Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 6. Dùng từ đồng âm để chơi chữ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khưu Ngọc Hải
Ngày gửi: 19h:01' 24-10-2021
Dung lượng: 495.4 KB
Số lượt tải: 161
Nguồn:
Người gửi: Khưu Ngọc Hải
Ngày gửi: 19h:01' 24-10-2021
Dung lượng: 495.4 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu – Lớp 5
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
Luyện từ và câu
Chuẩn bị:
Sách Tiếng Việt 5. Tập 1
Vở BT Tiếng Việt 5. Tập 1
Viết, thước kẻ.
* Lưu ý: Để an toàn khi học trực tuyến các em không nên sạc điện thoại trong khi học nhé!
Luyện từ và câu
Khởi động
1/. Biển nào không có nước?
Biển số xe, biển báo, biển hiệu, biển quảng cáo,…..
Luyện từ và câu
2/. Cà gì không ăn được?
Cà vạt, cà khịa, cà lăm, cà tưng, Cà Mau, ….
Từ “biển” và từ “cà” có hiện tượng đồng âm nên ta có thể tao ra các câu hỏi thú vị trên.
Trong tiếng Việt chúng ta từ đồng âm còn được sử dụng để tạo ra các tình huống thú vị hơn thế.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
I. Nhận xét :
Có thể hiểu câu này như thế nào?
Vì sao có thể hiểu theo nhiều cách như vậy?
Hổ mang bò lên núi.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
I. Nhận xét :
Có thể hiểu câu này theo những cách nào ?
Hổ mang bò lên núi.
Hổ mang bò lên núi.
* Có thể hiểu câu : Hổ mang bò lên núi.
Hổ mang bò lên núi.
Cách hiểu 1:
Cách hiểu 2:
Luyện từ và câu :
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
Vì sao có thể hiểu theo nhiều nghĩa như vậy ?
Luyện từ và câu :
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
Vì câu có các từ đồng âm: Hổ, mang, bò.
Hổ mang (loài rắn) đồng âm với từ hổ
(con hổ) và động từ mang (di chuyển 1 vật).
- Động từ bò (di chuyển) đồng âm với
danh từ bò (tên con vật).
Hổ mang bò lên núi.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
I. Nhận xét :
Em hãy cho biết thế nào là dùng từ đồng âm để chơi chữ?
Dùng từ đồng âm để chơi chữ có tác dụng gì?
Qua câu trên:
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
II. Ghi nhớ:
Dùng từ đồng âm để chơi chữ là dựa
vào hiện tượng đồng âm, tạo ra những
câu nói có nhiều nghĩa, gây những bất
ngờ thú vị cho người đọc, người nghe.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luyện tập :
Bài 1 : Các câu sau đã sử dụng những từ đồng âm nào để chơi chữ ?
Ruồi đậu mâm xôi đậu.
Kiến bò đĩa thịt bò.
b) Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.
c) Bác bác trứng, tôi tôi vôi.
d) Con ngựa đá con ngựa đá, con ngựa đá không đá con ngựa.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ)
III. Luy?n t?p:
Các câu sau đã sử dụng từ đồng âm để chơi chữ. Gạch dưới những từ đồng âm em tìm được trong mỗi câu.
Ruồi đậu mâm xôi đậu.
Kiến bò đĩa thịt bò.
đậu (1): hoạt động (đỗ lại, dừng lại) của con ruồi.
đậu (2): chỉ hạt đậu
bò (1): hoạt động (bò) của con kiến
bò (2): danh từ chỉ con bò
Ruồi đậu mâm xôi đậu
Kiến bò đĩa thịt bò.
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luy?n t?p:
Các câu sau đã sử dụng từ đồng âm để chơi chữ. Gạch dưới những từ đồng âm em tìm được trong mỗi câu.
b) Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.
chín (1): tinh thông, giỏi
chín (2): là số 9
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luy?n t?p
Các câu sau đã sử dụng từ đồng âm để chơi chữ. Gạch dưới những từ đồng âm em tìm được trong mỗi câu.
c) Bác bác trứng, tôi tôi vôi.
Bác (1): từ dùng để xưng hô với người mình kính trọng hoặc theo quan hệ là anh của ba (bố) mình.
bác (2): làm chín thức ăn bằng đun nhỏ lửa và quấy đều.
tôi (1): từ tự xưng hô của người nói.
tôi (2): đổ vôi sống vào nước.
Luyện từ và câu
Hai chân sau của ngựa có thể tung ra cú đá rất mạnh.
Một số hình ảnh dùng từ đồng âm để chơi chữ
Con ngựa bằng đá
III. Luy?n t?p:
đá (1) và đá (4): hoạt động dùng chân hất mạnh.
đá (2) và đá (3): 1 loại vật liệu rất cứng .
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luyện tập :
Bài 2 : Đặt câu với một cặp từ đồng âm em vừa tìm được ở bài tập 1:
M : - Mẹ em rán đậu.
- Thuyền đậu san sát trên bến sông.
Cặp từ : đậu - đậu
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luyện tập :
a) Cặp từ : bò - bò
b) Cặp từ: chín - chín
c) Cặp từ : bác - bác
Cặp từ: tôi - tôi
d) Cặp từ: đá - đá
Chín bạn cùng chờ cơm chín.
Rắn bò trên lưng bò.
Ví dụ:
a) Cặp từ : bò - bò
b) Cặp từ: chín - chín
Nội bảo tôi tôi vôi.
Mọi ý kiến trong cuộc họp đều bị bác bác bỏ.
Ví dụ:
b) Cặp từ: tôi - tôi
c) Cặp từ: bác - bác
Quả bóng đá này bạn không nên đá .
Ví dụ:
c) Cặp từ: đá - đá
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
II. Ghi nhớ:
Dùng từ đồng âm để chơi chữ là dựa
vào hiện tượng đồng âm, tạo ra những
câu nói có nhiều nghĩa, gây những bất
ngờ thú vị cho người đọc, người nghe.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
Dặn dò:
Chúng ta hãy tập tìm và sử dụng từ đồng âm để chơi chữ nhé!
Tạm biệt các em!
Thầy mong rằng các em luôn chăm ngoan, học tốt.
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
Luyện từ và câu
Chuẩn bị:
Sách Tiếng Việt 5. Tập 1
Vở BT Tiếng Việt 5. Tập 1
Viết, thước kẻ.
* Lưu ý: Để an toàn khi học trực tuyến các em không nên sạc điện thoại trong khi học nhé!
Luyện từ và câu
Khởi động
1/. Biển nào không có nước?
Biển số xe, biển báo, biển hiệu, biển quảng cáo,…..
Luyện từ và câu
2/. Cà gì không ăn được?
Cà vạt, cà khịa, cà lăm, cà tưng, Cà Mau, ….
Từ “biển” và từ “cà” có hiện tượng đồng âm nên ta có thể tao ra các câu hỏi thú vị trên.
Trong tiếng Việt chúng ta từ đồng âm còn được sử dụng để tạo ra các tình huống thú vị hơn thế.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
I. Nhận xét :
Có thể hiểu câu này như thế nào?
Vì sao có thể hiểu theo nhiều cách như vậy?
Hổ mang bò lên núi.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
I. Nhận xét :
Có thể hiểu câu này theo những cách nào ?
Hổ mang bò lên núi.
Hổ mang bò lên núi.
* Có thể hiểu câu : Hổ mang bò lên núi.
Hổ mang bò lên núi.
Cách hiểu 1:
Cách hiểu 2:
Luyện từ và câu :
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
Vì sao có thể hiểu theo nhiều nghĩa như vậy ?
Luyện từ và câu :
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
Vì câu có các từ đồng âm: Hổ, mang, bò.
Hổ mang (loài rắn) đồng âm với từ hổ
(con hổ) và động từ mang (di chuyển 1 vật).
- Động từ bò (di chuyển) đồng âm với
danh từ bò (tên con vật).
Hổ mang bò lên núi.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
I. Nhận xét :
Em hãy cho biết thế nào là dùng từ đồng âm để chơi chữ?
Dùng từ đồng âm để chơi chữ có tác dụng gì?
Qua câu trên:
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
II. Ghi nhớ:
Dùng từ đồng âm để chơi chữ là dựa
vào hiện tượng đồng âm, tạo ra những
câu nói có nhiều nghĩa, gây những bất
ngờ thú vị cho người đọc, người nghe.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luyện tập :
Bài 1 : Các câu sau đã sử dụng những từ đồng âm nào để chơi chữ ?
Ruồi đậu mâm xôi đậu.
Kiến bò đĩa thịt bò.
b) Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.
c) Bác bác trứng, tôi tôi vôi.
d) Con ngựa đá con ngựa đá, con ngựa đá không đá con ngựa.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ)
III. Luy?n t?p:
Các câu sau đã sử dụng từ đồng âm để chơi chữ. Gạch dưới những từ đồng âm em tìm được trong mỗi câu.
Ruồi đậu mâm xôi đậu.
Kiến bò đĩa thịt bò.
đậu (1): hoạt động (đỗ lại, dừng lại) của con ruồi.
đậu (2): chỉ hạt đậu
bò (1): hoạt động (bò) của con kiến
bò (2): danh từ chỉ con bò
Ruồi đậu mâm xôi đậu
Kiến bò đĩa thịt bò.
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luy?n t?p:
Các câu sau đã sử dụng từ đồng âm để chơi chữ. Gạch dưới những từ đồng âm em tìm được trong mỗi câu.
b) Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.
chín (1): tinh thông, giỏi
chín (2): là số 9
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luy?n t?p
Các câu sau đã sử dụng từ đồng âm để chơi chữ. Gạch dưới những từ đồng âm em tìm được trong mỗi câu.
c) Bác bác trứng, tôi tôi vôi.
Bác (1): từ dùng để xưng hô với người mình kính trọng hoặc theo quan hệ là anh của ba (bố) mình.
bác (2): làm chín thức ăn bằng đun nhỏ lửa và quấy đều.
tôi (1): từ tự xưng hô của người nói.
tôi (2): đổ vôi sống vào nước.
Luyện từ và câu
Hai chân sau của ngựa có thể tung ra cú đá rất mạnh.
Một số hình ảnh dùng từ đồng âm để chơi chữ
Con ngựa bằng đá
III. Luy?n t?p:
đá (1) và đá (4): hoạt động dùng chân hất mạnh.
đá (2) và đá (3): 1 loại vật liệu rất cứng .
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luyện tập :
Bài 2 : Đặt câu với một cặp từ đồng âm em vừa tìm được ở bài tập 1:
M : - Mẹ em rán đậu.
- Thuyền đậu san sát trên bến sông.
Cặp từ : đậu - đậu
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
III. Luyện tập :
a) Cặp từ : bò - bò
b) Cặp từ: chín - chín
c) Cặp từ : bác - bác
Cặp từ: tôi - tôi
d) Cặp từ: đá - đá
Chín bạn cùng chờ cơm chín.
Rắn bò trên lưng bò.
Ví dụ:
a) Cặp từ : bò - bò
b) Cặp từ: chín - chín
Nội bảo tôi tôi vôi.
Mọi ý kiến trong cuộc họp đều bị bác bác bỏ.
Ví dụ:
b) Cặp từ: tôi - tôi
c) Cặp từ: bác - bác
Quả bóng đá này bạn không nên đá .
Ví dụ:
c) Cặp từ: đá - đá
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
II. Ghi nhớ:
Dùng từ đồng âm để chơi chữ là dựa
vào hiện tượng đồng âm, tạo ra những
câu nói có nhiều nghĩa, gây những bất
ngờ thú vị cho người đọc, người nghe.
Luyện từ và câu
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
Dặn dò:
Chúng ta hãy tập tìm và sử dụng từ đồng âm để chơi chữ nhé!
Tạm biệt các em!
Thầy mong rằng các em luôn chăm ngoan, học tốt.
 









Các ý kiến mới nhất