Bài 35. Đồng và hợp chất của đồng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thanh Tài
Ngày gửi: 18h:42' 06-04-2018
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Trương Thanh Tài
Ngày gửi: 18h:42' 06-04-2018
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng thầy cùng các bạn đến với bài thuyết trình của
nhóm
Thành viên gồm có:
3. Trương Thanh Tài
2. Nguyễn Phạm Vỹ Ngân
1. Phan Minh Châu
BÀI 35: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA
ĐỒNG
Trường THPT Trần Phú
MÔN: HÓA HỌC 12
ĐỒNG
Vị trí và cấu tạo
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
Ứng dụng của đồng.
Điều chế đồng kim loại
I. Tính chất vật lí
Màu đỏ cam
- Khối lượng riêng lớn (D=8,98 g/cm3)
- Chất rắn. Ánh kim.
- Nhiệt độ nóng chảy lớn (1083○C)
- Đồng nguyên chất tương đối mềm và dẻo dễ kéo dài, dát mỏng và uốn
- Nhiệt độ sôi lớn (2562○C)
- Đồng dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt
- Đồng là một trong số ít các kim loại xuất hiện trong tự nhiên ở dạng kim loại có thể sử dụng trực tiếp thay vì khai thác từ quặng
II. Vị trí trong bảng tuần hoàn và cấu tạo electron nguyên tử
- Ký hiệu nguyên tử :
Cu
- Vị trí trong BTH:
Ô : 29
Chu kì : 4
Nhóm : IB
- Cấu hình e :
[Ar] 3d10 4s1
- Cấu hình e bất thường
- Số oxi hóa :
+ 1 hoặc + 2
II. Vị trí trong bảng tuần hoàn và cấu tạo electron nguyên tử
1s1 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
[Ar] 3d10 4s1
II. Vị trí trong bảng tuần hoàn và cấu tạo electron nguyên tử
[Ar] 3d10 4s1
[Ar] 3dx 4s2
III. Tính chất hóa học
III. Tính chất hóa học
- Đồng là kim loại kém hoạt động,
có tính khử yếu
1. Tác dụng với phi kim
2Cu + O2 2CuO
t○
2Cu + H2O + O2 + CO2
Cu2CO3(OH)2
Cu(OH)2 + CuCO3
Malachite
Đồng cacbonat
Verdigris
4Cu + O2 2Cu2O
t○
III. Tính chất hóa học
- Đồng là kim loại kém hoạt động,
có tính khử yếu
1. Tác dụng với phi kim
2. Tác dụng với axit
Cu + 2H2SO4(đặc) CuSO4 + SO2 + 2H2O
t○
Cu + 4HNO3(đặc) Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Cu + 4HNO3(loãng) 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Cu + 2H2SO4(loãng) CuSO4 + SO2 + 2H2O
III. Tính chất hóa học
nhóm
Thành viên gồm có:
3. Trương Thanh Tài
2. Nguyễn Phạm Vỹ Ngân
1. Phan Minh Châu
BÀI 35: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA
ĐỒNG
Trường THPT Trần Phú
MÔN: HÓA HỌC 12
ĐỒNG
Vị trí và cấu tạo
Tính chất vật lý
Tính chất hoá học
Ứng dụng của đồng.
Điều chế đồng kim loại
I. Tính chất vật lí
Màu đỏ cam
- Khối lượng riêng lớn (D=8,98 g/cm3)
- Chất rắn. Ánh kim.
- Nhiệt độ nóng chảy lớn (1083○C)
- Đồng nguyên chất tương đối mềm và dẻo dễ kéo dài, dát mỏng và uốn
- Nhiệt độ sôi lớn (2562○C)
- Đồng dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt
- Đồng là một trong số ít các kim loại xuất hiện trong tự nhiên ở dạng kim loại có thể sử dụng trực tiếp thay vì khai thác từ quặng
II. Vị trí trong bảng tuần hoàn và cấu tạo electron nguyên tử
- Ký hiệu nguyên tử :
Cu
- Vị trí trong BTH:
Ô : 29
Chu kì : 4
Nhóm : IB
- Cấu hình e :
[Ar] 3d10 4s1
- Cấu hình e bất thường
- Số oxi hóa :
+ 1 hoặc + 2
II. Vị trí trong bảng tuần hoàn và cấu tạo electron nguyên tử
1s1 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
[Ar] 3d10 4s1
II. Vị trí trong bảng tuần hoàn và cấu tạo electron nguyên tử
[Ar] 3d10 4s1
[Ar] 3dx 4s2
III. Tính chất hóa học
III. Tính chất hóa học
- Đồng là kim loại kém hoạt động,
có tính khử yếu
1. Tác dụng với phi kim
2Cu + O2 2CuO
t○
2Cu + H2O + O2 + CO2
Cu2CO3(OH)2
Cu(OH)2 + CuCO3
Malachite
Đồng cacbonat
Verdigris
4Cu + O2 2Cu2O
t○
III. Tính chất hóa học
- Đồng là kim loại kém hoạt động,
có tính khử yếu
1. Tác dụng với phi kim
2. Tác dụng với axit
Cu + 2H2SO4(đặc) CuSO4 + SO2 + 2H2O
t○
Cu + 4HNO3(đặc) Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
Cu + 4HNO3(loãng) 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Cu + 2H2SO4(loãng) CuSO4 + SO2 + 2H2O
III. Tính chất hóa học
 







Các ý kiến mới nhất