Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 35. Đồng và hợp chất của đồng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nghia Truong Cong
Ngày gửi: 15h:25' 05-04-2019
Dung lượng: 920.0 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT KỲ SƠN
TỔ TỰ: NHIÊN
GV: TRƯƠNG CÔNG NGHĨA

Bài 35
Đồng và hợp chất của đồng
Kiểm tra bài cũ
1. hon thnh chu?i ph?n ?ng húa h?c sau:
Cr?CrCl3 ?Cr(OH)3?NaCrO2?Na2CrO4
Phuong trỡnh
2Cr + 3Cl2 t0? 2CrCl3
CrCl3 + 3NaOH ?Cr(OH)3 + 3NaCl
Cr(OH)3 + NaOH ?NaCrO2 + 2H2O
NaCrO2 + 3Br2+8NaOH ?2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O






2. Viết dãy điện hóa kim loại

2. Viết dãy điện hóa kim loại

Nội dung
Vị trí trong BTH, cấu hình electron nguyên tử
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Hợp chất của đồng
I. Vị trí trong BTH, Cấu hình electron nguyên tử
Viết cấu hình e nguyên tử
Xác định vị trí trong BTH
Cho biết số oxi hóa của Cu trong hợp chất? Giải thích
* Cấu hình e nguyên tử: 1s22s22p63s23p63d104s1
* Vị trí trong BTH: ô số 29, nhóm IB, chu kì 4
* Trong các hợp chất, Cu có số oxi hóa +1, +2
Tính chất vật lí đặc trưng của đồng?
II. Tính chất vật lí
* Là kim loại có màu đỏ, có khối lượng riêng lớn (D=8.98g/cm3) , nhiệt độ nóng chảy cao (tonc = 1083oC)
* Đồng tinh khiết tương đối mềm
* Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt
III. Tính chất hóa học
Cu
[Ar]3d10 4s1
Trong h?p ch?t Cu cú soxh + 1,+ 2.
Đồng là kim loại kém hoạt động,có tính khử yếu
Cu  Cu+ + 1e
Cu  Cu2+ + 2e

Với vị trí của cặp oxi hóa – khử của đồng trong dãy điện hóa và cấu hình electron nguyên tử, cho biết khả năng phản ứng và tính chất hóa học cơ bản của đồng.
1. Tác dụng với phi kim
? nhi?t d? thu?ng,Cu cú th? tỏc d?ng v?i Clo,Brom nhung tỏc d?ng y?u v?i oxi t?o thnh mng oxit.
Cu không tác dụng với H2, N2 và C.
khi dun núng,Cu tỏc d?ng du?c v?i m?t s? phi kim nhu Oxi,Luu hu?nh.
.hon thnh ptpu sau
Cu + O2 t0 ?

Cu + Cl2 t0 ?

Cu + S t0 ?





S?n ph?m
2Cu + O2 t0 2CuO

Cu + Cl2 t0 CuCl2

Cu + S t0 CuS
2. Tỏc d?ng v?i axit
- Cu khụng kh? du?c ion H+ c?a dung d?ch HCl v H2SO4 loóng.
- Cu tỏc d?ng du?c Axớt cú tớnh oxi húa m?nh.Tỏc d?ng v?i HNO3 t?o ra NO2 ho?c NO. Tỏc d?ng v?i H2SO4 t?o ra SO2.

Phuong trỡnh húa h?c minh h?a.
Cu +2H2SO4(đặc)  CuSO4 + SO2 + 2H2O

Cu + 4HNO3 (đặc)  Cu(NO3)2+2NO2+2H2O

3Cu+8HNO3(loãng)3Cu(NO3)2+2NO+4H2O

t0
IV. Hợp chất của đồng
1. Đồng (II) oxit
a) Tớnh ch?t v?t lớ
* CuO l oxit bazo tỏc d?ng d? dng v?i axit v oxit axit.
* Khi dun núng, CuO d? b? CO, H2, C kh? ra Cu.
CuO là chất rắn màu đen,không tan trong nước.
b) Tớnh ch?t húa h?c
Thí nghiệm phản ứng khử CuO bằng H2
Ptpu minh h?a
CuO + H2SO4 ? CuSO4 + H2O
CuO + H2 ? Cu + H2O
t0
2. Đồng (II) hiđroxit
- L ch?t r?n mu xanh, khụng tan trong nu?c
* Cu(OH)2 d? b? nhi?t phõn.

Cu(OH)2 ? CuO + H2O
t0
* Cu(OH)2 l m?t bazo,d? dng tan trong dung d?ch axit
Cu(OH)2+ 2HCl ? CuCl2 + H2O
a. Tớnh ch?t v?t lớ
b. Tớnh ch?t húa h?c
3. Muối đồng

M?t s? mu?i d?ng II thu?ng g?p.
CuCl2,CuSO4,Cu(NO3)2,...
Dung d?ch mu?i d?ng cú mu xanh.

Mu?i d?ng II sunfat k?t tinh ? d?ng ng?m nu?c
CuSO45H2O mu xanh khan tr?ng.

.
Tinh th? d?ng II sunfat
Tu?ng di chi?n th?ng di?n biờn
4. ?ng d?ng c?a d?ng v h?p ch?t c?a d?ng
Tr?ng d?ng dụng son,day di?n b?ng d?ng
Chuụng d?ng
Kốn d?ng
C?ng c? bi
BI 1. hon thnh chu?i ph?n ?ng sau:
Cu?CuCl2 ?Cu(OH)2?CuSO4 ?Cu ?CuO ?Cu(NO3)2
Cu + Cl2 t0 CuCl2
CuCl2+ 2NaOH ?Cu(OH)2+ 2NaCl
Cu(OH)2+H2SO4 ? CuSO4+2H2O
CuSO4 + Fe ? FeSO4 + Cu
2Cu + O2 t0 2CuO
CuO + 2HNO3 ? Cu(NO3)2 + H2O
Tr? l?i
C?ng c? bi
BÀI 2. Cho 19,2 g kim loại M + HNO3 4,48 lít khí NO duy nhất ở đktc.kim loại M là
A.Mg B. Cu C. Fe D. Zn
Dỏp ỏn : B
Bài 3: Hoà tan 3,04g hh bột kim loại Fe và Cu trong dd HNO3 loãng dư, thu được 0,896 lít khí duy nhất NO (đktc). Thành phần % theo khối lượng của Cu
trong hỗn hợp là
A.36,8% B.63,2% C.36,3% D.3,68%
Bài 3: Hoà tan 3,04g hh bột kim loại Fe và Cu trong dd HNO3 loãng dư, thu được 0,896 lít khí duy nhất NO (đktc). Thành phần % theo khối lượng của Cu
trong hỗn hợp là



Hd









Chúc thầy cô sức khỏe!
Các em về làm bài tập sgk và nghiên cứu bài tiếp theo
 
Gửi ý kiến