Bài 35. Đồng và hợp chất của đồng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: mai thi phuong thao
Ngày gửi: 09h:44' 16-01-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 240
Nguồn:
Người gửi: mai thi phuong thao
Ngày gửi: 09h:44' 16-01-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 240
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết phương trình hóa học của các phản ứng trong quá trình chuyển hóa sau:
CrCr2O3CrCl3 Cr(OH)3 NaCrO2 Na2CrO4
(1)
(3)
(4)
(5)
(2)
ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
Bài 35:
Kim loại đồng
Trống đồng
Tinh thể CuSO4.5H2O
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
- Đồng (Cu) ở ô số 29, thuộc nhóm IB, chu kì 4.
- Cấu hình electron bất thường:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
hay [Ar] 3d10 4s1
trong các hợp chất, Cu có số oxi hóa +1 hoặc +2
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I. VỊ TRÍ- CẤU HÌNH ELECTRON
Là kim loại màu đỏ.
Mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng.
Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Khối lượng riêng: 8,98g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy: 1083oC.
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Một số thứ tự cần lưu ý
1. Thứ tự dẫn điện của kim loại:
Ag > Cu > Au > Al > Fe
2. Thứ tự tính dẻo của kim loại:
Au > Ag > Al > Cu > Sn
3. Thứ tự tính cứng của kim loại:
Cr > W > Fe > Cu = Al
I. VỊ TRÍ- CẤU HÌNH ELECTRON
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Đồng là kim loại kém hoạt động, có tính khử yếu.
1. Tác dụng với phi kim
Cu + Cl2 CuCl2
2Cu + O2 2CuO
đỏ đen
Cu không tác dụng H2,N2,C.
to
to
I. VỊ TRÍ- CẤU HÌNH ELECTRON
Cu + H2SO4 (đặc)
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
tính khử yếu.
1. Tác dụng với phi kim
2. Tác dụng với axit
- Với dd HCl, H2SO4 loãng: không tác dụng
- Với dd HNO3, H2SO4 đặc, nóng:
=> NO2, NO SO2
+6
+5
+4
+2
+4
3 8 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Cu + HNO3 (loãng)
Cu + HNO3 (đặc)
4 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
2 CuSO4 + SO2 + 2H2O
to
+6
+4
+4
+5
+5
+2
0
+2
Trước phản ứng
Sau phản ứng
Ngoài ra còn một số phản ứng khác:
Cu + 2 AgNO3 Cu(NO3)2 + 2 Ag
IV. HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1. Đồng (II) oxit, CuO
- Là chất rắn màu đen, không tan trong nước.
- Là oxit bazơ:
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
- CuO có tính oxi hóa (dễ bị khử bởi H2, CO, C)
CuO + H2 Cu + H2O
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
to
IV. HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1. Đồng (II) oxit, CuO
2. Đồng (II) hidroxit, Cu(OH)2
- Là chất rắn màu xanh, không tan trong nước.
- Là một bazơ:
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
- Dễ bị nhiệt phân:
Cu(OH)2 CuO + H2O
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
to
Lưu ý: Cu(OH)2 Tan trong dd NH3 tạo dd màu xanh thẫm
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2
IV. HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1. Đồng (II) oxit, CuO
2. Đồng (II) hidroxit, Cu(OH)2
3. Muối đồng (II)
Dung dịch muối đồng có màu xanh.
CuSO4.5H2O CuSO4 + 5H2O
màu xanh màu trắng
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
to
IV. HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1. Đồng (II) oxit, CuO
2. Đồng (II) hidroxit, Cu(OH)2
3. Muối đồng (II)
4. Ứng dụng của đồng và hợp chất của đồng (SGK).
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
IV. ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNG
Những ứng dụng của Cu dựa trên tính dẻo, tính dẫn điện, tính bền và khả năng tạo nhiều hợp kim
ĐỒNG
Luyện tâp
Câu 1: Cho biết Cu có Z= 29, cấu hình elctron nào là cấu hình e đúng của Cu?
A. [Ar] 3d10 4s1. B. [Ar] 4s2 3d9. C. [Ar] 3d9 4s2. D. [Ar] 4s1 3d10.
Câu 2: Nguyên tử Cu (Z = 29). Cấu hình electron của ion Cu2+ là
A. 1s22s22p63s23p63d9. B. 1s22s22p63s23p64s23d7.
C. 1s22s22p63s23p64s13d10. D. 1s22s22p63s23p63d104s1.
Câu 3: Nhóm gồm tất cả các chất đều tác dụng trực tiếp với Cu là
A. HCl, Cl2, FeCl3, AgCl. B. HCl, Cl2, FeCl3, NiCl2.
C. Cl2, HCl + O2, FeCl3, AgCl. D. Cl2, HCl + O2, FeCl3, AgNO3.
Câu 4: Trường hợp xảy ra phản ứng là
A. Cu + Pb(NO3)2 (loãng) B. Cu + HCl (loãng)
C. Cu + HCl (loãng) + O2 D. Cu + H2SO4 (loãng)
Câu 5: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây?
A. NO2. B. NO.
C. N2O. D. NH3.
Câu 6:Cho các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, mất nhãn: Al(NO3)3, Cu(NO3)2, NaCl, MgCl2, FeCl3.
Hãy trình bày một phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch trên?
B
Luyện tâp
Câu 7: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A. H2SO4 loãng. B. FeSO4. C. H2SO4 đặc, nóng. D. HCl.
Câu 8: Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được H+ trong dung dịch HCl thành H2. Kim loại X là
A. Mg. B. Fe. C. Zn. D. Cu.
Câu 9: Cho các cặp oxi hoá- khử : Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag. Kim loại Cu khử được các ion trong các cặp oxi hoá trên là
A. Fe3+, Ag+. B. Fe3+, Fe2+. C. Fe2+, Ag+. D. Al3+, Fe2+.
Câu 10: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
A. FeCl3 và AgNO3. B. FeCl2 và ZnCl2.
C. FeCl3 và CuCl2. D. AgNO3 và FeCl2.
Luyện tập VN
Câu 11: Cho 19,2 g Cu vào 1 lit dd chứa H2SO4 0,3M và KNO3 0,2M, thu được V lit khí NO (đkc).Giá trị V là
A. 1,12 lit. B. 2,24 l C. 4,48 lit. D. 3,36 lit.
Câu 12: Cho hh m gam gồm Cu và Fe3O4 vào dd H2SO4 loãng dư còn lại 2g chất rắn và thu được dd Y. Dd Y tác dụng vừa đủ với 0,15mol KMnO4 . Trị số m là
A. 49,6. B. 59,6. C. 39,6. D. 76.
Câu 13: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 8,96. B. 4,48. C. 10,08. D. 6,72.
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml ddịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào ddịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là
A. 29,24. B. 30,05. C. 28,70. D. 34,10.
Viết phương trình hóa học của các phản ứng trong quá trình chuyển hóa sau:
CrCr2O3CrCl3 Cr(OH)3 NaCrO2 Na2CrO4
(1)
(3)
(4)
(5)
(2)
ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
Bài 35:
Kim loại đồng
Trống đồng
Tinh thể CuSO4.5H2O
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1
I. VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ
- Đồng (Cu) ở ô số 29, thuộc nhóm IB, chu kì 4.
- Cấu hình electron bất thường:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
hay [Ar] 3d10 4s1
trong các hợp chất, Cu có số oxi hóa +1 hoặc +2
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
I. VỊ TRÍ- CẤU HÌNH ELECTRON
Là kim loại màu đỏ.
Mềm, dễ kéo sợi, dát mỏng.
Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
Khối lượng riêng: 8,98g/cm3
Nhiệt độ nóng chảy: 1083oC.
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Một số thứ tự cần lưu ý
1. Thứ tự dẫn điện của kim loại:
Ag > Cu > Au > Al > Fe
2. Thứ tự tính dẻo của kim loại:
Au > Ag > Al > Cu > Sn
3. Thứ tự tính cứng của kim loại:
Cr > W > Fe > Cu = Al
I. VỊ TRÍ- CẤU HÌNH ELECTRON
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Đồng là kim loại kém hoạt động, có tính khử yếu.
1. Tác dụng với phi kim
Cu + Cl2 CuCl2
2Cu + O2 2CuO
đỏ đen
Cu không tác dụng H2,N2,C.
to
to
I. VỊ TRÍ- CẤU HÌNH ELECTRON
Cu + H2SO4 (đặc)
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
tính khử yếu.
1. Tác dụng với phi kim
2. Tác dụng với axit
- Với dd HCl, H2SO4 loãng: không tác dụng
- Với dd HNO3, H2SO4 đặc, nóng:
=> NO2, NO SO2
+6
+5
+4
+2
+4
3 8 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Cu + HNO3 (loãng)
Cu + HNO3 (đặc)
4 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
2 CuSO4 + SO2 + 2H2O
to
+6
+4
+4
+5
+5
+2
0
+2
Trước phản ứng
Sau phản ứng
Ngoài ra còn một số phản ứng khác:
Cu + 2 AgNO3 Cu(NO3)2 + 2 Ag
IV. HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1. Đồng (II) oxit, CuO
- Là chất rắn màu đen, không tan trong nước.
- Là oxit bazơ:
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
- CuO có tính oxi hóa (dễ bị khử bởi H2, CO, C)
CuO + H2 Cu + H2O
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
to
IV. HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1. Đồng (II) oxit, CuO
2. Đồng (II) hidroxit, Cu(OH)2
- Là chất rắn màu xanh, không tan trong nước.
- Là một bazơ:
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
- Dễ bị nhiệt phân:
Cu(OH)2 CuO + H2O
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
to
Lưu ý: Cu(OH)2 Tan trong dd NH3 tạo dd màu xanh thẫm
Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2
IV. HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1. Đồng (II) oxit, CuO
2. Đồng (II) hidroxit, Cu(OH)2
3. Muối đồng (II)
Dung dịch muối đồng có màu xanh.
CuSO4.5H2O CuSO4 + 5H2O
màu xanh màu trắng
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
to
IV. HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
1. Đồng (II) oxit, CuO
2. Đồng (II) hidroxit, Cu(OH)2
3. Muối đồng (II)
4. Ứng dụng của đồng và hợp chất của đồng (SGK).
Bài 35: ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
IV. ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNG
Những ứng dụng của Cu dựa trên tính dẻo, tính dẫn điện, tính bền và khả năng tạo nhiều hợp kim
ĐỒNG
Luyện tâp
Câu 1: Cho biết Cu có Z= 29, cấu hình elctron nào là cấu hình e đúng của Cu?
A. [Ar] 3d10 4s1. B. [Ar] 4s2 3d9. C. [Ar] 3d9 4s2. D. [Ar] 4s1 3d10.
Câu 2: Nguyên tử Cu (Z = 29). Cấu hình electron của ion Cu2+ là
A. 1s22s22p63s23p63d9. B. 1s22s22p63s23p64s23d7.
C. 1s22s22p63s23p64s13d10. D. 1s22s22p63s23p63d104s1.
Câu 3: Nhóm gồm tất cả các chất đều tác dụng trực tiếp với Cu là
A. HCl, Cl2, FeCl3, AgCl. B. HCl, Cl2, FeCl3, NiCl2.
C. Cl2, HCl + O2, FeCl3, AgCl. D. Cl2, HCl + O2, FeCl3, AgNO3.
Câu 4: Trường hợp xảy ra phản ứng là
A. Cu + Pb(NO3)2 (loãng) B. Cu + HCl (loãng)
C. Cu + HCl (loãng) + O2 D. Cu + H2SO4 (loãng)
Câu 5: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây?
A. NO2. B. NO.
C. N2O. D. NH3.
Câu 6:Cho các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, mất nhãn: Al(NO3)3, Cu(NO3)2, NaCl, MgCl2, FeCl3.
Hãy trình bày một phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch trên?
B
Luyện tâp
Câu 7: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A. H2SO4 loãng. B. FeSO4. C. H2SO4 đặc, nóng. D. HCl.
Câu 8: Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được H+ trong dung dịch HCl thành H2. Kim loại X là
A. Mg. B. Fe. C. Zn. D. Cu.
Câu 9: Cho các cặp oxi hoá- khử : Al3+/Al, Fe2+/ Fe, Cu2+/ Cu, Fe3+/ Fe2+, Ag+/Ag. Kim loại Cu khử được các ion trong các cặp oxi hoá trên là
A. Fe3+, Ag+. B. Fe3+, Fe2+. C. Fe2+, Ag+. D. Al3+, Fe2+.
Câu 10: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
A. FeCl3 và AgNO3. B. FeCl2 và ZnCl2.
C. FeCl3 và CuCl2. D. AgNO3 và FeCl2.
Luyện tập VN
Câu 11: Cho 19,2 g Cu vào 1 lit dd chứa H2SO4 0,3M và KNO3 0,2M, thu được V lit khí NO (đkc).Giá trị V là
A. 1,12 lit. B. 2,24 l C. 4,48 lit. D. 3,36 lit.
Câu 12: Cho hh m gam gồm Cu và Fe3O4 vào dd H2SO4 loãng dư còn lại 2g chất rắn và thu được dd Y. Dd Y tác dụng vừa đủ với 0,15mol KMnO4 . Trị số m là
A. 49,6. B. 59,6. C. 39,6. D. 76.
Câu 13: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 8,96. B. 4,48. C. 10,08. D. 6,72.
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml ddịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào ddịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn, Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là
A. 29,24. B. 30,05. C. 28,70. D. 34,10.
 








Các ý kiến mới nhất