Tìm kiếm Bài giảng
Bài 14. Động từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Ngọc Lâm
Ngày gửi: 23h:15' 24-10-2009
Dung lượng: 202.0 KB
Số lượt tải: 220
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Ngọc Lâm
Ngày gửi: 23h:15' 24-10-2009
Dung lượng: 202.0 KB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích:
0 người
tiết 60 : động từ
I. Đặc điểm của động từ :
1. Bài tập : Tìm động từ
a) Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
b) Trong trời đất không có gì quý bằng hạt gạo. (.) Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương .
c) Biển vừa treo lên ,có người qua đường xem, cười bảo :
- Nhà này xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá " tươi " ?
I. Đặc điểm của động từ :
1. Bài tập : Tìm động từ
a) Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
b) Trong trời đất không có gì quý bằng hạt gạo. (.) Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương .
c) Biển vừa treo lên ,có người qua đường xem, cười bảo :
- Nhà náy xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá " tươi " ?
I. Đặc điểm của động từ :
1. Bài tập : Tìm động từ
a) Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
b) Trong trời đất không có gì quý bằng hạt gạo. (.) Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương .
c) Biển vừa treo lên ,có người qua đường xem, cười bảo :
- Nhà náy xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá " tươi " ?
I. Đặc điểm của động từ :
1. Bài tập : Tìm động từ
a) Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
b) Trong trời đất không có gì quý bằng hạt gạo. (.) Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương .
c) Biển vừa treo lên ,có người qua đường xem, cười bảo :
- Nhà náy xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá " tươi " ?
2. Ghi nhớ :
* ý nghĩa : Chỉ hành động ,trạng thái của sự vật .
* Thường kết hợp với các từ " đã , sẽ , đang ." .
* Chức vụ : thường làm vị ngữ .
Cho các từ : lao động, học.
_ Chọn một trong hai động từ, đặt câu có động từ làm vị ngữ.
_ Chọn một trong hai động từ, đặt câu có động từ làm chủ ngữ.
II. Các loại động từ chính :
1. Bài tập : Phân loại các động từ " buồn,chạy cười ,dám, đau,đi , định,đọc, đứng,gãy , ghét, hỏi ,ngồi, nhức, nứt, toan, vui, yêu " .
II. Các loại động từ chính :
1. Bài tập : Phân loại các động từ " buồn,chạy cười ,dám, đau,đi , định,đọc, đứng,gãy , ghét, hỏi ,ngồi, nhức, nứt, toan, vui, yêu " .
buồn ,gãy ,ghét,đau, nhức, nứt, vui, yêu.
dám ,toan, định
Trả lời câu hỏi: Làm sao, như thế nào ?
đi, chạy ,cười, đọc,hỏi, ngồi, đứng
Trả lời câu
hỏi: Làm gì ?
Không đòi hỏi các động từ khác đi kèm phía sau
Thường đòi hỏi các động từ khác đi kèm phía sau
Động từ tình thái
Động từ chỉ hành động,trạng thái
II. Các loại động từ chính :
2. Ghi nhớ :
III. Luyện tập :
Bài 1 : Tìm , phân loại động từ
* C¸c ®éng tõ : cã, khoe, may, ®em ,mÆc, ®øng ®îi ,®i ,khen, ®øng , tøc, tøc tèi , thÊy, khoe, ch¹y ,hái , cã , thÊy ,ch¹y ,gi¬ , b¶o,
mÆc , thÊy , ch¹y.
III. Luyện tập :
Bài 1 : Tìm , phân loại động từ
* Các động từ : có, khoe, may, đem ,mặc, đứng đợi ,đi ,khen, đứng , tức, tức tối , thấy, khoe, chạy ,hỏi , có , thấy ,chạy ,giơ , bảo,
mặc , thấy , chạy.
Bài 2 : Đọc truyện vui trong SGK . Câu chuyện buồn cười ở chỗ nào ?
Sự đối lập giữa hai động từ " đưa , cầm"
Phê phán thói tham lam, keo kiệt của con người .
Mặc ,có, may, khen, thấy ,bảo
Tức, tức tối, chạy ,đứng ,đợi , giơ, khoe.
IV. Bài tập về nhà :
Học bài
Soạn : Cụm động từ .
I. Đặc điểm của động từ :
1. Bài tập : Tìm động từ
a) Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
b) Trong trời đất không có gì quý bằng hạt gạo. (.) Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương .
c) Biển vừa treo lên ,có người qua đường xem, cười bảo :
- Nhà này xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá " tươi " ?
I. Đặc điểm của động từ :
1. Bài tập : Tìm động từ
a) Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
b) Trong trời đất không có gì quý bằng hạt gạo. (.) Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương .
c) Biển vừa treo lên ,có người qua đường xem, cười bảo :
- Nhà náy xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá " tươi " ?
I. Đặc điểm của động từ :
1. Bài tập : Tìm động từ
a) Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
b) Trong trời đất không có gì quý bằng hạt gạo. (.) Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương .
c) Biển vừa treo lên ,có người qua đường xem, cười bảo :
- Nhà náy xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá " tươi " ?
I. Đặc điểm của động từ :
1. Bài tập : Tìm động từ
a) Viên quan ấy đã đi nhiều nơi, đến đâu quan cũng ra những câu đố oái oăm để hỏi mọi người.
b) Trong trời đất không có gì quý bằng hạt gạo. (.) Hãy lấy gạo làm bánh mà lễ Tiên vương .
c) Biển vừa treo lên ,có người qua đường xem, cười bảo :
- Nhà náy xưa quen bán cá ươn hay sao mà bây giờ phải đề biển là cá " tươi " ?
2. Ghi nhớ :
* ý nghĩa : Chỉ hành động ,trạng thái của sự vật .
* Thường kết hợp với các từ " đã , sẽ , đang ." .
* Chức vụ : thường làm vị ngữ .
Cho các từ : lao động, học.
_ Chọn một trong hai động từ, đặt câu có động từ làm vị ngữ.
_ Chọn một trong hai động từ, đặt câu có động từ làm chủ ngữ.
II. Các loại động từ chính :
1. Bài tập : Phân loại các động từ " buồn,chạy cười ,dám, đau,đi , định,đọc, đứng,gãy , ghét, hỏi ,ngồi, nhức, nứt, toan, vui, yêu " .
II. Các loại động từ chính :
1. Bài tập : Phân loại các động từ " buồn,chạy cười ,dám, đau,đi , định,đọc, đứng,gãy , ghét, hỏi ,ngồi, nhức, nứt, toan, vui, yêu " .
buồn ,gãy ,ghét,đau, nhức, nứt, vui, yêu.
dám ,toan, định
Trả lời câu hỏi: Làm sao, như thế nào ?
đi, chạy ,cười, đọc,hỏi, ngồi, đứng
Trả lời câu
hỏi: Làm gì ?
Không đòi hỏi các động từ khác đi kèm phía sau
Thường đòi hỏi các động từ khác đi kèm phía sau
Động từ tình thái
Động từ chỉ hành động,trạng thái
II. Các loại động từ chính :
2. Ghi nhớ :
III. Luyện tập :
Bài 1 : Tìm , phân loại động từ
* C¸c ®éng tõ : cã, khoe, may, ®em ,mÆc, ®øng ®îi ,®i ,khen, ®øng , tøc, tøc tèi , thÊy, khoe, ch¹y ,hái , cã , thÊy ,ch¹y ,gi¬ , b¶o,
mÆc , thÊy , ch¹y.
III. Luyện tập :
Bài 1 : Tìm , phân loại động từ
* Các động từ : có, khoe, may, đem ,mặc, đứng đợi ,đi ,khen, đứng , tức, tức tối , thấy, khoe, chạy ,hỏi , có , thấy ,chạy ,giơ , bảo,
mặc , thấy , chạy.
Bài 2 : Đọc truyện vui trong SGK . Câu chuyện buồn cười ở chỗ nào ?
Sự đối lập giữa hai động từ " đưa , cầm"
Phê phán thói tham lam, keo kiệt của con người .
Mặc ,có, may, khen, thấy ,bảo
Tức, tức tối, chạy ,đứng ,đợi , giơ, khoe.
IV. Bài tập về nhà :
Học bài
Soạn : Cụm động từ .
 









Các ý kiến mới nhất