Tìm kiếm Bài giảng
Bài 3. Dụng cụ dùng trong lắp đặt mạng điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Tuấn
Ngày gửi: 13h:19' 24-09-2019
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 1076
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Tuấn
Ngày gửi: 13h:19' 24-09-2019
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 1076
Số lượt thích:
0 người
Cù Chính Lan
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
Đặng Hữu Hoàng
CÔNG NGHỆ 9
Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Em hãy nêu cấu tạo của dây cáp điện?
Đáp án:
Gồm 3 phần: Lõi cáp, vỏ cách điện và vỏ bảo vệ cơ học. - Lõi được làm bằng đồng hoặc nhôm. - Vỏ cách điện làm bằng cao su tự nhiên, cao su tổng hợp, chất polyvinyl chloride ( PVC). - Vỏ cáp điện được chế tạo cho phù hợp với môi trường lắp đặt cáp khác nhau như vỏ chịu nhiệt, chịu mặn, chịu ăn mòn.
Câu hỏi: Em hãy cho biết vật liệu cách điện phải đạt được các yêu cầu gì?
Đáp án:
Độ cách điện cao.
Chịu nhiệt tốt.
Chống ẩm tốt.
Có độ bền cơ học cao.
Bài 3: DỤNG CỤ DÙNG
TRONG LẮP ĐẶT
MẠNG ĐIỆN
I. ĐỒNG HỒ ĐO ĐIỆN:
1. Công dụng của đồng hồ đo điện
Hãy kể tên một số đồng hồ đo điện mà em biết?
Đáp án:
Ampe kế, oát kế, vôn kế, công tơ điên, ôm kế, đồng hồ vạn năng.
Khi nào sử dụng đồng hồ đo điện?
Đáp án:
Xác định trị số của các đại lượng điện.
Các đại lượng và thiết bị đo tương ứng:
Trong mạch điện có các đại lượng cơ bản sau:
Hiệu điện thế (điện áp): kí hiệu U, đơn vị là Vôn (V) →(Volt kế): Là mức độ chênh lệch giữa mức điện cao và mức điện thấp - 2 dây (1 dây pha A và 1 dây trung tính (hòa) O).
I. Khái Niệm Mạch Điện:
2. Các đại lượng và thiết bị đo tương ứng:
Trong mạch điện có các đại lượng cơ bản sau:
Hiệu điện thế (điện áp): kí hiệu U, đơn vị là Vôn (V) →(Volt kế): Là mức độ chênh lệch giữa mức điện cao và mức điện thấp - 2 dây (1 dây pha P và 1 dây trung tính (hòa) N).
Cường độ dòng điện: kí hiệu I, đơn vị là Ampe (A) →(Ampe kế): Là lưu lượng điện đi qua một đơn vị dây dẫn và cố định trong 1 giây.
I. Khái Niệm Mạch Điện:
2. Các đại lượng và thiết bị đo tương ứng:
Trong mạch điện có các đại lượng cơ bản sau:
Hiệu điện thế (điện áp): kí hiệu U, đơn vị là Vôn (V) →(Volt kế): Là mức độ chênh lệch giữa mức điện cao và mức điện thấp - 2 dây (1 dây pha P và 1 dây trung tính (hòa) N).
Cường độ dòng điện: kí hiệu I, đơn vị là Ampe (A) →(Ampe kế): Là lưu lượng điện đi qua một đơn vị dây dẫn và cố định trong 1 giây.
Điện trở của tải: kí hiệu R, đơn vị là Ôm (Ω) → (Ohm kế): Là sức cản dòng điện của vật liệu.
I. Khái Niệm Mạch Điện:
2. Các đại lượng và thiết bị đo tương ứng:
Trong mạch điện có các đại lượng cơ bản sau:
Hiệu điện thế (điện áp): kí hiệu U, đơn vị là Vôn (V) →(Volt kế): Là mức độ chênh lệch giữa mức điện cao và mức điện thấp - 2 dây (1 dây pha P và 1 dây trung tính (hòa) N).
Cường độ dòng điện: kí hiệu I, đơn vị là Ampe (A) →(Ampe kế): Là lưu lượng điện đi qua một đơn vị dây dẫn và cố định trong 1 giây.
Điện trở của tải: kí hiệu R, đơn vị là Ôm (Ω) → (Ohm kế): Là sức cản dòng điện của vật liệu.
Công suất tiêu thụ của tải: kí hiệu P, đơn vị là Oát (W) → (Watt kế): Là lượng điện mà thiết bị tiêu thụ trong 1 giờ.
Hãy tìm trong bảng 3.1 những đại lượng đo của đồng hồ đo điện và đánh dấu( x) vào ô trống
Hãy cho biết công dụng của đồng hồ đo điện?
Biết được tình trạng làm việc của các thiết bị điện.
Phán đoán được nguyên nhân những hư hỏng, sự cố kĩ thuật.
Phán đoán hiện tượng làm việc không bình thường của mạch điện và đồ dùng điện.
Quan sát hình, hãy cho biết tại sao người ta phải lắp vôn kế và ampe kế trên vỏ máy biến áp?
Để kiểm tra trị số định mức của các đại lượng điện của mạng điện
2. PHÂN LOẠI ĐỒNG HỒ ĐO ĐiỆN
Em hãy điền những đại lượng đo tương ứng với đồng hồ điện vào bảng 3.2
Cường độ dòng điện
Công suất
Điện áp
Điện năng tiêu thụ của mạch điện xoay chiều
Điện trở mạch điện
Điện áp, dòng điện, điện trở
3. MỘT SỐ KÍ HIỆU CỦA ĐỒNG HỒ ĐO ĐIỆN
V
A
W
Ω
kWh
0,1; 0,5; …
2kV
→ ; ┴
3. MỘT SỐ KÍ HIỆU CỦA ĐỒNG HỒ ĐO ĐiỆN
Thế nào là cấp chính xác?
Cấp chính xác thể hiện sai số của phép đo.
Ví dụ: Vôn kế có thang đo 300V, cấp chính xác là 1,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là:
Trong công việc lắp đặt và sửa chữa mạng điện, thường phải sử dụng một số dụng cụ cơ khí.
Hiệu quả công việc phụ thuộc một phần vào việc chọn và sử dụng dụng cụ lao động đó.
II. DỤNG CỤ CƠ KHÍ:
Câu hỏi: Em hãy kể tên một số dụng cụ cơ khí mà em biết?
Đáp án: Dụng cụ cơ khí gồm có:Kìm, búa, tuavít, khoan…
Phải sử dụng dụng cụ cơ khí có vỏ bọc cách đện đạt chuẩn.
Thước cuộn
Đo chiều dài
Thước cặp
Đo đường kính dây điện, kích thước, chiều sâu lỗ.
Quan sát hình vẽ, hãy cho biết tên gọi và công dụng của các dụng cụ này?
Thước cuộn
Đo chiều dài
Thước cặp
Đo đường kính dây điện, kích thước, chiều sâu lỗ.
1. Dụng cụ đo
Pan me
Đo chính xác đường kính dây điện (1/1000)
2. Dụng cụ tháo lắp
Cờ lê và mỏ lết
Vặn ốc
Tua vít
Vặn ốc
Cắt dây dẫn, tuốt dây và giữ dây dẫn khi nối
Kìm
3. Dụng cụ kẹp
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Kìm
Khoan lỗ trên gỗ, bê tông,…để lắp đặt dây dẫn, thiết bị điện
Khoan điện cầm
tay
4. Dụng cụ gia công
MÁY KHOAN CẦM TAY
Búa
Tạo lực đập
Cưa sắt
Cắt,cắt ống nhựa và kim loại
Cưa sắt
Búa
S
Oát kế
Ôm kế
Hãy điền chữ Đ nếu câu đúng và chữ S nếu câu sai vào ô trống . Với những câu sai, tìm từ sai và sửa lại để nội dung của câu thành đúng.
S
Song song
Nối tiếp
Đ
Song song
Nối tiếp
S
GHI NHỚ
Học thuộc bài ở nhà.
Chuẩn bị trước bài 4 thực hành sử dụng đồng hồ đo điện.
Kiểm tra 15 phút
Nêu cấu tạo và cách sử dụng dây dẫn điện? (3đ)
Thế nào là vật liệu cách điện? (3đ)
Hãy kể tên và nêu công dụng của từng loại đồng hồ đo điện? (4đ)
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
Đặng Hữu Hoàng
CÔNG NGHỆ 9
Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Em hãy nêu cấu tạo của dây cáp điện?
Đáp án:
Gồm 3 phần: Lõi cáp, vỏ cách điện và vỏ bảo vệ cơ học. - Lõi được làm bằng đồng hoặc nhôm. - Vỏ cách điện làm bằng cao su tự nhiên, cao su tổng hợp, chất polyvinyl chloride ( PVC). - Vỏ cáp điện được chế tạo cho phù hợp với môi trường lắp đặt cáp khác nhau như vỏ chịu nhiệt, chịu mặn, chịu ăn mòn.
Câu hỏi: Em hãy cho biết vật liệu cách điện phải đạt được các yêu cầu gì?
Đáp án:
Độ cách điện cao.
Chịu nhiệt tốt.
Chống ẩm tốt.
Có độ bền cơ học cao.
Bài 3: DỤNG CỤ DÙNG
TRONG LẮP ĐẶT
MẠNG ĐIỆN
I. ĐỒNG HỒ ĐO ĐIỆN:
1. Công dụng của đồng hồ đo điện
Hãy kể tên một số đồng hồ đo điện mà em biết?
Đáp án:
Ampe kế, oát kế, vôn kế, công tơ điên, ôm kế, đồng hồ vạn năng.
Khi nào sử dụng đồng hồ đo điện?
Đáp án:
Xác định trị số của các đại lượng điện.
Các đại lượng và thiết bị đo tương ứng:
Trong mạch điện có các đại lượng cơ bản sau:
Hiệu điện thế (điện áp): kí hiệu U, đơn vị là Vôn (V) →(Volt kế): Là mức độ chênh lệch giữa mức điện cao và mức điện thấp - 2 dây (1 dây pha A và 1 dây trung tính (hòa) O).
I. Khái Niệm Mạch Điện:
2. Các đại lượng và thiết bị đo tương ứng:
Trong mạch điện có các đại lượng cơ bản sau:
Hiệu điện thế (điện áp): kí hiệu U, đơn vị là Vôn (V) →(Volt kế): Là mức độ chênh lệch giữa mức điện cao và mức điện thấp - 2 dây (1 dây pha P và 1 dây trung tính (hòa) N).
Cường độ dòng điện: kí hiệu I, đơn vị là Ampe (A) →(Ampe kế): Là lưu lượng điện đi qua một đơn vị dây dẫn và cố định trong 1 giây.
I. Khái Niệm Mạch Điện:
2. Các đại lượng và thiết bị đo tương ứng:
Trong mạch điện có các đại lượng cơ bản sau:
Hiệu điện thế (điện áp): kí hiệu U, đơn vị là Vôn (V) →(Volt kế): Là mức độ chênh lệch giữa mức điện cao và mức điện thấp - 2 dây (1 dây pha P và 1 dây trung tính (hòa) N).
Cường độ dòng điện: kí hiệu I, đơn vị là Ampe (A) →(Ampe kế): Là lưu lượng điện đi qua một đơn vị dây dẫn và cố định trong 1 giây.
Điện trở của tải: kí hiệu R, đơn vị là Ôm (Ω) → (Ohm kế): Là sức cản dòng điện của vật liệu.
I. Khái Niệm Mạch Điện:
2. Các đại lượng và thiết bị đo tương ứng:
Trong mạch điện có các đại lượng cơ bản sau:
Hiệu điện thế (điện áp): kí hiệu U, đơn vị là Vôn (V) →(Volt kế): Là mức độ chênh lệch giữa mức điện cao và mức điện thấp - 2 dây (1 dây pha P và 1 dây trung tính (hòa) N).
Cường độ dòng điện: kí hiệu I, đơn vị là Ampe (A) →(Ampe kế): Là lưu lượng điện đi qua một đơn vị dây dẫn và cố định trong 1 giây.
Điện trở của tải: kí hiệu R, đơn vị là Ôm (Ω) → (Ohm kế): Là sức cản dòng điện của vật liệu.
Công suất tiêu thụ của tải: kí hiệu P, đơn vị là Oát (W) → (Watt kế): Là lượng điện mà thiết bị tiêu thụ trong 1 giờ.
Hãy tìm trong bảng 3.1 những đại lượng đo của đồng hồ đo điện và đánh dấu( x) vào ô trống
Hãy cho biết công dụng của đồng hồ đo điện?
Biết được tình trạng làm việc của các thiết bị điện.
Phán đoán được nguyên nhân những hư hỏng, sự cố kĩ thuật.
Phán đoán hiện tượng làm việc không bình thường của mạch điện và đồ dùng điện.
Quan sát hình, hãy cho biết tại sao người ta phải lắp vôn kế và ampe kế trên vỏ máy biến áp?
Để kiểm tra trị số định mức của các đại lượng điện của mạng điện
2. PHÂN LOẠI ĐỒNG HỒ ĐO ĐiỆN
Em hãy điền những đại lượng đo tương ứng với đồng hồ điện vào bảng 3.2
Cường độ dòng điện
Công suất
Điện áp
Điện năng tiêu thụ của mạch điện xoay chiều
Điện trở mạch điện
Điện áp, dòng điện, điện trở
3. MỘT SỐ KÍ HIỆU CỦA ĐỒNG HỒ ĐO ĐIỆN
V
A
W
Ω
kWh
0,1; 0,5; …
2kV
→ ; ┴
3. MỘT SỐ KÍ HIỆU CỦA ĐỒNG HỒ ĐO ĐiỆN
Thế nào là cấp chính xác?
Cấp chính xác thể hiện sai số của phép đo.
Ví dụ: Vôn kế có thang đo 300V, cấp chính xác là 1,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là:
Trong công việc lắp đặt và sửa chữa mạng điện, thường phải sử dụng một số dụng cụ cơ khí.
Hiệu quả công việc phụ thuộc một phần vào việc chọn và sử dụng dụng cụ lao động đó.
II. DỤNG CỤ CƠ KHÍ:
Câu hỏi: Em hãy kể tên một số dụng cụ cơ khí mà em biết?
Đáp án: Dụng cụ cơ khí gồm có:Kìm, búa, tuavít, khoan…
Phải sử dụng dụng cụ cơ khí có vỏ bọc cách đện đạt chuẩn.
Thước cuộn
Đo chiều dài
Thước cặp
Đo đường kính dây điện, kích thước, chiều sâu lỗ.
Quan sát hình vẽ, hãy cho biết tên gọi và công dụng của các dụng cụ này?
Thước cuộn
Đo chiều dài
Thước cặp
Đo đường kính dây điện, kích thước, chiều sâu lỗ.
1. Dụng cụ đo
Pan me
Đo chính xác đường kính dây điện (1/1000)
2. Dụng cụ tháo lắp
Cờ lê và mỏ lết
Vặn ốc
Tua vít
Vặn ốc
Cắt dây dẫn, tuốt dây và giữ dây dẫn khi nối
Kìm
3. Dụng cụ kẹp
DỤNG CỤ CƠ KHÍ
Kìm
Khoan lỗ trên gỗ, bê tông,…để lắp đặt dây dẫn, thiết bị điện
Khoan điện cầm
tay
4. Dụng cụ gia công
MÁY KHOAN CẦM TAY
Búa
Tạo lực đập
Cưa sắt
Cắt,cắt ống nhựa và kim loại
Cưa sắt
Búa
S
Oát kế
Ôm kế
Hãy điền chữ Đ nếu câu đúng và chữ S nếu câu sai vào ô trống . Với những câu sai, tìm từ sai và sửa lại để nội dung của câu thành đúng.
S
Song song
Nối tiếp
Đ
Song song
Nối tiếp
S
GHI NHỚ
Học thuộc bài ở nhà.
Chuẩn bị trước bài 4 thực hành sử dụng đồng hồ đo điện.
Kiểm tra 15 phút
Nêu cấu tạo và cách sử dụng dây dẫn điện? (3đ)
Thế nào là vật liệu cách điện? (3đ)
Hãy kể tên và nêu công dụng của từng loại đồng hồ đo điện? (4đ)
 









Các ý kiến mới nhất