Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §4. Phương trình tích

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Trần Đình Chính (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:19' 06-12-2010
Dung lượng: 105.1 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Nhắc lại: 2 quy tắc biến đổi phương trình:
1/ Quy tắc chuyển vế: Trong một phương trình, ta có thể chuyển vế một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
2/ Quy tắc nhân ( chia ) với một số: Trong một phương trình, ta có thể nhân ( chia ) cả hai vế với cùng một số khác 0.
Áp dụng:
a. Giải phương trình : 2x - 3 = 0.
2x – 3 = 0.
 2x = 3
 x = 3/2
b. Giải phương trình : x + 1 = 0.
 x + 1 = 0.
 x = -1.
?1 Phân tích đa thức P(x) = (x2 - 1) + (x + 1) (x - 2 ) thành nhân tử
P(x) = (x2 – 1) + (x + 1) (x – 2 )
= (x – 1 ) (x + 1) + ( x + 1) (x – 2 )
= ( x + 1) [ ( x – 1 ) + ( x – 2)]
= ( x + 1) [ x – 1 + x – 2 ]
= ( x + 1 ) ( 2x – 3 )
Xét phương trình ( x + 1 ) ( 2x - 3 ) = 0. Phương trình này được gọi là phương trình tích
Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0 thì tích bằng 0; ngược lại nếu tích bằng 0 thì ít nhất một trong các thừa số của tích bằng 0.
ab = 0  a = 0 hay b = 0
TỔNG QUÁT :
Tiết 44 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
?2 Haõy nhôù laïi moät tính chaát cuûa pheùp nhaân caùc soá, phaùt bieåu tieáp caùc khaúng ñònh sau:
Tiết 44 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

I/ Phương trình tích và cách giải:
Ví dụ: Giải phương trình ( x + 1 ) ( 2x - 3 ) = 0
Phương pháp giải: tính chất trên có thể viết
ab = 0
? a= 0 hay b = 0.
Tương tự đối với phương trình
ta cũng có:

 A ( x ) = 0 hay B ( x ) = 0
( x + 1 ) ( 2x – 3 ) = 0
 ( x + 1 ) = 0 hay ( 2x – 3 ) = 0
 x = -1 hay 2x = 3
 x = -1 hay x = 3/2
A ( x ) . B ( x ) = 0  A ( x ) = 0 hay B ( x ) = 0
A ( x ) . B ( x ) = 0
Tổng quát:
2/ Aùp dụng:
Ví dụ 2: Giải phương trình: ( x +1 ) ( x + 4) = (2 - x ) (2 + x )
( x +1 ) ( x + 4) = (2 – x ) (2 + x )
 ( x +1 ) ( x + 4) – (2 – x ) (2 + x ) = 0
 x2 + x + 4x + 4 – 22 + x2 = 0
chuyển vế - đổi dấu
khai triển các tích
 2 x2 + 5x = 0
thu gọn
 x ( 2x + 5) = 0
đặt nhân tử chung.
 x = 0 hay 2x + 5 = 0
giải phương trình tích
 x = 0 hay 2x = - 5
 x = 0 hay x = - 5/2
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {0; - 5/2 }
Nhận xét:
Bước 1: Đưa phương trình về dạng tích.
Bước 2: Giải phương trình tích rồi kết luận.
Tiết 44 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
( x – 1 )(x2 + 3x – 2 ) – (x3 – 1 ) = 0
 ( x – 1 )(x2 + 3x – 2 ) – ( x – 1 )(x2 + x + 1 ) = 0
 ( x – 1 )[(x2 + 3x – 2 ) – (x2 + x + 1 )] = 0
( x – 1 )[x2 + 3x – 2 – x2 – x – 1 ] = 0
( x – 1 )( 2x – 3 ) = 0
 x – 1 = 0 hay 2x – 3 = 0
 x = 1 hay x = 3/2.
Vaäy taäp nghieäm cuûa phöông trình laø S = {1; 3/2 }
Tiết 44 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
?3 Giaûi phöông trình ( x – 1 )(x2 + 3x – 2 ) – (x3 – 1 ) = 0

2x3 = x2 + 2x - 1
? 2x3 - x2 - 2x + 1 = 0
? x2( 2x - 1 ) - ( 2x - 1 ) = 0
? ( 2x - 1 ) ( x2 - 1 ) = 0
? ( 2x - 1 ) ( x - 1 )( x + 1) = 0
? 2x-1 = 0 hay x-1= 0 hay x +1 = 0
? x = ½ hay x = 1 hay x = - 1 .
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {1/2 ; 1; - 1 }
Tích có hơn 2 nhân tử cũng làm tương tự.
Ví dụ 3: Giải phương trình 2x3 = x2 + 2x - 1
Tiết 44 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
A(x).B(x).C(x)=0 A(x)=0hayB(x)=0hayC(x)=0
Giải phương trình (x3 + x2 ) + (x2 +x ) = 0
(x3 + x2 ) + (x2 +x ) = 0
 x2(x + 1 ) + x(x + 1) = 0
(x + 1 )( x2+ x) = 0
 (x + 1 ) x ( x+ 1) = 0
 x + 1 = 0 hay x = 0 hay x+ 1 = 0
 x = - 1 hay x = 0 hay x = -1.

Vaäy taäp nghieäm cuûa phöông trình laø S = {-1; 0 }
Tiết 44 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
21. Giải phương trình :
a) ( 3x – 2 ) ( 4x + 5 ) = 0
 3x – 2 = 0 hay 4x + 5 = 0
3x = 2 hay 4x = - 5
 x = 3/2 hay x = - 5/4.
Vaäy taäp nghieäm cuûa phöông trình laø S = {3/2; - 5/4. }
22. a) 2x ( x – 3 ) + 5 (x – 3 ) = 0
2x ( x – 3 ) + 5 (x – 3 ) = 0
 ( x – 3 ) (2x + 5 ) = 0
 x – 3 = 0 hay 2x + 5 = 0
 x = 3 hay 2x = - 5
x = 3 hay x = -5/2
Vaäy taäp nghieäm cuûa phöông trình laø S = { 3; - 5/2 }
Về nhà: làm các bài 21; 22 còn lại.
Tiết 44 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
Tiết 44 PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

CÁC BƯỚC GIẢI

Bước 1: Đưa phương trình về dạng tích.
Bước 2: Giải phương trình tích rồi kết luận.
TỔNG QUÁT:
A ( x ) . B ( x ) = 0  A ( x ) = 0 hay B ( x ) = 0
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓