Bài 7. Dòng điện không đổi. Nguồn điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Thu Hà
Ngày gửi: 19h:47' 02-03-2023
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Thu Hà
Ngày gửi: 19h:47' 02-03-2023
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHƯƠNG II: DÒNG ĐIỆN
KHÔNG ĐỔI
- Định nghĩa cường độ dòng điện
- Nguyên tắc hoạt động của nguồn điện
- Suất điện động của nguồn điện
- Cấu tạo hoạt động của pin và acquy
- Định luật ôm đối với toàn mạch
- Ghép các nguồn điện thành bộ
Câu 1: Chọn phát biểu đúng
A. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi
B. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian
C. Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích
D. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi
theo thời gian
Câu 2: Công thức xác định cường độ dòng điện không đổi là:
A. I=qt
B. I = q/t
C. I = t/q
D. I = q/e
Câu 3: Điều kiện để có dòng điện là:
A. Chỉ cần có hiệu điện thế
B. Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn.
C. Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
D. chỉ cần có nguồn điện
Câu 4: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. Thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện
B. Sinh công trong mạch điện
C. Tạo ra điện tích dương trong một giây
D. Dự trữ điện tích của nguồn điện
Câu 5: Hai điện cực kim loại trong pin điện hoá
phải
A. Có cùng kích thước
B. Là hai kim loại khác nhau về bản chất hoá học
C. Có cùng khối lượng
D. Có cùng bản chất
Câu 6: Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy) có sự
chuyển hoá từ
A. Cơ năng thành điện năng
B. Nội năng thành điện
năng
Câu 7: Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy
quaHoá
điện năng
trở có thành
cường độ
I. Công
suất toả
trên
điện thành
trở này không thể tính
C.
điện
năng
D. nhiệt
Quan
năng
bằng công
thức:
điện
năng
A. P = RI2
B. P = UI
D. P = R2I
Câu 8: Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng
thành nhiệt năng?
A. P = E / r
B. P = E.I
C. P = E / I
D. P = E.I / r
Câu 10: Một bóng đèn có ghi: 6V-3W, khi mắc bóng đèn trên
vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng đèn
là:Một bóng đèn có ghi: 6V-3W, khi mắc bóng đèn trên vào
hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng đèn là:
A. 3A
B. 6A
C. 0,5A
D. 18A
Câu 11: Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động
E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nêu lên
mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I
chạy trong mạch là:
Câu 13: Trong một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện
động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R N, cường độ
dòng điện chạy trong mạch là I. Nhiệt lượng toả ra trên toàn
mạch trong khoảng thời gian t là:
A. Q = RNI2t
B. Q = (QN + r).I2
C. Q = (RN + r).I2t
D. Q = rI2t
CHƯƠNG II: DÒNG ĐIỆN
KHÔNG ĐỔI
- Định nghĩa cường độ dòng điện
- Nguyên tắc hoạt động của nguồn điện
- Suất điện động của nguồn điện
- Cấu tạo hoạt động của pin và acquy
- Định luật ôm đối với toàn mạch
- Ghép các nguồn điện thành bộ
Câu 1: Chọn phát biểu đúng
A. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi
B. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian
C. Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích
D. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi
theo thời gian
Câu 2: Công thức xác định cường độ dòng điện không đổi là:
A. I=qt
B. I = q/t
C. I = t/q
D. I = q/e
Câu 3: Điều kiện để có dòng điện là:
A. Chỉ cần có hiệu điện thế
B. Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn.
C. Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn
D. chỉ cần có nguồn điện
Câu 4: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng
A. Thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện
B. Sinh công trong mạch điện
C. Tạo ra điện tích dương trong một giây
D. Dự trữ điện tích của nguồn điện
Câu 5: Hai điện cực kim loại trong pin điện hoá
phải
A. Có cùng kích thước
B. Là hai kim loại khác nhau về bản chất hoá học
C. Có cùng khối lượng
D. Có cùng bản chất
Câu 6: Trong nguồn điện hoá học (pin, acquy) có sự
chuyển hoá từ
A. Cơ năng thành điện năng
B. Nội năng thành điện
năng
Câu 7: Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy
quaHoá
điện năng
trở có thành
cường độ
I. Công
suất toả
trên
điện thành
trở này không thể tính
C.
điện
năng
D. nhiệt
Quan
năng
bằng công
thức:
điện
năng
A. P = RI2
B. P = UI
D. P = R2I
Câu 8: Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng
thành nhiệt năng?
A. P = E / r
B. P = E.I
C. P = E / I
D. P = E.I / r
Câu 10: Một bóng đèn có ghi: 6V-3W, khi mắc bóng đèn trên
vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng đèn
là:Một bóng đèn có ghi: 6V-3W, khi mắc bóng đèn trên vào
hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng đèn là:
A. 3A
B. 6A
C. 0,5A
D. 18A
Câu 11: Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động
E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nêu lên
mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I
chạy trong mạch là:
Câu 13: Trong một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện
động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R N, cường độ
dòng điện chạy trong mạch là I. Nhiệt lượng toả ra trên toàn
mạch trong khoảng thời gian t là:
A. Q = RNI2t
B. Q = (QN + r).I2
C. Q = (RN + r).I2t
D. Q = rI2t
 








Các ý kiến mới nhất