Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §10. Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Mười
Ngày gửi: 14h:14' 10-03-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Mười
Ngày gửi: 14h:14' 10-03-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 43 ÔN TẬP GIỮA KÌ II
ÔN TẬP GỮA KÌ II
TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1. Đọan thẳng tỉ lệ
a. Định nghĩa: AB, CD tỉ lệ với A’ B’, C’D’
b. Tính chất:
CD.A’B’
2. Định lý Talet thuận và đảo
ABC ; a // BC
3. Hệ quả định của lý Talet
ABC ; a //BC ………………………………………………………………………………
4. Tính chất của đường phân giác trong tam giác
AD là phân giác trong của góc BAC
AE là phân giác ngoài của góc BAx
………………………………………………………………………
5. Tam giác đồng dạng
a. Định nghĩa:
5. Tam giác đồng dạng
k
k
k2
BÀI TẬP
Bài 38 (Sgk - trang 79)
Tính độ dài x, y của các đoạn thẳng trong hình 45.
AB // DE suy ra
Giải:
Ta có
Cặp góc so le trong
Nên ΔCAB ∼ ΔCED (c - g – c)
Vậy x = 1,75, y = 4
S
S
Bài 39 trang 79 : Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi O là giao
điểm của hai đường chéo AC và BD.
a) Chứng minh rằng OA.OD = OB.OC
b) Đường thẳng qua O vuông góc với AB và CD theo thứ tựu tại H và K.
Chứng minh rằng
GT
KL
Hình thang ABCD (AB // CD)
AC BD = {O}
a) OA.OD = OB.OC
Chứng minh:
a)
Do AB // CD (gt)
Suy ra OABOCD (c .c.c)
Có tỉ số đồng dạng
(1)
Từ
OA.OD = OB.OC (đpcm)
b)
Tương tự OHA OKC (c.c.c)
Có tỉ số đồng dạng
(2)
Từ (1), (2) suy ra:
(đpcm)
Bài 40 trang 80 : Cho tam giác ABC, trong đó AB = 15cm, AC = 20cm. Trên hai cạnh AB và AC lần lượt lấy hai điểm D và E sao cho AD = 8cm, AE = 6cm. Hai tam giác ABC và ADE có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
20cm
15cm
GT
ABC,
AB = 15cm, AC = 20cm
AD = 8cm, AE = 6cm,
(D AB, E AC)
KL
ABC ADE ? Vì sao?
Chứng minh:
Xét ABC và AED có :
Do vậy ΔABC ∼ ΔAED (c.g.c)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập các kiến thức đã học.
Chuẩn bị giờ sau kiểm tra giữa kì II
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
ÔN TẬP GỮA KÌ II
TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
1. Đọan thẳng tỉ lệ
a. Định nghĩa: AB, CD tỉ lệ với A’ B’, C’D’
b. Tính chất:
CD.A’B’
2. Định lý Talet thuận và đảo
ABC ; a // BC
3. Hệ quả định của lý Talet
ABC ; a //BC ………………………………………………………………………………
4. Tính chất của đường phân giác trong tam giác
AD là phân giác trong của góc BAC
AE là phân giác ngoài của góc BAx
………………………………………………………………………
5. Tam giác đồng dạng
a. Định nghĩa:
5. Tam giác đồng dạng
k
k
k2
BÀI TẬP
Bài 38 (Sgk - trang 79)
Tính độ dài x, y của các đoạn thẳng trong hình 45.
AB // DE suy ra
Giải:
Ta có
Cặp góc so le trong
Nên ΔCAB ∼ ΔCED (c - g – c)
Vậy x = 1,75, y = 4
S
S
Bài 39 trang 79 : Cho hình thang ABCD (AB // CD). Gọi O là giao
điểm của hai đường chéo AC và BD.
a) Chứng minh rằng OA.OD = OB.OC
b) Đường thẳng qua O vuông góc với AB và CD theo thứ tựu tại H và K.
Chứng minh rằng
GT
KL
Hình thang ABCD (AB // CD)
AC BD = {O}
a) OA.OD = OB.OC
Chứng minh:
a)
Do AB // CD (gt)
Suy ra OABOCD (c .c.c)
Có tỉ số đồng dạng
(1)
Từ
OA.OD = OB.OC (đpcm)
b)
Tương tự OHA OKC (c.c.c)
Có tỉ số đồng dạng
(2)
Từ (1), (2) suy ra:
(đpcm)
Bài 40 trang 80 : Cho tam giác ABC, trong đó AB = 15cm, AC = 20cm. Trên hai cạnh AB và AC lần lượt lấy hai điểm D và E sao cho AD = 8cm, AE = 6cm. Hai tam giác ABC và ADE có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
20cm
15cm
GT
ABC,
AB = 15cm, AC = 20cm
AD = 8cm, AE = 6cm,
(D AB, E AC)
KL
ABC ADE ? Vì sao?
Chứng minh:
Xét ABC và AED có :
Do vậy ΔABC ∼ ΔAED (c.g.c)
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập các kiến thức đã học.
Chuẩn bị giờ sau kiểm tra giữa kì II
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 








Các ý kiến mới nhất