Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 35. Đồng và hợp chất của đồng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thủy
Ngày gửi: 16h:05' 27-03-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích: 0 người
Công cụ lao động bằng đồng
4000 năm trước Công Nguyên
Bài 35.( tiết 57)
đồng và hợp chất của đồng
N?i dung
Vị trí trong BTH, cấu hình electron nguyên tử
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Hợp chất của đồng
I. Vị trí trong bảng tuần hoàn, cấu hỡnh electron nguyên tử

IIIB IVB VB VIB VIIB VIIIB IB IIB


Đồng (Cu) « sè 29
chu kì 4
nhóm IB

*Nguyên tử đồng:
cã cấu hình electron bÊt th­êng


1s22s22p63s23p63d104s1


viết gọn là: [Ar]3d104s1

*Các ion : Cu+ : [Ar]3d10
Cu2+: [Ar]3d9
1. Vị trí của kim loại đồng trong bảng tuần hoàn

2.Cấu hình electron
II. Tính chất vật lí

D?ng là kim lo?i màu d?, d? keó s?i và dát m?ng
D? d?n di?n và d?n nhi?t r?t cao, ch? kém hơn Ag
(d? d?n di?n gi?m nhanh n?u l?n t?p ch?t)
D=8,98g/cm3 ( là kim lo?i n?ng )
Nhi?t d? nóng ch?y cao 1083oC
III. Tính chất hóa học
Vì cặp Cu2+/Cu, đứng sau cặp oxi hóa-khử 2H+/H2 nên đồng có tính khử yếu.
K+ Na+ Mg2+Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ Fe3+ 2H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Au3+

K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb Fe H2 Cu Fe2+ Ag Au

Tính khử của kim loại giảm
Tính oxi hóa của ion kim loại tăng
Tác dụng với phi kim
TN1
Phiếu học tập :
1, Đồng tác dụng rất yếu với.....ở điều kiện thường, tác dụng với ....ở nhiệt độ cao và không tác dụng với ......

2,Viết PT phản ứng xảy ra






Cu + Cl2 nhiÖt ®é CuCl2

2Cu + O2 nhiÖt ®é 2CuO

Cu + S nhiÖt ®é CuS


Phiếu học tập :
Đồng tác dụng rất yếu với Cl2,Br2điều kiện thường, tác dụng với O2 , S ở nhiệt độ cao và không tác dụng với H2, N2, C
0
0
+2
-1
0
0
+2
-2
0
0
+2
-2
2. Tác dụng với axít

? Dựa vào dãy điện hóa của kim loại em hãy cho biết Cu có khả năng tác dụng với HCl, H2SO4 (loãng) không?

K+ Na+ Mg2+Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ Fe3+ 2H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Au3+

K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb Fe H2 Cu Fe2+ Ag Au

Tính kh? c?a kim lo?i gi?m
Tính oxi hĩa c?a ion kim lo?i tang
- Quan sát thí nghiệm và viết phương trình phản ứng.

TN2
TN3
đồng không khử được H+ của dung dịch axit thông thường.
đồng tác dụng được với axit có tính oxi hoá mạnh. Tác d?ng v?i HNO3 t?o ra NO2 ho?c NO. Tác d?ng với H2SO4 đặc tạo ra SO2.

Cu +2H2SO4(®Æc)  CuSO4 + SO2 + H2O

Cu + 4HNO3 (®Æc)  Cu(NO3)2+2NO2+H2O

3Cu+8HNO3(lo·ng)3Cu(NO3)2+2NO+4H2O

to
Vậy
0
+6
+2
+2
+2
0
0
+5
+5
+4
+4
+2
IV. HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
Hợp chất đồng (II) oxit (CuO)
*Là chất rắn, màu đen, không tan trong nước.
*Là oxít bazơ tác dụng dễ dàng với axit và oxit axit
TN4
CuO + 2HCl
CuCl2 + H2O
CuO + H2 nhiệt độ Cu + H2O

CuO + CO nhiệt độ Cu + CO2
*Dễ bị khử bởi H2, CO, C

2. ĐỒNG (II) HIĐROXIT - Cu(OH)2

*Là chất rắn màu xanh, không tan trong nước

*Là một bazơ dễ tan trong các dung dịch axit.
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O

*Dễ bị nhiệt phân.
Cu(OH)2 nhiệt độ CuO + H2O
3. MUỐI ĐỒNG (II)
Dung dịch muối đồng có màu xanh
Một số muối đồng thường gặp: CuCl2, CuSO4, Cu(NO3)2..
Đồng (II) sunfat kết tinh ở dạng ngậm nước có màu xanh, dạng khan có màu trắng
CuSO4.5H2O nung nóng CuSO4 + 5H2O
màu xanh màu trắng
4. ỨNG DỤNG
Chiêng đồng
Khánh đồng
Trống đồng ĐÔNG SƠN
chùa Đồng - Yên Tử : 70 tấn đồng

Quạt treo tường
Lắc tay vàng 9 cara
Kèn đồng
Tạo hợp kim chế tạo chi tiết máy, thiết bị...
- Làm dây dẫn điện.
- Dung dịch CuSO4 dùng làm thuốc trừ bệnh mốc sương ở cà chua.
- Dung dịch CuCO3.Cu(OH)2 dùng pha chế sơn vô cơ có màu xanh màu lục
- CuSO4 khan dùng để phát hiện nước trong các chất lỏng
Em hãy cho biết một số ứng dụng của đồng và hợp chất của đồng?
Hoàn thành bài tập sau
Bài 1: Đồng phản ứng được với những chất nào sau đây?
Cl2, O2, N2 C. Cl2, O2, S, H2SO4(loãng)
B. Cl2, O2, H2SO4(đặc, nóng) D. H2, Cl2, S.
đáp án:( b)
Về nhà các em làm tiếp các bài tập 2, 3, 4 trong sách giáo khoa
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


Hãy thử nhiều lựa chọn khác