Tìm kiếm Bài giảng
Bài 7. Dòng điện không đổi. Nguồn điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhung
Ngày gửi: 21h:10' 13-10-2022
Dung lượng: 970.5 KB
Số lượt tải: 400
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nhung
Ngày gửi: 21h:10' 13-10-2022
Dung lượng: 970.5 KB
Số lượt tải: 400
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG II
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Tiết 12+13:
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI - NGUỒN ĐIỆN
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
1
I. Dòng điện
I. Dòng điện
Xét dây dẫn bằng kim loại
electron tự do
Đặt dây dưới tác dụng của điện trường
E
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
4
Xét bình điện phân đựng dung dịch NaCl
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
Na+
Cl-
5
Đặt vào hai cực của bình điện phân một
điện trường ngoài
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
6
- Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của
các điện tích.
+ Các điện tích dương chuyển động cùng
chiều điện trường
+ Các điện tích âm chuyển động ngược
chiều điện trường
- Quy ước chiều dòng điện: là chiều chuyển
động của điện tích dương.
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
7
- Các tác dụng của dòng điện:
+ Tác dụng nhiệt
+ Tác dụng từ
+ Tác dụng hóa học
+ Tác dụng sinh học
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
8
NAM CHÂM ĐIỆN
MẠ TRANG SỨC
CHÂM CỨU
II. Cường độ dòng điện. Dòng điện không đổi
1. Cường độ dòng điện
- Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu
của dòng điện. Nó được xác đinh bằng thương
số của điện lượng ∆q dịch chuyển qua tiết diện
thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian ∆t và
khoảng thời gian đó.
(1)
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
13
(1)
I : cường độ dòng điện (A – ampe)
: điện lượng (C – culông)
∆t : thời gian (s- giây)
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
14
2. Dòng điện không đổi
- Là dòng điện có chiều và cường độ không
đổi theo thời gian.
(2)
I : cường độ dòng điện (A – ampe)
q : điện lượng (C – culông)
t: thời gian (s – Giây)
- Số lượng electron:
q
N
e
15
Để đo cường độ dòng điện ta dùng ampe kế.
Kí hiệu:
A
- Cách mắc: Mắc Ampe kế nối tiếp với mạch cần đo.
Vật dẫn
+
A
–
III. Nguồn điện
1. Điều kiện để có dòng điện
- Phải có 1 hiệu điện thế đặt vào 2 đầu
vật dẫn điện.
2. Nguồn điện
2. Nguồn điện
- Nguồn điện duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực
- Lực lạ sinh công dịch chuyển hạt tải điện
trong nguồn, làm 2 cực của nguồn tích điện
trái dấu và do đó duy trì hiệu điện thế giữa hai
cực.
IV. Suất điện động của nguồn điện
1. Công của nguồn điện
- Là công của các lực lạ thực hiện khi
làm di chuyển các điện tích
2. Suất điện động của nguồn:
- Là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực
hiện công của nguồn điện
A
E
q
(3)
E : suất điện động (V- vôn)
A: công (J)
q: điện tích (C)
- Mỗi nguồn điện được đặc trưng bởi: suất
điện động E và điện trở trong r.
BÀI TẬPVẬN DỤNG
Khi dịch chuyển một lượng điện tích 2.10-3 C
giữa hai cực bên trong nguồn điện thì lực lạ thực
hiện một công là 8.10-3J trong thời gian 0,01 giây.
Tính:
a.Suất điện động nguồn điện
b.Cường độ dòng điện không đổi đi qua nguồn
c.Số electron di chuyển qua nguồn trong thời
gian trên
q = 2.10-3C
A = 8.10-3J
t = 0,01s
Tính:
a. E ?
b. I ?
c. N ?
E=
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Tiết 12+13:
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI - NGUỒN ĐIỆN
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
1
I. Dòng điện
I. Dòng điện
Xét dây dẫn bằng kim loại
electron tự do
Đặt dây dưới tác dụng của điện trường
E
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
4
Xét bình điện phân đựng dung dịch NaCl
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
Na+
Cl-
5
Đặt vào hai cực của bình điện phân một
điện trường ngoài
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
6
- Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của
các điện tích.
+ Các điện tích dương chuyển động cùng
chiều điện trường
+ Các điện tích âm chuyển động ngược
chiều điện trường
- Quy ước chiều dòng điện: là chiều chuyển
động của điện tích dương.
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
7
- Các tác dụng của dòng điện:
+ Tác dụng nhiệt
+ Tác dụng từ
+ Tác dụng hóa học
+ Tác dụng sinh học
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
8
NAM CHÂM ĐIỆN
MẠ TRANG SỨC
CHÂM CỨU
II. Cường độ dòng điện. Dòng điện không đổi
1. Cường độ dòng điện
- Là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu
của dòng điện. Nó được xác đinh bằng thương
số của điện lượng ∆q dịch chuyển qua tiết diện
thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian ∆t và
khoảng thời gian đó.
(1)
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
13
(1)
I : cường độ dòng điện (A – ampe)
: điện lượng (C – culông)
∆t : thời gian (s- giây)
Nhóm 1_ lý 2A ĐHSP
14
2. Dòng điện không đổi
- Là dòng điện có chiều và cường độ không
đổi theo thời gian.
(2)
I : cường độ dòng điện (A – ampe)
q : điện lượng (C – culông)
t: thời gian (s – Giây)
- Số lượng electron:
q
N
e
15
Để đo cường độ dòng điện ta dùng ampe kế.
Kí hiệu:
A
- Cách mắc: Mắc Ampe kế nối tiếp với mạch cần đo.
Vật dẫn
+
A
–
III. Nguồn điện
1. Điều kiện để có dòng điện
- Phải có 1 hiệu điện thế đặt vào 2 đầu
vật dẫn điện.
2. Nguồn điện
2. Nguồn điện
- Nguồn điện duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực
- Lực lạ sinh công dịch chuyển hạt tải điện
trong nguồn, làm 2 cực của nguồn tích điện
trái dấu và do đó duy trì hiệu điện thế giữa hai
cực.
IV. Suất điện động của nguồn điện
1. Công của nguồn điện
- Là công của các lực lạ thực hiện khi
làm di chuyển các điện tích
2. Suất điện động của nguồn:
- Là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực
hiện công của nguồn điện
A
E
q
(3)
E : suất điện động (V- vôn)
A: công (J)
q: điện tích (C)
- Mỗi nguồn điện được đặc trưng bởi: suất
điện động E và điện trở trong r.
BÀI TẬPVẬN DỤNG
Khi dịch chuyển một lượng điện tích 2.10-3 C
giữa hai cực bên trong nguồn điện thì lực lạ thực
hiện một công là 8.10-3J trong thời gian 0,01 giây.
Tính:
a.Suất điện động nguồn điện
b.Cường độ dòng điện không đổi đi qua nguồn
c.Số electron di chuyển qua nguồn trong thời
gian trên
q = 2.10-3C
A = 8.10-3J
t = 0,01s
Tính:
a. E ?
b. I ?
c. N ?
E=
 








Các ý kiến mới nhất