Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §10. Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Mười
Ngày gửi: 14h:14' 10-03-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 43 ÔN TẬP GIỮA KÌ II
ÔN TẬP GỮA KÌ II
TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1. Đọan thẳng tỉ lệ
a. Định nghĩa: AB, CD tỉ lệ với A’ B’, C’D’
b. Tính chất:
CD.A’B’
2. Định lý Talet thuận và đảo
ABC ; a // BC

3. Hệ quả định của lý Talet
ABC ; a //BC  ………………………………………………………………………………
4. Tính chất của đường phân giác trong tam giác
AD là phân giác trong của góc BAC
AE là phân giác ngoài của góc BAx
………………………………………………………………………
5. Tam giác đồng dạng
a. Định nghĩa:
5. Tam giác đồng dạng
k
k
k2
BÀI TẬP
Bài 38 (Sgk - trang 79)
 Tính độ dài x, y của các đoạn thẳng trong hình 45.
 AB // DE suy ra
Giải:
Ta có
 
Cặp góc so le trong
 
Nên ΔCAB ∼ ΔCED (c - g – c)
 
 
Vậy x = 1,75, y = 4
S
S
Bài 39 trang 79 : Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi O là giao
điểm của hai đường chéo AC và BD.
a) Chứng minh rằng OA.OD = OB.OC
b) Đường thẳng qua O vuông góc với AB và CD theo thứ tựu tại H và K.
Chứng minh rằng 
GT
KL
Hình thang ABCD (AB // CD)
AC  BD = {O}
a) OA.OD = OB.OC
Chứng minh:
a)
Do AB // CD (gt)
Suy ra OABOCD (c .c.c)
Có tỉ số đồng dạng
 
(1)
Từ
 
 OA.OD = OB.OC (đpcm)
b)
Tương tự OHA  OKC (c.c.c)
Có tỉ số đồng dạng
 
(2)
Từ (1), (2) suy ra:
 
(đpcm)
Bài 40 trang 80 : Cho tam giác ABC, trong đó AB = 15cm, AC = 20cm. Trên hai cạnh AB và AC lần lượt lấy hai điểm D và E sao cho AD = 8cm, AE = 6cm. Hai tam giác ABC và ADE có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
20cm
15cm
GT
ABC,
AB = 15cm, AC = 20cm
AD = 8cm, AE = 6cm,
(D  AB, E  AC)
KL
ABC   ADE ? Vì sao?
Chứng minh:
Xét ABC và AED có :

Do vậy ΔABC ∼ ΔAED (c.g.c)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập các kiến thức đã học.
Chuẩn bị giờ sau kiểm tra giữa kì II
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
468x90
 
Gửi ý kiến