Bài 21. Đột biến gen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Doãn Thị Mai Anh
Ngày gửi: 14h:57' 17-11-2020
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 222
Nguồn:
Người gửi: Doãn Thị Mai Anh
Ngày gửi: 14h:57' 17-11-2020
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 222
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Môn: Sinh học - Lớp 9
PHÒNG GD & ĐT ĐAN PHƯỢNG
TRƯỜNG THCS ĐAN PHƯỢNG
GV: Doãn Thị Mai Anh
Ô số1:(Gåm 6 chữ c¸i):Đ©y lµ mét trong những
nguyªn t¾c cña qu¸ trình tæng hîp ADN
Ô số 2: (Gåm 8 chữ c¸i) Hiện tượng con c¸i sinh ra giống
bố mẹ
Ô số 3: (Gåm 9 chữ c¸i) Lo¹i ®¬n ph©n cÊu t¹o nªn ADN
Ô số 4: (Gåm 6 chữ c¸i) Người đặt nền móng cho di truyền học
Ô số 5: (Gåm 3 chữ c¸i) Gen có bản chất là loại axit
nucleic này
Ô số 6:(Gåm 8 chữ c¸i) Lo¹i đơn phân tạo nên protein
Từ chìa khoá:Hiện tượng con cái khác với bố mẹ và
khác nhau ở nhiều chi tiết là hiện tượng gì ?
B
B
D T R U Y Ề N
I
I
N U C L O T I T
E
E
M E D E N
N
A N
D
D
A X I T A M N
N
I
I
Ổ S U N G
Súp lơ màu sắc khác nhau
Lợn hai đầu
Biến dị di truyền
Biến dị không di truyền
Biến dị tổ hợp
Đột biến
Thường biến
Đột biến gen
Đột biến NST
BIẾN DỊ
Đột biến gen
Mai vàng 150 cánh
Sầu riêng cơm vàng hạt lép
Bò 6 chân
Chào mào bạch tạng
Cà rốt hình dáng kì lạ
Bàn chân nhiều ngón
Để đề phòng đột biến gen cần lưu ý :
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
Sử dụng phương tiện ít gây ô nhiễm môi trường
Sử dụng thực phẩm an toàn
- Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn qui định và nằm trên NST thường.
- Quy ước: gen A: bình thường
gen a: bị bệnh.
Sơ đồ lai:
P: Aa x Aa
GP: A, a A,a
F: 1AA : 2Aa : 1aa
bình thường
bị bệnh
Đột biến gen là những .......................trong .................của gen liên quan tới ..........hoặc ..................cặp nuclêôtit, xảy ra tại một điểm nào đó trên ADN
Câu 1
Điền từ thích hợp và chỗ trống
cấu trúc
một
một số
biến đổi
CỦNG CỐ
Nguyên nhân gây ra đột biến gen là?
Các tác nhân vật lý trong ngoại cảnh
Các tác nhân hóa học trong ngoại cảnh
Các rối loạn sinh lý, sinh hóa của tế bào
Cả a,b và c đều đúng.
a.
b.
c.
d.
Câu 2
Vai trò của đột biến gen là?
Luôn có lợi cho bản thân sinh vật
Thường có hại cho bản thân sinh vật
Một số đột biến gen lại có lợi
Cả b và c đều đúng.
a.
b.
c.
d.
Câu 3
Gen B có A = 480, G = 720. Gen này bị đột biến thay thế một cặp nu tạo thành gen b. Gen b nhiều hơn gen B một liên kết H. Số nu từng loại của gen b là:
A = T = 482; G = X = 718
A = T = 481; G = X = 719
A = T = 479; G = X = 721
A = T = 478; G = X = 722
a.
b.
c.
d.
Câu 4
Gen D có 2400 nu, có A = 2G. Gen D bị đột biến thành gen d có chiều dài tăng 3,4 Ăngtron và số lượng nu từng loại như sau: A = T = 801; G = X = 400. Xác định dạng đột biến?
Giảm một cặp A - T
Thêm một cặp A – T
Thay thế cặp A – T bằng cặp G - X
Thêm một cặp G - X
a.
b.
c.
d.
Câu 5
Gen D có 2400 nu, có A = 2G. Gen D bị đột biến thành gen d có chiều dài giảm 3,4 Ăngtron, số liên kết H giảm thêm 3 liên kết H. Xác định số nu từng loại của gen d:
A = T = 800; G = X = 399
A = T = 799; G = X = 400
A = T = 800; G = X = 400
A = T = 799; G = X = 399
a.
b.
c.
d.
Câu 6
-Học bài.
-Trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK trang 64.
-Xem tiếp bài 22.
-Vẽ hình 22 SKG trang 65
DẶN DÒ
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN
QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Môn: Sinh học - Lớp 9
PHÒNG GD & ĐT ĐAN PHƯỢNG
TRƯỜNG THCS ĐAN PHƯỢNG
GV: Doãn Thị Mai Anh
Ô số1:(Gåm 6 chữ c¸i):Đ©y lµ mét trong những
nguyªn t¾c cña qu¸ trình tæng hîp ADN
Ô số 2: (Gåm 8 chữ c¸i) Hiện tượng con c¸i sinh ra giống
bố mẹ
Ô số 3: (Gåm 9 chữ c¸i) Lo¹i ®¬n ph©n cÊu t¹o nªn ADN
Ô số 4: (Gåm 6 chữ c¸i) Người đặt nền móng cho di truyền học
Ô số 5: (Gåm 3 chữ c¸i) Gen có bản chất là loại axit
nucleic này
Ô số 6:(Gåm 8 chữ c¸i) Lo¹i đơn phân tạo nên protein
Từ chìa khoá:Hiện tượng con cái khác với bố mẹ và
khác nhau ở nhiều chi tiết là hiện tượng gì ?
B
B
D T R U Y Ề N
I
I
N U C L O T I T
E
E
M E D E N
N
A N
D
D
A X I T A M N
N
I
I
Ổ S U N G
Súp lơ màu sắc khác nhau
Lợn hai đầu
Biến dị di truyền
Biến dị không di truyền
Biến dị tổ hợp
Đột biến
Thường biến
Đột biến gen
Đột biến NST
BIẾN DỊ
Đột biến gen
Mai vàng 150 cánh
Sầu riêng cơm vàng hạt lép
Bò 6 chân
Chào mào bạch tạng
Cà rốt hình dáng kì lạ
Bàn chân nhiều ngón
Để đề phòng đột biến gen cần lưu ý :
Tích cực tham gia bảo vệ môi trường
Sử dụng phương tiện ít gây ô nhiễm môi trường
Sử dụng thực phẩm an toàn
- Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn qui định và nằm trên NST thường.
- Quy ước: gen A: bình thường
gen a: bị bệnh.
Sơ đồ lai:
P: Aa x Aa
GP: A, a A,a
F: 1AA : 2Aa : 1aa
bình thường
bị bệnh
Đột biến gen là những .......................trong .................của gen liên quan tới ..........hoặc ..................cặp nuclêôtit, xảy ra tại một điểm nào đó trên ADN
Câu 1
Điền từ thích hợp và chỗ trống
cấu trúc
một
một số
biến đổi
CỦNG CỐ
Nguyên nhân gây ra đột biến gen là?
Các tác nhân vật lý trong ngoại cảnh
Các tác nhân hóa học trong ngoại cảnh
Các rối loạn sinh lý, sinh hóa của tế bào
Cả a,b và c đều đúng.
a.
b.
c.
d.
Câu 2
Vai trò của đột biến gen là?
Luôn có lợi cho bản thân sinh vật
Thường có hại cho bản thân sinh vật
Một số đột biến gen lại có lợi
Cả b và c đều đúng.
a.
b.
c.
d.
Câu 3
Gen B có A = 480, G = 720. Gen này bị đột biến thay thế một cặp nu tạo thành gen b. Gen b nhiều hơn gen B một liên kết H. Số nu từng loại của gen b là:
A = T = 482; G = X = 718
A = T = 481; G = X = 719
A = T = 479; G = X = 721
A = T = 478; G = X = 722
a.
b.
c.
d.
Câu 4
Gen D có 2400 nu, có A = 2G. Gen D bị đột biến thành gen d có chiều dài tăng 3,4 Ăngtron và số lượng nu từng loại như sau: A = T = 801; G = X = 400. Xác định dạng đột biến?
Giảm một cặp A - T
Thêm một cặp A – T
Thay thế cặp A – T bằng cặp G - X
Thêm một cặp G - X
a.
b.
c.
d.
Câu 5
Gen D có 2400 nu, có A = 2G. Gen D bị đột biến thành gen d có chiều dài giảm 3,4 Ăngtron, số liên kết H giảm thêm 3 liên kết H. Xác định số nu từng loại của gen d:
A = T = 800; G = X = 399
A = T = 799; G = X = 400
A = T = 800; G = X = 400
A = T = 799; G = X = 399
a.
b.
c.
d.
Câu 6
-Học bài.
-Trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK trang 64.
-Xem tiếp bài 22.
-Vẽ hình 22 SKG trang 65
DẶN DÒ
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN
QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
 







Các ý kiến mới nhất