Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 14. Động từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Huyền
Ngày gửi: 11h:56' 18-05-2017
Dung lượng: 645.0 KB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG EM HỌC SINH LỚP 6
BÀI GIẢNG NGỮ VĂN 6
TIẾT 60, TIẾNG VIỆT: ĐỘNG TỪ
ĐỘNG TỪ
Tiết 60:
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Ví dụ:
VÍ DỤ
Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan
cũng ra những câu đố oái ăm để hỏi mọi người.
( Em bé thông minh)
c. Biển vừa treo lên, có người qua đường xem,
cười bảo:
Nhà này xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ
phải đề biển là cá “tươi”?
( Treo biển)
b.Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo.(…)
Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên Vương.
(Bánh chưng, bánh giầy)
2. Nhận xét:
- Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
ĐỘNG TỪ
Tiết 60:
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Ví dụ:
VÍ DỤ
Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan
cũng ra những câu đố oái ăm để hỏi mọi người.
( Em bé thông minh)
c. Biển vừa treo lên, có người qua đường xem,
cười bảo:
Nhà này xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ
phải đề biển là cá “tươi”?
( Treo biển)
b.Trong trời đất, không gì quý bằng hạt gạo.(…)
Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên Vương.
(Bánh chưng, bánh giầy)
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
- Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
- Thöôøng keát hôïp vôùi caùc töø ñaõ, seõ, ñang, cuõng, … ñeå taïo cuïm ñoäng töø.
VD:
Các bạn đang học bài.
CN VN
+ ĐT thường làm VN trong câu.
Lao động là vinh quang.
CN VN
+ Động từ có thể được dùng với chức vụ chủ ngữ. V mất hết khả năng kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, đừng chớ.
Đang lao động là vinh quang.
Đã lao động là vinh quang.
Sẽ lao động là vinh quang.
ĐỘNG TỪ
Tiết 60:
3. Kết luận
Sgk/ 146
SO SÁNH ĐỘNG TỪ VÀ DANH TỪ
- Những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật
- Những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm…
- Phía trước:đã, sẽ, đang, hãy, đừng, chớ, vẫn, vừa…
-Phía sau: này, kia,…
-Phía trước: cả, tất cả, mấy,hai,năm,…
-Thường làm vị ngữ
- Có khi làm chủ ngữ…
-Thường làm chủ ngữ
-Có khi làm vị ngữ…
II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ
VD: Cho các động từ sau: buồn, chạy cười, dám,đau, đi, định, đọc đứng, gãy, ghét, hỏi, ngồi, nhức,nứt, toan, vui, yêu.
Không đòi hỏi ĐT khác đi kèm:
đi, chạy, cười, đọc, hỏi, đứng, buồn, đau, gãy, nứt, ghét, vui, nhức, yêu
Đòi hỏi ĐT khác đi kèm:

Dám, toan, định
→ĐT tình thái
→ĐT chỉ HĐ, trạng thái
1. Ví dụ:
ĐỘNG TỪ
Tiết 60:
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ
ĐỘNG TỪ
ĐỘNG TỪ CHỈ TÌNH THÁI
ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG, TRẠNG THÁI
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
ĐỘNG TỪ
Tiết 60:
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
Đặc điểm
Trả lời
Câu hỏi
Không đòi hỏi ĐT khác đi kèm:
đi, chạy, cười, đọc, hỏi, đứng, buồn, đau, gãy, nứt, ghét, vui, nhức, yêu
Đòi hỏi ĐT khác đi kèm:
Dám, toan, định
Dám, định, toan
Chạy, cười, đi, đọc, đứng, hỏi, ngồi, …
->ĐT chỉ hành động
Buồn, đau, gãy, ghét, nhức, nứt, vui, yêu,…
->ĐT chỉ trạng thái
Muốn, chợt, thích
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
ĐỘNG TỪ
ĐỘNG TỪ CHỈ TÌNH THÁI
ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG, TRẠNG THÁI
ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG
ĐỘNG TỪ CHỈ TRẠNG THÁI
ĐỘNG TỪ
Tiết 60:
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
ĐỘNG TỪ
Tiết 60:
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
II. CÁC LOẠI ĐỘNG TỪ
1. Ví dụ:
2. Nhận xét:
3. Kết luận
Sgk/ 146
ĐỘNG TỪ
ĐỘNG TỪ CHỈ TÌNH THÁI
ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG, TRẠNG THÁI
ĐỘNG TỪ CHỈ HÀNH ĐỘNG
ĐỘNG TỪ CHỈ TRẠNG THÁI
III. LUYỆN TẬP
Đánh dấu vào chữ cái chỉ động từ, danh từ trong
các câu sau:

C1 – Nó suy nghĩ suốt mấy hôm nay.
A - Suy nghĩ là danh từ B - Suy nghĩ là động từ

C2 – Những suy nghĩ đó giúp nó rất nhiều.
A - Suy nghĩ là danh từ B - Suy nghĩ là động từ

C3 – Ông tin những điều cháu nói.
A - Tin là danh từ B - Tin là động từ

C4 – Một ngọn lửa chứa niềm tin dai dẳng.
A - Tin là danh từ B - Tin là động từ
BÀI TẬP
BÀI TẬP
Đặt câu với động động từ tình thái, động từ chỉ hành động và động từ chỉ trạng thái, mỗi loại 1 câu ( chỉ rõ động từ)
b. Đặt mỗi loại 1 câu với động từ giữ chức vụ ngữ pháp trong câu là chủ ngữ, vị ngữ ( chỉ rõ).
BÀI TẬP 1 (SGK)
Tìm và phân loại những động từ có trong văn bản “Lợn cưới,áo mới”.
Có anh tính hay khoe của. Một hôm, may được cái áo

mới, liền đem ra mặc, rồi đứng hóng ở cửa, đợi có ai

đi qua người ta khen. Đứng mãi từ sáng đến chiều chả

thấy ai hỏi cả, anh ta tức lắm….
ĐTTrT
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
ĐTHĐ
468x90
 
Gửi ý kiến