Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 35. Đồng và hợp chất của đồng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Huyền Trang
Ngày gửi: 19h:29' 02-12-2019
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 278
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT BÙI DỤC TÀI
TỔ: HOÁ HỌC
GV : ĐẶNG THỊ HUYỀN TRANG
LỚP 12 A
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ!
TiẾT: 68
ĐỒNG &
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
Nội dung bài học
ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
ĐỒNG
A. ĐỒNG


Vị trí và cấu tạo
Tính chất vật lí
Ứng dụng của đồng
Tính chất hoá học


A. ĐỒNG
I. VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1. Vị trí của đồng trong bảng tuần hoàn
Vị trí:
+ Ô: 29
+ Nhóm: IB
+ Chu kì: 4
→Là kim loại chuyển tiếp.

2. Cấu tạo của đồng
a. Cấu hình electron
29Cu : 1s22s22p63s23p63d104s1→Nguyên tố d
Trong hợp chất: Cu có mức oxi hoá phổ biến là: +1 và +2 tạo ra được 2 ion: Cu+ [Ar] 3d10; Cu2+ [Ar]3d9.



b. Cấu tạo của đơn chất
- RCu = 0,128 (nm)
- So với nhóm IA, đồng có bán kính nguyên tử nhỏ hơn và ion đồng có điện tích lớn hơn.
- Kiểu mạng tinh thể : Lập phương tâm diện đặc khít nên liên kết trong đơn chất đồng bền vững.
3. Một số tính chất khác của đồng
RCu = 0,128 (nm)
RCu+ = 0,095 (nm)
RCu2+ = 0,076 (nm)
Eo Cu2+/Cu = +0,34 (V)
Độ âm điện : 1,9
Năng lượng ion hóa I1,I2: 744 (kJ/mol) ; 1956 (kJ/mol)

II. Tính chất vật lí
Một số thứ tự cần lưu ý
1. Thứ tự dẫn điện của kim loại:
Ag > Cu > Au > Al > Fe

2. Thứ tự tính dẻo của kim loại:
Au > Ag > Al > Cu > Sn
3. Thứ tự tính cứng của kim loại:
Cr > W > Fe > Cu = Al
IV. ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNG
Những ứng dụng của Cu dựa trên tính dẻo, tính dẫn điện, tính bền và khả năng tạo nhiều hợp kim
ĐỒNG
IV. ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNG
Một số ngành kinh tế trên thế giới sử dụng đồng:

IV. Tính chất hóa học
Trong dãy điện hóa :
- EoCu2+/Cu = +0,34V
- Là kim loại kém hoạt động, khử yếu.
 Tính khử yếu được chứng minh qua các phản ứng sau:
1. Tác dụng với phi kim
Lưu ý: Cu không tác dụng với H2, N2, C.
2. Tác dụng với axit
3. Tác dụng với dung dịch muối

Hoạt động luyện tâp
Câu 1: Cho biết Cu có Z= 29, cấu hình elctron nào là cấu hình e đúng của Cu?
A. [Ar] 3d10 4s1. B. [Ar] 4s2 3d9. C. [Ar] 3d9 4s2. D. [Ar] 4s1 3d10.
Câu 2: Nguyên tử Cu (Z = 29). Cấu hình electron của ion Cu2+ là
A. 1s22s22p63s23p63d9. B. 1s22s22p63s23p64s23d7.
C. 1s22s22p63s23p64s13d10. D. 1s22s22p63s23p63d104s1.
Câu 3: Nhóm gồm tất cả các chất đều tác dụng trực tiếp với Cu là
A. HCl, Cl2, FeCl3, AgCl. B. HCl, Cl2, FeCl3, NiCl2.
C. Cl2, HCl + O2, FeCl3, AgCl. D. Cl2, HCl + O2, FeCl3, AgNO3.
Câu 4: Trường hợp xảy ra phản ứng là
A. Cu + Pb(NO3)2 (loãng)  B. Cu + HCl (loãng) 
C. Cu + HCl (loãng) + O2  D. Cu + H2SO4 (loãng) 
Hoạt động VẬN DỤNG VÀ MỞ RỘNG
Nhóm 1: Câu 1: Cho 19,2 g Cu vào 1 lit dd chứa H2SO4 0,3M và KNO3 0,2M, thu được V lit khí NO (đkc).Giá trị V là
A. 1,12 lit. B. 2,24 l C. 4,48 lit. D. 3,36 lit.
Nhóm 2: Câu 2: Cho hh m gam gồm Cu và Fe3O4 vào dd H2SO4 loãng dư còn lại 2g chất rắn và thu được dd Y. Dd Y tác dụng vừa đủ với 0,15mol KMnO4 . Trị số m là
A. 49,6. B. 59,6. C. 39,6. D. 76.
Nhóm 3: Câu 3: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 8,96. B. 4,48. C. 10,08. D. 6,72.
Nhóm 4: Câu 4: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml ddịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào ddịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là
A. 29,24. B. 30,05. C. 28,70. D. 34,10.
Hoạt động luyện tâp
Câu 5: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A. H2SO4 loãng. B. FeSO4. C. H2SO4 đặc, nóng. D. HCl.
Câu 6: Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được H+ trong dung dịch HCl thành H2. Kim loại X là
A. Mg. B. Fe. C. Zn. D. Cu.
Câu 7: Cho các cặp oxi hoá- khử : Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag. Kim loại Cu khử được các ion trong các cặp oxi hoá trên là
A. Fe3+, Ag+. B. Fe3+, Fe2+. C. Fe2+, Ag+. D. Al3+, Fe2+.
Câu 8: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
A. FeCl3 và AgNO3. B. FeCl2 và ZnCl2.
C. FeCl3 và CuCl2. D. AgNO3 và FeCl2.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐÃ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY !
1
 
Gửi ý kiến