Tìm kiếm Bài giảng
Bài 24. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thành Duy
Ngày gửi: 11h:12' 05-12-2023
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 239
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thành Duy
Ngày gửi: 11h:12' 05-12-2023
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 239
Số lượt thích:
0 người
Tổ: KHTN-GDTC
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ MINH HỌA CHUYÊN ĐỀ I:”
BIỆN PHÁP CHỐNG BỆNH THÀNH
TÍCH TRONG DẠY HỌC VÀ KIỂM
TRA ĐÁNH GIÁ”
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: ĐỖ THÀNH DUY
KT bài cũ:
1/ Sự biến đổi số lượng NST
trong một cặp NST thường thấy
ở dạng nào? Gọi tên?
2/ Nêu cơ chế xuất hiện thể dị bội
(Vẽ sơ đồ hình 23.2 tr 68 SGK)?.
III. THỂ ĐA BỘI
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
3. Ứng dụng
BÁO CÁO CÔNG VIỆC VỀ NHÀ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Học bài và trả lời câu 1,2,3 SGK
trang 68
2. Chuẩn bị bài mới cho tiết sau:
- Nghiên cứu qua bài 24 “Đột biến
số lượng nhiễm sắc thể” (tiếp theo).
Tìm hiểu hiện tượng thể đa bội.
Phân biệt thể đa bội với thể dị bội
(số lượng, hình dạng).
- Sưu tầm tranh ảnh một số giống
cây trồng đa bội ở Việt Nam.
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
4n
Củ cải
Các cơ thể
có bộ NST
3n, 4n, 6n,
9n,12n…
gọi là thể đa
bội.
3n
6n
9n 12n
Cây cà độc dược
ThểCâu
đa bội
là
1. Thể
cơ thể
mà là
trong
đa bội
gì?
tế Cho
bào ví
sinh
dụ.
dưỡng có số
NST là bội số
của n (nhiều
hơn 2n)
3n
6n
9n 12n
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
Thể đa bội là cơ thể mà trong tế bào
sinh dưỡng có số NST là bội số của
n (nhiều hơn 2n)
Các thể đa bội có bộ NST sau:
3n: thể tam bội
4n: thể tứ bội
5n: thể ngũ bội
6n: thể lục bội
9n: thể cửu
bội
12n: thể thập nhị bội
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
n
2n
3n
4n
Tế bào cây rêu
2n
Củ cải
4n
2n
12n
3n 6n 9n
Cây cà độc dược
4n
Táo
Đặc điểm
Đối tượng quan
sát
Mức bội thể Kích thước tế
bào, cơ quan
2n, 3n, 4n
1.Tế bào cây rêu
2. Cây cà độc
dược
3.Củ cải
4.Quả táo
Tế bào lớn dần
3n, 6n, 9n, 12n Cơ quan sinh dưỡng
lớn dần
4n
Củ to hơn
4n
Quả to hơn
Bội số n càng tăng thì kích thước của cơ
quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản ở
các cây nói trên như thế nào?
Bội số n càng tăng thì dẫn đến kích
thước của cơ quan sinh dưỡng và cơ
quan sinh sản cũng tăng .
Có thể nhận
Có thể
biết
cây nhận
đa bộibiết
thể
đamắt
bội dựa vào
bằng
kích
thước
thường
quacác cơ
quan
sinh
dưỡng
những dấu hiệu
(củ,
nào?thân, lá…) và
cơ quan sinh sản
(hoa, quả…) của
cây
2n
4n
H24.4 Quả táo
2n
H24.3 Củ cải
4n
Vì sao kích thước cơ
quan
sinh
dưỡng,
Vì sự
tăng
gấp
bội số
cơ quan
lượng
NST, sinh
ADNsản
củatếthể
đađã
bội
lớn
trong
bào
dẫn
socường
với thểđộ
đếnhơn
tăng
lưỡng
bội? làm
trao
đổi chất,
tăng kích thước tế
bào, cơ quan.
2n
4n
H24.4 Quả táo
Tăng sức chống chịu
với các điều kiện
không thuận lợi của
môi trường.
2n
H24.3 Củ cải
4n
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
Các cơ quan tăng kích thước nên
hình dạng to lớn hơn.
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
3. Ứng dụng
Dưa hấu không hạt
ỚT TAM BỘI (3n)
Bắp cải và hành to quá
CẢI CÚC TAM BỘI (3n)
Bắp cải và khoai tây quá cỡ
Bí đỏ đa bội khổng lồ
2n
4n
Nho
Súp lơ và nấm đa bội to quá
STT
Tên thể đa bội
Cơ quan có kích
thước lớn
Bộ phận mà con
người sử dụng
1
Dưa hấu
Quả
Quả
2
Ớt
Quả
Quả
3
Bí đỏ
Quả
Quả
4
Bắp cải
Lá
Lá
5
Súp lơ
Hoa
Hoa
6
Hành
Lá
Lá
Con người có thể khai thác những
đặc điểm nào ở cây đa bội trong
chọn giống cây trồng?
Con người có thể khai thác những đặc
điểm “tăng kích thước của thân, lá, củ,
quả…” để tăng năng suất của những cây
cần sử dụng các bộ phận này.
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
3. Ứng dụng
- Tăng kích thước thân, cành
Tăng sản lượng gỗ.
- Tăng kích thước thân, lá, củ, hoa, quả
Tăng sản
lượng nông sản.
- Tạo giống có năng suất cao.
BÁO CÁO
sưu tầm tranh ảnh
một số giống cây
trồng đa bội ở Việt
Nam.
CỦNG CỐ
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Đột biến số lượng NST gồm những dạng nào?
A. Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn.
B. Đột biến dị bội và đột biến đa bội.
C. Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng.
D. Đột biến về kiểu hình và kiểu gen.
Câu 2. Loại đột biến nào làm tăng kích thước tế bào?
A. Đột biến lặp đoạn.
B. Đột biến đa bội.
C. Đột biến dị bội.
D. Đột biến mất đoạn
Thể đa bội gây hại hay
có lợi cho sinh vật?
Đa số thể đa bội có lợi cho
thực vật, ít gặp ở động vật
vì dễ gây chết
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
T H Ể D I B Ộ I
1
2
B Ệ N H Đ A O
2
3
Đ Ộ T B I Ế N G E N
3
4
U N G T H Ư M Á U
4
5
T H Ể Đ A B Ộ I
TỪ KHÓA
5
Đ Ộ T B I Ế N
Câu 5 (8chữ cái): Đây là hiện tượng bộ NST
Câu
41(9
chữ
cái)
: Mất
một
đoạn
nhỏ bội
ở đầu
Câu
(8
chữ
cái):
Đây
là
hiện
tượng
thêm
trong
tế
bào
sinh
dưỡng
tăng
theo
số1
Câu 23 (7
(10chữ
chữcái):
cái )Ở: người
Nhữngsự
biến
đổithêm
trong
tăng
NST
số121
gây
ra
bệnh
gìNST
ở người
? ?
hoặc
mất
NST
ở
một
cặp
nào
đó
của
n
(
lớn
hơn
2n
)
cấu
trúc
của
gen
gọi
là
gì
?
NST ở cặp NST số 21 gây ra bệnh gì ?
KIỂM TRA 5' (thay hoạt động nhóm)
Câu 1: Bộ NST lưỡng bội (2n=46 NST) bị
đột biến thành (2n=47 NST). Đây thuộc
dạng đột biến gì ?
Câu 2: Thể đa bội là gì? Phân biệt thể đa
bội với thể dị bội (số lượng và hình
dạng)?
Hướng dẫn học ở nhà:
-Học nội dung bài ghi và
SGK
-Làm câu 3 vào vở bài tập
- Sưu tầm tranh ảnh sự biến
đổi kiểu hình theo môi trường
sống.
Tiết học đến đây kết thúc.
Kính chúc quý thầy cô mạnh khoẻ,
chúc các em, học giỏi ...!!!!
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ MINH HỌA CHUYÊN ĐỀ I:”
BIỆN PHÁP CHỐNG BỆNH THÀNH
TÍCH TRONG DẠY HỌC VÀ KIỂM
TRA ĐÁNH GIÁ”
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: ĐỖ THÀNH DUY
KT bài cũ:
1/ Sự biến đổi số lượng NST
trong một cặp NST thường thấy
ở dạng nào? Gọi tên?
2/ Nêu cơ chế xuất hiện thể dị bội
(Vẽ sơ đồ hình 23.2 tr 68 SGK)?.
III. THỂ ĐA BỘI
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
3. Ứng dụng
BÁO CÁO CÔNG VIỆC VỀ NHÀ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Học bài và trả lời câu 1,2,3 SGK
trang 68
2. Chuẩn bị bài mới cho tiết sau:
- Nghiên cứu qua bài 24 “Đột biến
số lượng nhiễm sắc thể” (tiếp theo).
Tìm hiểu hiện tượng thể đa bội.
Phân biệt thể đa bội với thể dị bội
(số lượng, hình dạng).
- Sưu tầm tranh ảnh một số giống
cây trồng đa bội ở Việt Nam.
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
4n
Củ cải
Các cơ thể
có bộ NST
3n, 4n, 6n,
9n,12n…
gọi là thể đa
bội.
3n
6n
9n 12n
Cây cà độc dược
ThểCâu
đa bội
là
1. Thể
cơ thể
mà là
trong
đa bội
gì?
tế Cho
bào ví
sinh
dụ.
dưỡng có số
NST là bội số
của n (nhiều
hơn 2n)
3n
6n
9n 12n
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
Thể đa bội là cơ thể mà trong tế bào
sinh dưỡng có số NST là bội số của
n (nhiều hơn 2n)
Các thể đa bội có bộ NST sau:
3n: thể tam bội
4n: thể tứ bội
5n: thể ngũ bội
6n: thể lục bội
9n: thể cửu
bội
12n: thể thập nhị bội
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
n
2n
3n
4n
Tế bào cây rêu
2n
Củ cải
4n
2n
12n
3n 6n 9n
Cây cà độc dược
4n
Táo
Đặc điểm
Đối tượng quan
sát
Mức bội thể Kích thước tế
bào, cơ quan
2n, 3n, 4n
1.Tế bào cây rêu
2. Cây cà độc
dược
3.Củ cải
4.Quả táo
Tế bào lớn dần
3n, 6n, 9n, 12n Cơ quan sinh dưỡng
lớn dần
4n
Củ to hơn
4n
Quả to hơn
Bội số n càng tăng thì kích thước của cơ
quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản ở
các cây nói trên như thế nào?
Bội số n càng tăng thì dẫn đến kích
thước của cơ quan sinh dưỡng và cơ
quan sinh sản cũng tăng .
Có thể nhận
Có thể
biết
cây nhận
đa bộibiết
thể
đamắt
bội dựa vào
bằng
kích
thước
thường
quacác cơ
quan
sinh
dưỡng
những dấu hiệu
(củ,
nào?thân, lá…) và
cơ quan sinh sản
(hoa, quả…) của
cây
2n
4n
H24.4 Quả táo
2n
H24.3 Củ cải
4n
Vì sao kích thước cơ
quan
sinh
dưỡng,
Vì sự
tăng
gấp
bội số
cơ quan
lượng
NST, sinh
ADNsản
củatếthể
đađã
bội
lớn
trong
bào
dẫn
socường
với thểđộ
đếnhơn
tăng
lưỡng
bội? làm
trao
đổi chất,
tăng kích thước tế
bào, cơ quan.
2n
4n
H24.4 Quả táo
Tăng sức chống chịu
với các điều kiện
không thuận lợi của
môi trường.
2n
H24.3 Củ cải
4n
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
Các cơ quan tăng kích thước nên
hình dạng to lớn hơn.
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
3. Ứng dụng
Dưa hấu không hạt
ỚT TAM BỘI (3n)
Bắp cải và hành to quá
CẢI CÚC TAM BỘI (3n)
Bắp cải và khoai tây quá cỡ
Bí đỏ đa bội khổng lồ
2n
4n
Nho
Súp lơ và nấm đa bội to quá
STT
Tên thể đa bội
Cơ quan có kích
thước lớn
Bộ phận mà con
người sử dụng
1
Dưa hấu
Quả
Quả
2
Ớt
Quả
Quả
3
Bí đỏ
Quả
Quả
4
Bắp cải
Lá
Lá
5
Súp lơ
Hoa
Hoa
6
Hành
Lá
Lá
Con người có thể khai thác những
đặc điểm nào ở cây đa bội trong
chọn giống cây trồng?
Con người có thể khai thác những đặc
điểm “tăng kích thước của thân, lá, củ,
quả…” để tăng năng suất của những cây
cần sử dụng các bộ phận này.
TIẾT 25: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ
III. Thể đa bội
1. Khái niệm
2. Dấu hiệu
3. Ứng dụng
- Tăng kích thước thân, cành
Tăng sản lượng gỗ.
- Tăng kích thước thân, lá, củ, hoa, quả
Tăng sản
lượng nông sản.
- Tạo giống có năng suất cao.
BÁO CÁO
sưu tầm tranh ảnh
một số giống cây
trồng đa bội ở Việt
Nam.
CỦNG CỐ
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Đột biến số lượng NST gồm những dạng nào?
A. Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn.
B. Đột biến dị bội và đột biến đa bội.
C. Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng.
D. Đột biến về kiểu hình và kiểu gen.
Câu 2. Loại đột biến nào làm tăng kích thước tế bào?
A. Đột biến lặp đoạn.
B. Đột biến đa bội.
C. Đột biến dị bội.
D. Đột biến mất đoạn
Thể đa bội gây hại hay
có lợi cho sinh vật?
Đa số thể đa bội có lợi cho
thực vật, ít gặp ở động vật
vì dễ gây chết
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
T H Ể D I B Ộ I
1
2
B Ệ N H Đ A O
2
3
Đ Ộ T B I Ế N G E N
3
4
U N G T H Ư M Á U
4
5
T H Ể Đ A B Ộ I
TỪ KHÓA
5
Đ Ộ T B I Ế N
Câu 5 (8chữ cái): Đây là hiện tượng bộ NST
Câu
41(9
chữ
cái)
: Mất
một
đoạn
nhỏ bội
ở đầu
Câu
(8
chữ
cái):
Đây
là
hiện
tượng
thêm
trong
tế
bào
sinh
dưỡng
tăng
theo
số1
Câu 23 (7
(10chữ
chữcái):
cái )Ở: người
Nhữngsự
biến
đổithêm
trong
tăng
NST
số121
gây
ra
bệnh
gìNST
ở người
? ?
hoặc
mất
NST
ở
một
cặp
nào
đó
của
n
(
lớn
hơn
2n
)
cấu
trúc
của
gen
gọi
là
gì
?
NST ở cặp NST số 21 gây ra bệnh gì ?
KIỂM TRA 5' (thay hoạt động nhóm)
Câu 1: Bộ NST lưỡng bội (2n=46 NST) bị
đột biến thành (2n=47 NST). Đây thuộc
dạng đột biến gì ?
Câu 2: Thể đa bội là gì? Phân biệt thể đa
bội với thể dị bội (số lượng và hình
dạng)?
Hướng dẫn học ở nhà:
-Học nội dung bài ghi và
SGK
-Làm câu 3 vào vở bài tập
- Sưu tầm tranh ảnh sự biến
đổi kiểu hình theo môi trường
sống.
Tiết học đến đây kết thúc.
Kính chúc quý thầy cô mạnh khoẻ,
chúc các em, học giỏi ...!!!!
 








Các ý kiến mới nhất