Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Du (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:04' 28-03-2013
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích: 0 người
Môn toán 7
Giáo viên thực hiện: Nguyeón Huy Du

Nhiệt liệt chào mừng
CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
Lớp 7A1
KI?M TRA BI CU
Giải
KI?M TRA BI CU
đơn thức đồng dạng
Tiết 56
1.Đơn thức đồng dạng
?. Quan sát các đơn thức ở nhóm 1, Em có nhận xét gì về phần biến và phần hệ số ?
+ Có phần hệ số khác 0
+ Có cùng phần biến
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức:
Lấy ví dụ về đơn thức đồng dạng?
b. Ví dụ
4x2yz; -2x2yz; 1/2x2yz
L cỏc don th?c d?ng d?ng
và là hai đơn thức không đồng dạng
đơn thức đồng dạng
Tiết 56
1.Đơn thức đồng dạng
+ Có phần hệ số khác 0
+ Có cùng phần biến
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức:
b. Ví dụ
Là các đơn thức đồng dạng
Bài tập1: Xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng
c. Chú ý
Các số khác 0 được coi là các đơn thức đồng dạng
đơn thức đồng dạng
Tiết 56
1.Đơn thức đồng dạng
+ Có phần hệ số khác 0
+ Có cùng phần biến
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức:
b. Ví dụ
Là các đơn thức đồng dạng
c. Chú ý
Các số khác 0 được coi là các đơn thức đồng dạng
Ví dụ 1
Ví dụ 2
2.Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
đơn thức đồng dạng
Tiết 56
1.Đơn thức đồng dạng
+ Có phần hệ số khác 0
+ Có cùng phần biến
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức:
b. Ví dụ:
Là các đơn thức đồng dạng
c. Chú ý
Các số khác 0 được coi là các
đơn thức đồng dạng
Qua hai ví dụ trên, muốn cộng hay trừ hai đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào ?
+ Cộng (trừ) các hệ số
+ Giữ nguyên phần biến
2.Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
a. Quy tắc: Để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như sau:
TIẾT 56
đơn thức đồng dạng
1.Đơn thức đồng dạng
+ Có cùng phần biến
b. Ví dụ:
Là các đơn thức đồng dạng
c. Chú ý
Các số khác 0 được coi là các
đơn thức đồng dạng
a. Quy tắc: Để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như sau:
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức:
+ Có phần hệ số khác 0
2.Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
b. Ví dụ:
* Ví dụ:1;2 (SGK) trang 34
+ Cộng (trừ) các hệ số
+ Giữ nguyên phần biến
THẢO LUẬN NHÓM

Thời gian 3 phút
TIẾT 56
đơn thức đồng dạng
1.Đơn thức đồng dạng
+ Có cùng phần biến
b. Ví dụ:
Là các đơn thức đồng dạng
c. Chú ý
Các số khác 0 được coi là các
đơn thức đồng dạng
a. Quy tắc: Để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như sau:
Định nghĩa:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức:
+ Có phần hệ số khác 0
2.Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
b. Ví dụ:
* Ví dụ:1;2 (SGK) trang 34
+ Cộng (trừ) các hệ số
+ Giữ nguyên phần biến
Giải

Bài tập
a.Tính tổng của các đơn thức sau:

b.Tính giá trị của biểu thức:

Tại x=2, y=2, z= -1
Giải:
a.Ta có:





LUYÊN TẬP TẠI LỚP
b.Ta có:
Kết luận: Vậy giá trị của biểu thức A là 4 tại x=2, y=2, z=-1
Thay x=2, y=2, z=-1 vào biểu thức A : 2.2.(-1)2 =4
Hướng dẫn về nhà
1. Nắm chắc khái niệm đơn thức đồng dạng
2. Vận dụng tốt quy tắc cộng trừ đơn thức đồng dạng
3. Hoàn thành các bài bập: 15; 16; 17 - SGK trang 35
Bài 19; 20; 21 - SBT
Xin Trân Trọng cảm ơn
các thầy cô giáo
và các em học sinh
đã tham gia tiết học này
 
Gửi ý kiến