Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tuấn
Ngày gửi: 06h:59' 12-10-2023
Dung lượng: 651.3 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Tuấn
Ngày gửi: 06h:59' 12-10-2023
Dung lượng: 651.3 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Tính giá trị của biểu thức 2.x tại x=3
Giải:
Thay x=3 vào biểu thức 2x ta được:
2.x = 2.3 = 6
Vậy giá trị của biểu thức 2x tại x=3 là 6
Cho các biểu thức đại số:
4xy ;
2
2x
2
3 2 3
2x y; 5(x + y); x y x;
3 – 2y;
5
1 3
-2y; 10;
x;
10x+ y;
y x;
2
2
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM 1:
NHÓM 2:
Những biểu thức có chứa phép
cộng, phép trừ
Những biểu thức còn lại
Bài 3: ĐƠN THỨC
1. ĐƠN THỨC:
*) Xét các biểu thức nhóm 2:
1 3
3
2
2
3
10; x; -2y; 2x2y; 4xy2; x y x; 2 x 2 y x
5
1 Số
Một biến
Tích giữa các số và các biến
*) Khái niệm: Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số,
hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
* Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không.
Bài tập 2:
1: Biểu
Trongthức
các nào
biểusau
thức
đây
sau,
không
biểu phải
thức là
nào
đơn
là thức?
đơn thức?
2
2
a)
x y
5
b) 9 x2yz
c) 15,5
5 3
d) 1 x
9
a) 0 là đơn thức không
b) 2x2y3.3xy2
Là đơn thức
C)
2
x
2
d) 4x + y
e) 2xy2
Không là đơn thức
Cho các đơn thức:
2x y .3xy
2 3
6x3y5
2
Đơn thức chưa
được thu gọn
Đơn thức thu
gọn.
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với
các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ
nguyên dương.
Xét đơn thức:
2y,
6 x 3y 5
Hệ số
Phần biến
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: hệ số và phần biến.
Chú ý:
• Bài 12 sgk/32
cho biết phần hệ số ,phần biến của mỗi đơn
thức sau:
2,5x2y
0,25x2y2
4xy2;
Đơn thức trong Nhóm 2:
3 2 3
2
2x y;
10;
x y x;
5
1 3
2 x y x;
2
2
Đơn thức thu gọn
-2y;
x;
Đơn thức chưa được thu gọn
3) BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC:
4 3
Đơn thức có bậc là 8
5 x y z
Khác 0
Số mũ là 4
Số mũ là 3
Số mũ là 1
Tổng số mũ của tất cả các biến có
trong đơn thức là 8
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ
của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Bài Tập
7
* Đơn thức 3x2yz4 có bậc là ……….
0
* Số 4 là đơn thức có bậc là ……..
Không có bậc
* Số 0 là đơn thức có bậc là ……..
12
* A = xyz . xyz . xyz . xyz có bậc là: ……..
4. Nhân hai đơn thức:
Ví dụ:
Nhân 2 đơn
thức:
2
2 x2 y và 9 x y4
( 2 x y).( 9 x y4) = ( . ) ( )( )
Vậy muốn nhân
= 18 x3 y5
hai đơn thức ta
làm như thế nào?
4) NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với
nhau và nhân các phần biến với nhau
?3. Tìm tích của
1 3
2
x và -8xy
4
1 3
1
3
2
2
4 2
x .(-8)xy . 8 x .x y 2 x y
4
4
3. Bài toán :
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của mỗi đơn thức
nhận được:
a)
b) - x2y và - xy4 .
x4y2 và xy.
Giải:
a)
Ta có :
x4y2 . xy = (
. ) ( x4 . x )(y2 . y ) =
x5 y3
Ta thấy: biến x có số mũ là 5 và biến y có số mũ là 3
Vậy đơn thức x5 y3 có bậc là 8 ( = 5 + 3).
b) - x2y . ( - xy4) = [ -
. ( - ) ](x2 . x )( y . y4 ) =
Ta thấy: biến x có số mũ là 3 và biến y có số mũ là 5
Vậy đơn thức x3 y5 có bậc là 8 ( = 3 + 5).
x3 y5
SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN THỨC VỀ ĐƠN THỨC
Đơn thức là biểu thức
đại số chỉ gồm một
số, hoặc một biến,
hoặc một tích giữa
các số và các biến.
(Ví dụ: 1, x, 2ab …)
Nhân các
hệ số với
nhau
và
nhân phần
biến
với
nhau.
ĐƠN THỨC
Ví
Bậc của đơn thức có hệ
số khác 0 là tổng số mũ
của tất cả các biến có
trong đơn thức đó.
dụ :
-2x
: -2
yz
: xyz
Mỗi biến đã được nâng
lên lũy thừa với số mũ
nguyên dương.
BTVN: Tính tích của các đơn thức sau rồi
tìm bậc đơn thức nhân được:
2 5 4
4 3 5
a)
xy z vaø ( 5)y z t
3
13 4
b) ( 2)xy z t vaø
yz
3
5 2
2 5 4
4 3 5
a)
xy z . ( 5)y z t
3
2
. 5 .x.y 5 y 4 .z 4 z3 .t 5
3
10 9 7 5
xy z t
3
Đơn thức có bậc
là:22
13 4
b) ( 2)xy z t
yz
3
13
5 4 2
2.
.x.y y .z z.t
3
26 9 3
xy z t
3
5 2
Giải:
Thay x=3 vào biểu thức 2x ta được:
2.x = 2.3 = 6
Vậy giá trị của biểu thức 2x tại x=3 là 6
Cho các biểu thức đại số:
4xy ;
2
2x
2
3 2 3
2x y; 5(x + y); x y x;
3 – 2y;
5
1 3
-2y; 10;
x;
10x+ y;
y x;
2
2
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
NHÓM 1:
NHÓM 2:
Những biểu thức có chứa phép
cộng, phép trừ
Những biểu thức còn lại
Bài 3: ĐƠN THỨC
1. ĐƠN THỨC:
*) Xét các biểu thức nhóm 2:
1 3
3
2
2
3
10; x; -2y; 2x2y; 4xy2; x y x; 2 x 2 y x
5
1 Số
Một biến
Tích giữa các số và các biến
*) Khái niệm: Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số,
hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
* Chú ý: Số 0 được gọi là đơn thức không.
Bài tập 2:
1: Biểu
Trongthức
các nào
biểusau
thức
đây
sau,
không
biểu phải
thức là
nào
đơn
là thức?
đơn thức?
2
2
a)
x y
5
b) 9 x2yz
c) 15,5
5 3
d) 1 x
9
a) 0 là đơn thức không
b) 2x2y3.3xy2
Là đơn thức
C)
2
x
2
d) 4x + y
e) 2xy2
Không là đơn thức
Cho các đơn thức:
2x y .3xy
2 3
6x3y5
2
Đơn thức chưa
được thu gọn
Đơn thức thu
gọn.
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với
các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ
nguyên dương.
Xét đơn thức:
2y,
6 x 3y 5
Hệ số
Phần biến
* Đơn thức thu gọn gồm 2 phần: hệ số và phần biến.
Chú ý:
• Bài 12 sgk/32
cho biết phần hệ số ,phần biến của mỗi đơn
thức sau:
2,5x2y
0,25x2y2
4xy2;
Đơn thức trong Nhóm 2:
3 2 3
2
2x y;
10;
x y x;
5
1 3
2 x y x;
2
2
Đơn thức thu gọn
-2y;
x;
Đơn thức chưa được thu gọn
3) BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC:
4 3
Đơn thức có bậc là 8
5 x y z
Khác 0
Số mũ là 4
Số mũ là 3
Số mũ là 1
Tổng số mũ của tất cả các biến có
trong đơn thức là 8
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ
của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Bài Tập
7
* Đơn thức 3x2yz4 có bậc là ……….
0
* Số 4 là đơn thức có bậc là ……..
Không có bậc
* Số 0 là đơn thức có bậc là ……..
12
* A = xyz . xyz . xyz . xyz có bậc là: ……..
4. Nhân hai đơn thức:
Ví dụ:
Nhân 2 đơn
thức:
2
2 x2 y và 9 x y4
( 2 x y).( 9 x y4) = ( . ) ( )( )
Vậy muốn nhân
= 18 x3 y5
hai đơn thức ta
làm như thế nào?
4) NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với
nhau và nhân các phần biến với nhau
?3. Tìm tích của
1 3
2
x và -8xy
4
1 3
1
3
2
2
4 2
x .(-8)xy . 8 x .x y 2 x y
4
4
3. Bài toán :
Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của mỗi đơn thức
nhận được:
a)
b) - x2y và - xy4 .
x4y2 và xy.
Giải:
a)
Ta có :
x4y2 . xy = (
. ) ( x4 . x )(y2 . y ) =
x5 y3
Ta thấy: biến x có số mũ là 5 và biến y có số mũ là 3
Vậy đơn thức x5 y3 có bậc là 8 ( = 5 + 3).
b) - x2y . ( - xy4) = [ -
. ( - ) ](x2 . x )( y . y4 ) =
Ta thấy: biến x có số mũ là 3 và biến y có số mũ là 5
Vậy đơn thức x3 y5 có bậc là 8 ( = 3 + 5).
x3 y5
SƠ ĐỒ TƯ DUY TÓM TẮT KIẾN THỨC VỀ ĐƠN THỨC
Đơn thức là biểu thức
đại số chỉ gồm một
số, hoặc một biến,
hoặc một tích giữa
các số và các biến.
(Ví dụ: 1, x, 2ab …)
Nhân các
hệ số với
nhau
và
nhân phần
biến
với
nhau.
ĐƠN THỨC
Ví
Bậc của đơn thức có hệ
số khác 0 là tổng số mũ
của tất cả các biến có
trong đơn thức đó.
dụ :
-2x
: -2
yz
: xyz
Mỗi biến đã được nâng
lên lũy thừa với số mũ
nguyên dương.
BTVN: Tính tích của các đơn thức sau rồi
tìm bậc đơn thức nhân được:
2 5 4
4 3 5
a)
xy z vaø ( 5)y z t
3
13 4
b) ( 2)xy z t vaø
yz
3
5 2
2 5 4
4 3 5
a)
xy z . ( 5)y z t
3
2
. 5 .x.y 5 y 4 .z 4 z3 .t 5
3
10 9 7 5
xy z t
3
Đơn thức có bậc
là:22
13 4
b) ( 2)xy z t
yz
3
13
5 4 2
2.
.x.y y .z z.t
3
26 9 3
xy z t
3
5 2
 







Các ý kiến mới nhất