72
x
y2
x
y2
x
y2
45xy2 + 55xy2 =
(45+55)xy 2=100xy2
* Ví dụ 1:
* Ví dụ 2:
3x3y2 - 5x3y2 =
(3-5)x3y2 =
-2x3y2
Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng :
xy2 ;
; -2xy2
xy
Nhóm 1:
; x2y
Nhóm 2:
Nhóm 3:
; x2y
xy2 ;
-2xy2
xy
Hãy tính giá trị của biểu thức: xy3 + 5xy3 +(-7)xy3
Tại x=2 và y = -1
ĐÁP ÁN
xy3 + 5xy3 + ( -7xy3 )
= - xy3
THẢO LUẬN NHÓM
= (1 + 5 – 7) xy3
Thay x = 2 ; y = -1 , ta được:
-2.(-1)3 = -2.(-1) = 2
Vậy tại x = 2; y = - 1 , thì giá trị của biểu thức bằng 2
CHÀO CÁC EM HỌC SINH LỚP 7A4
KIỂM TRA BÀI CŨ
* HS1:
a) Đơn thức là gì? Thế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0 ?
b) Xác định phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức sau: – 3x2y3 z
ĐÁP ÁN
1) Đơn thức - 3x2y3z có:
- Hệ số là: - 3
- Phần biến là: x2y3z
- Bậc của đơn thức là: bậc 6
Có hệ số khác 0
- Có cùng phần biến
TIẾT 57
ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Là hai đơn thức đồng dạng
Các số khác 0 có phải là những đơn thức đồng dạng không ?
* Chú ý :
Xét ví dụ : - 2 và 5
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
-2 =
5 =
-2x0y0
5x0y0
Ai đúng ?
Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”
Bạn Phúc nói: “ Hai đơn thức trên không đồng dạng”
Ý kiến của em?
Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng :
xy2 ;
; -2xy2
xy
Nhóm 1:
; x2y ;
Nhóm 2:
Nhóm 3:
; x2y
xy2 ;
-2xy2
xy
Bài tập 15
Đáp án
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
ab + ac = a(b + c)
Hay ba + ca = (b + c)a
Ví dụ 1
a. 5x + 2x =
(5 + 2)x =
7x
b. 6xy + 4xy =
(6 + 4)xy
= 10xy
c. 2x2y + x2y =
(2 + 1)x2y
= 3x2y
–
–
a. 5x – 2x =
(5 – 2)x =
3x
b. 6xy – 4xy =
(6 – 4)xy
= 2xy
c. 2x2y – 7x2y =
(2 – 7)x2y
= – 5x2y
Ví dụ 2
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Tổng ba đơn thức là:
ĐÁP ÁN
xy3 + 5xy3 + ( -7xy3 )
= - xy3
= (1 + 5 – 7) xy3
?3
Hãy tính tổng ba đơn thức: xy3 ; 5xy3 và -7xy3
GHI NHỚ
1. Đơn thức đồng dạng
* Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có:
- hệ số khác 0
- cùng phần biến
* Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
2. Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta làm như sau:
- cộng (hay trừ) các hệ số
- giữ nguyên phần biến
Tổng ba đơn thức là:
ĐÁP ÁN
25xy2 + 55xy2 + 75xy2
= 155 xy2
= (25 + 55 + 75) xy2
Bài 16/34 - SGK
Hãy tính tổng ba đơn thức: 25xy2 ; 55xy2 và 75xy2
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Học thuộc
Định nghĩa hai đơn thức đồng dạng
Quy tắc cộng (hay trừ) đơn thức đồng dạng
* Làm các bài tập vê nhà : 17 ; 18 sgk/35
CHÚC QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
S?C KH?E - THNH CễNG
Hãy thực hiện tính nhanh :
45.2.72 + 55.2.72 =
(45 + 55).2.72
x
y2
x
y2
x
y2
45xy2 + 55xy2 =
(45+55)xy 2=100xy2
* Ví dụ 1:
* Ví dụ 2:
3x3y2 - 5x3y2 =
(3-5)x3y2 =
-2x3y2
Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng :
xy2 ;
; -2xy2
xy
Nhóm 1:
; x2y
Nhóm 2:
Nhóm 3:
; x2y
xy2 ;
-2xy2
xy
Hãy tính giá trị của biểu thức: xy3 + 5xy3 +(-7)xy3
Tại x=2 và y = -1
ĐÁP ÁN
xy3 + 5xy3 + ( -7xy3 )
= - xy3
THẢO LUẬN NHÓM
= (1 + 5 – 7) xy3
Thay x = 2 ; y = -1 , ta được:
-2.(-1)3 = -2.(-1) = 2
Vậy tại x = 2; y = - 1 , thì giá trị của biểu thức bằng 2
 








Các ý kiến mới nhất