Tìm kiếm Bài giảng
Bài 7. Dòng điện không đổi. Nguồn điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Hưng
Ngày gửi: 09h:39' 20-10-2021
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 307
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Hưng
Ngày gửi: 09h:39' 20-10-2021
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 307
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG II
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
BÀI 7
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
NGUỒN ĐIỆN
-
-
-
I
I
I
I
-
-
I
I
I
I
-
-
-
-
I
-
-
I. DÒNG ĐIỆN (học sinh tự học)
1. Định nghĩa dòng điện. Chiều dòng điện quy ước như thế nào?
2. Dòng điện trong kim loại là
dòng hạt gì, chuyển động thế nào?
3. Các tác dụng của dòng điện?
4. Trị số của đại lượng nào cho biết
độ mạnh yếu của dòng điện?
5. Dụng cụ nào để đo dòng điện?
6. Đơn vị của CĐDĐ ?
-
-
-
I
I
I
I
-
-
I
I
I
I
-
-
-
-
I
-
-
Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích
Chiều quy ước của dòng điện là chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích dương.
Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các electron.
Dòng điện có tác dụng : nhiệt, từ, hóa học, sinh lý. (Tác dụng đặc trưng là tác dụng từ)
Cường độ dòng điện đặc trưng cho mức độ mạnh yếu của dòng điện.
Ampe kế dùng để đo CĐDĐ.
Đơn vị của CĐDĐ là Ampe (A)
+ 1 miliampe (mA) = 10-3 ampe.
+ 1 microâampe (A) = 10-6 ampe.
II. CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
1. Cường độ dòng điện : Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
3. Biểu thức tính cường độ dòng điện :
2. Dòng điện không đổi : Là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
I : cường độ dòng điện (A)
q : điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn (C)
t : thời gian q dịch chuyển (s)
10/20/2021 2:19:44 PM
6
i
III. NGUỒN ĐIỆN :
1. Điều kiện để có dòng điện : phải có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện.
2. Nguồn điện : là thiết bị duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nó.
R
Nguồn điện
R
Nguồn điện
IV. SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIỆN
1. Công của nguồn điện : là công của các lực lạ thực hiện làm dịch chuyển các điện tích qua nguồn.
2. Suất điện động của nguồn điện
a. Định nghĩa
Suất điện động của một nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện, và được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích q đó.
b. Công thức
c. Đơn vị là Vôn (V)
MỘT SỐ NGUỒN ĐIỆN
CỦNG CỐ BÀI
Chọn phương án đúng :
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho :
A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng thực hiện công của nguồn điện.
D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
Bài 1. Suất điện động của một nguồn điện là 12V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển một lượng điện tích là 0,5C bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó ?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. Tính suất điện động của nguồn điện. Biết rằng khi dịch chuyển một lượng điện tích 3.10-3 C giữa hai cực bên trong nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 9 mJ.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. Trong thòi gian 2 s có một điện lượng 1,50 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Tính cường độ dòng điện chạy qua đèn.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4. Dòng điện chạy qua một dây dẫn bằng kim loại có cường độ là 1 A. Tính số êlectron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 1s.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5. Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C dịch chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là bao nhiêu ?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 6. Cho một dòng điện không đổi, trong 10s điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2C. Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó sau 50s.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 7. Cho một dòng điện không đổi trong 10s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2C. Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó sau 50s.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 8. Một nguồn điện có suất điện động là 6V, nguồn điện thực hiện công là 360 J.
a) Tính điện lượng đã chuyển qua nguồn điện ?
b) Nối nguồn điện trên với mạch ngoài, thời gian dòng điện chạy trong mạch là 5 phút. Hãy tính cường độ dòng điện trong mạch.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 9. Một nguồn điện sinh ra một công A = 10J trong thời gian 5s để chuyển một lượng điện tích 20C. Hãy xác định:
a) Cường độ dòng điện chạy qua nguồn ?
b) Suất điện động của nguồn trên bằng bao nhiêu ?
c) Nếu với cường độ như trên, hãy tính tổng số electron chuyển qua nguồn sau thời gian 12s.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
BÀI 7
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
NGUỒN ĐIỆN
-
-
-
I
I
I
I
-
-
I
I
I
I
-
-
-
-
I
-
-
I. DÒNG ĐIỆN (học sinh tự học)
1. Định nghĩa dòng điện. Chiều dòng điện quy ước như thế nào?
2. Dòng điện trong kim loại là
dòng hạt gì, chuyển động thế nào?
3. Các tác dụng của dòng điện?
4. Trị số của đại lượng nào cho biết
độ mạnh yếu của dòng điện?
5. Dụng cụ nào để đo dòng điện?
6. Đơn vị của CĐDĐ ?
-
-
-
I
I
I
I
-
-
I
I
I
I
-
-
-
-
I
-
-
Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích
Chiều quy ước của dòng điện là chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích dương.
Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các electron.
Dòng điện có tác dụng : nhiệt, từ, hóa học, sinh lý. (Tác dụng đặc trưng là tác dụng từ)
Cường độ dòng điện đặc trưng cho mức độ mạnh yếu của dòng điện.
Ampe kế dùng để đo CĐDĐ.
Đơn vị của CĐDĐ là Ampe (A)
+ 1 miliampe (mA) = 10-3 ampe.
+ 1 microâampe (A) = 10-6 ampe.
II. CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
1. Cường độ dòng điện : Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
3. Biểu thức tính cường độ dòng điện :
2. Dòng điện không đổi : Là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
I : cường độ dòng điện (A)
q : điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn (C)
t : thời gian q dịch chuyển (s)
10/20/2021 2:19:44 PM
6
i
III. NGUỒN ĐIỆN :
1. Điều kiện để có dòng điện : phải có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn điện.
2. Nguồn điện : là thiết bị duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nó.
R
Nguồn điện
R
Nguồn điện
IV. SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIỆN
1. Công của nguồn điện : là công của các lực lạ thực hiện làm dịch chuyển các điện tích qua nguồn.
2. Suất điện động của nguồn điện
a. Định nghĩa
Suất điện động của một nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện, và được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích q đó.
b. Công thức
c. Đơn vị là Vôn (V)
MỘT SỐ NGUỒN ĐIỆN
CỦNG CỐ BÀI
Chọn phương án đúng :
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho :
A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng thực hiện công của nguồn điện.
D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
Bài 1. Suất điện động của một nguồn điện là 12V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển một lượng điện tích là 0,5C bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó ?
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. Tính suất điện động của nguồn điện. Biết rằng khi dịch chuyển một lượng điện tích 3.10-3 C giữa hai cực bên trong nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 9 mJ.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. Trong thòi gian 2 s có một điện lượng 1,50 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng đèn. Tính cường độ dòng điện chạy qua đèn.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4. Dòng điện chạy qua một dây dẫn bằng kim loại có cường độ là 1 A. Tính số êlectron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 1s.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5. Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C dịch chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là bao nhiêu ?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 6. Cho một dòng điện không đổi, trong 10s điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2C. Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó sau 50s.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 7. Cho một dòng điện không đổi trong 10s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2C. Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó sau 50s.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 8. Một nguồn điện có suất điện động là 6V, nguồn điện thực hiện công là 360 J.
a) Tính điện lượng đã chuyển qua nguồn điện ?
b) Nối nguồn điện trên với mạch ngoài, thời gian dòng điện chạy trong mạch là 5 phút. Hãy tính cường độ dòng điện trong mạch.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 9. Một nguồn điện sinh ra một công A = 10J trong thời gian 5s để chuyển một lượng điện tích 20C. Hãy xác định:
a) Cường độ dòng điện chạy qua nguồn ?
b) Suất điện động của nguồn trên bằng bao nhiêu ?
c) Nếu với cường độ như trên, hãy tính tổng số electron chuyển qua nguồn sau thời gian 12s.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất