Tìm kiếm Bài giảng
Bài 33. Động cơ đốt trong dùng trong ô tô

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quốc Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:15' 02-10-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quốc Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:15' 02-10-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Nguyên tắc chung về ứng dụng động cơ đốt trong?
Giáo viên : Bùi Quốc Huy
Tổ : Lý - KTCN
Bài 33:
ĐCĐT DÙNG CHO Ô TÔ
(Tiết 1)
MỤC TIÊU:
MỤC TIÊU:
1. Biết được đặc điểm và cách bố trí động cơ đốt trong dùng trên ô tô.
2. Biết được nhiệm vụ, cấu tạo chung và nguyên lí làm việc của hệ thống truyền lực trên ô tô.
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
1. Đặc điểm:
- Tốc độ quay cao.
- Kích thước và trọng lượng nhỏ gọn.
- Thường được làm mát bằng nước.
2. Cách bố trí:
a, Bố trí động cơ ở đầu ô tô:
- Động cơ được đặt trước buồng lái.
- Động cơ được đặt trong buồng lái.
b, Bố trí động cơ ở đuôi ô tô:
c, Bố trí động cơ ở giữa xe:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
- Truyền, biến đổi momen quay cả về chiều và trị số từ động cơ tới bánh xe chủ động.
- Ngắt mômen khi cần thiết.
2. Phân loại:
Theo số cầu chủ động:
Theo phương pháp điều khiển:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
a, Cấu tạo chung:
1. Động cơ
2. Bộ li hợp
3. Hộp số
4. Truyền lực Các đăng
5. Truyền lực chính và vi sai
6. Bánh xe chủ động
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
b, Bố trí hệ thống truyền lực trên ô tô:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
c, Nguyên lí làm việc:
Li hợp đóng mômen quay truyền từ động cơ qua hộp số, truyền lực Các đăng, truyền lực chính và vi sai tới bánh xe chủ động.
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
Giáo viên : Bùi Quốc Huy
Tổ : Lý - KTCN
Giáo viên : Bùi Quốc Huy
Tổ : Lý - KTCN
Bài 33:
ĐCĐT DÙNG CHO Ô TÔ
(Tiết 2)
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực:
a, Li hợp:
Nhiệm vụ:
Ngắt, nối và truyền mômen từ động cơ đến hộp số.
Cấu tạo:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
Nguyên lí làm việc:
- Trạng thái hợp:
Đĩa ma sát áp sát bánh đà và liên kết với nhau thành một khối do lực ma sát bề mặt. Mô men truyền từ bánh đà qua đĩa ma sát, sau đó đến trục của li hợp.
- Trạng thái li:
Đĩa ma sát tách ra khỏi bánh đà, ngắt sự truyền mô men từ bánh đà qua đĩa ma sát và trục li hợp động cơ vẫn hoạt động nhưng xe không chuyển động.
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
b, Hộp số:
Nhiệm vụ:
- Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe.
- Thay đổi chiều quay của bánh xe để thay đổi chiều chuyển động của xe.
- Ngắt truyền mô men từ động cơ tới bánh xe trong thời gian dài.
Nguyên tắc cấu tạo:
- Dùng các bánh răng có đường kính khác nhau ăn khớp với nhau từng đôi một.
- Để đảo chiều quay, dùng thêm bánh răng trung gian.
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
- Khi cần ngắt sự truyền mômen trong thời gian dài: dùng hộp số (số 0), khi đó không có bánh răng nào ăn khớp với nhau.
Cấu tạo:
I – Trục chủ động
II – Trục trung gian
III – Trục bị động
IV – Trục số lùi
1 – Bánh răng chủ động
2, 3 – Bánh răng bị động
4 – Bánh răng số lùi
1’, 2’, 3’, 4’ – Bánh răng trung gian
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
Nguyên tắc làm việc:
- Số 0
- Số 1
- Số 2
- Số 3
- Số lùi
Số 0:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
Nguyên tắc làm việc:
- Số 0: không có bánh răng nào ăn khớp, li hợp ngắt.
Số 1:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
Nguyên tắc làm việc:
- Số 0: không có bánh răng nào ăn khớp, li hợp ngắt.
- Số 1: bánh răng 1 ăn khớp bánh răng 2
Mq: I 1 2 III.
Số 2:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
Nguyên tắc làm việc:
- Số 0: không có bánh răng nào ăn khớp, li hợp ngắt.
- Số 1: bánh răng 1 ăn khớp bánh răng 2
Mq: I 1 2 III.
- Số 2: bánh răng 2 ăn khớp bánh răng 2’
Mq: I 1 1’ II 2’ 2 III.
Số 3:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
Nguyên tắc làm việc:
- Số 0: không có bánh răng nào ăn khớp, li hợp ngắt.
- Số 1: bánh răng 1 ăn khớp bánh răng 2
Mq: I 1 2 III.
- Số 2: bánh răng 2 ăn khớp bánh răng 2’
Mq: I 1 1’ II 2’ 2 III.
- Số 3: bánh răng 3 ăn khớp bánh răng 3’
Mq: I 1 1’ II 3’ 3 III.
Số lùi:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
Nguyên tắc làm việc:
- Số 0: không có bánh răng nào ăn khớp, li hợp ngắt.
- Số 1: bánh răng 1 ăn khớp bánh răng 2
Mq: I 1 2 III.
- Số 2: bánh răng 2 ăn khớp bánh răng 2’
Mq: I 1 1’ II 2’ 2 III.
- Số 3: bánh răng 3 ăn khớp bánh răng 3’
Mq: I 1 1’ II 3’ 3 III.
- Số lùi: bánh răng 4 ăn khớp bánh răng 3 qua bánh răng 4’
Mq: I 1 1’ II 4’ 4 3 III.
Giáo viên : Bùi Quốc Huy
Tổ : Lý - KTCN
Giáo viên : Bùi Quốc Huy
Tổ : Lý - KTCN
Bài 33:
ĐCĐT DÙNG CHO Ô TÔ
(Tiết 3)
c, Truyền lực Các đăng:
Nhiệm vụ:
Truyền mô men quay từ hộp số tới cầu chủ động.
Nguyên tắc làm việc:
Độ dài trục thay đổi được nhờ khớp trượt.
Cấu tạo:
- Trục bị động của hộp số.
- Khớp các đăng.
- Khớp trượt.
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
Đặc điểm truyền mô men:
- Khớp trượt (3) vừa chuyển động quay vừa chuyển động tịnh tiến. Vì vậy khoảng cách AB không làm ảnh hưởng tới hoạt động của ô tô.
- Khớp các đăng nhờ vòng bi chữ thập mà khi góc quay β1, β2 thay đổi hệ thống truyền lực làm việc bình thường.
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
1
3
4
2
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Nguyên tắc chung về ứng dụng động cơ đốt trong?
Giáo viên : Bùi Quốc Huy
Tổ : Lý - KTCN
Bài 33:
ĐCĐT DÙNG CHO Ô TÔ
(Tiết 1)
MỤC TIÊU:
MỤC TIÊU:
1. Biết được đặc điểm và cách bố trí động cơ đốt trong dùng trên ô tô.
2. Biết được nhiệm vụ, cấu tạo chung và nguyên lí làm việc của hệ thống truyền lực trên ô tô.
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
1. Đặc điểm:
- Tốc độ quay cao.
- Kích thước và trọng lượng nhỏ gọn.
- Thường được làm mát bằng nước.
2. Cách bố trí:
a, Bố trí động cơ ở đầu ô tô:
- Động cơ được đặt trước buồng lái.
- Động cơ được đặt trong buồng lái.
b, Bố trí động cơ ở đuôi ô tô:
c, Bố trí động cơ ở giữa xe:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
- Truyền, biến đổi momen quay cả về chiều và trị số từ động cơ tới bánh xe chủ động.
- Ngắt mômen khi cần thiết.
2. Phân loại:
Theo số cầu chủ động:
Theo phương pháp điều khiển:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
a, Cấu tạo chung:
1. Động cơ
2. Bộ li hợp
3. Hộp số
4. Truyền lực Các đăng
5. Truyền lực chính và vi sai
6. Bánh xe chủ động
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
b, Bố trí hệ thống truyền lực trên ô tô:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
c, Nguyên lí làm việc:
Li hợp đóng mômen quay truyền từ động cơ qua hộp số, truyền lực Các đăng, truyền lực chính và vi sai tới bánh xe chủ động.
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
Giáo viên : Bùi Quốc Huy
Tổ : Lý - KTCN
Giáo viên : Bùi Quốc Huy
Tổ : Lý - KTCN
Bài 33:
ĐCĐT DÙNG CHO Ô TÔ
(Tiết 2)
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực:
a, Li hợp:
Nhiệm vụ:
Ngắt, nối và truyền mômen từ động cơ đến hộp số.
Cấu tạo:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
Nguyên lí làm việc:
- Trạng thái hợp:
Đĩa ma sát áp sát bánh đà và liên kết với nhau thành một khối do lực ma sát bề mặt. Mô men truyền từ bánh đà qua đĩa ma sát, sau đó đến trục của li hợp.
- Trạng thái li:
Đĩa ma sát tách ra khỏi bánh đà, ngắt sự truyền mô men từ bánh đà qua đĩa ma sát và trục li hợp động cơ vẫn hoạt động nhưng xe không chuyển động.
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
b, Hộp số:
Nhiệm vụ:
- Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe.
- Thay đổi chiều quay của bánh xe để thay đổi chiều chuyển động của xe.
- Ngắt truyền mô men từ động cơ tới bánh xe trong thời gian dài.
Nguyên tắc cấu tạo:
- Dùng các bánh răng có đường kính khác nhau ăn khớp với nhau từng đôi một.
- Để đảo chiều quay, dùng thêm bánh răng trung gian.
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
- Khi cần ngắt sự truyền mômen trong thời gian dài: dùng hộp số (số 0), khi đó không có bánh răng nào ăn khớp với nhau.
Cấu tạo:
I – Trục chủ động
II – Trục trung gian
III – Trục bị động
IV – Trục số lùi
1 – Bánh răng chủ động
2, 3 – Bánh răng bị động
4 – Bánh răng số lùi
1’, 2’, 3’, 4’ – Bánh răng trung gian
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
Nguyên tắc làm việc:
- Số 0
- Số 1
- Số 2
- Số 3
- Số lùi
Số 0:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
Nguyên tắc làm việc:
- Số 0: không có bánh răng nào ăn khớp, li hợp ngắt.
Số 1:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
Nguyên tắc làm việc:
- Số 0: không có bánh răng nào ăn khớp, li hợp ngắt.
- Số 1: bánh răng 1 ăn khớp bánh răng 2
Mq: I 1 2 III.
Số 2:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
Nguyên tắc làm việc:
- Số 0: không có bánh răng nào ăn khớp, li hợp ngắt.
- Số 1: bánh răng 1 ăn khớp bánh răng 2
Mq: I 1 2 III.
- Số 2: bánh răng 2 ăn khớp bánh răng 2’
Mq: I 1 1’ II 2’ 2 III.
Số 3:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
Nguyên tắc làm việc:
- Số 0: không có bánh răng nào ăn khớp, li hợp ngắt.
- Số 1: bánh răng 1 ăn khớp bánh răng 2
Mq: I 1 2 III.
- Số 2: bánh răng 2 ăn khớp bánh răng 2’
Mq: I 1 1’ II 2’ 2 III.
- Số 3: bánh răng 3 ăn khớp bánh răng 3’
Mq: I 1 1’ II 3’ 3 III.
Số lùi:
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
Nguyên tắc làm việc:
- Số 0: không có bánh răng nào ăn khớp, li hợp ngắt.
- Số 1: bánh răng 1 ăn khớp bánh răng 2
Mq: I 1 2 III.
- Số 2: bánh răng 2 ăn khớp bánh răng 2’
Mq: I 1 1’ II 2’ 2 III.
- Số 3: bánh răng 3 ăn khớp bánh răng 3’
Mq: I 1 1’ II 3’ 3 III.
- Số lùi: bánh răng 4 ăn khớp bánh răng 3 qua bánh răng 4’
Mq: I 1 1’ II 4’ 4 3 III.
Giáo viên : Bùi Quốc Huy
Tổ : Lý - KTCN
Giáo viên : Bùi Quốc Huy
Tổ : Lý - KTCN
Bài 33:
ĐCĐT DÙNG CHO Ô TÔ
(Tiết 3)
c, Truyền lực Các đăng:
Nhiệm vụ:
Truyền mô men quay từ hộp số tới cầu chủ động.
Nguyên tắc làm việc:
Độ dài trục thay đổi được nhờ khớp trượt.
Cấu tạo:
- Trục bị động của hộp số.
- Khớp các đăng.
- Khớp trượt.
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
Đặc điểm truyền mô men:
- Khớp trượt (3) vừa chuyển động quay vừa chuyển động tịnh tiến. Vì vậy khoảng cách AB không làm ảnh hưởng tới hoạt động của ô tô.
- Khớp các đăng nhờ vòng bi chữ thập mà khi góc quay β1, β2 thay đổi hệ thống truyền lực làm việc bình thường.
I – ĐẶC ĐIỂM VÀ CÁCH BỐ TRÍ ĐCĐT :
II – ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC:
1. Nhiệm vụ:
2. Phân loại:
3. Cấu tạo chung và nguyên lí làm việc:
4. Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực
1
3
4
2
 









Các ý kiến mới nhất