Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §2. Phương trình đường tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Trang
Ngày gửi: 14h:03' 10-11-2010
Dung lượng: 571.5 KB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Trang
Ngày gửi: 14h:03' 10-11-2010
Dung lượng: 571.5 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
tới dự buổi học cùng tập thể lớp 10a2
Chào mừng các thầy cô giáo
Tiết 35:
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) tâm I(a,b), bán kính R.
Ta có:
Phương trình (1) được gọi là phương trình đường tròn tâm I(a,b) bán kính R.
I. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước.
1) Phương trình đường tròn tâm I(-4;1), bán kính R=1 là:
B
(*) ÁP DỤNG
A. Toạ độ tâm (-7;3) và bán kính R=2.
B. Toạ độ tâm (7;-3) và bán kính R=2.
C
Cho (C): (x – a)2+ (y – b)2 = R2 khai triển ta được :
II.Nhận xét
x2 + y2 – 2ax – 2by + a2 + b2 – R2 = 0
Đặt c = a2 + b2 – R2, ta có:
1. Phương trình đường tròn luôn đưa được về dạng:
CHÚ Ý: Một phương trình mà các hệ số của x2; y2 khác nhau thì không là phương trình đường tròn.
Cho phương trình x2 + 4y2 – 4y – 3 = 0.
Ta có:
Đây không là phương trình đường tròn.
x
y
Ví dụ:
Vậy (1) là phương trình của đường tròn có tâm (3;1) bán kính R=2.
Vậy (2) không là phương trình của đường tròn.
Phần a
Phần b
(2). x2 + y2 -8x – 10y +50 = 0
(2) x2 + y2 -2.4x – 2.5y + 50 = 0
Cho điểm Mo(xo;yo) nằm trên đường tròn (C) tâm i(a,b) .Gọi ∆ là tiếp tuyến với (C) tại Mo .
III.Phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
Ta có:
Do đó ∆ có phương trình là:
là véctơ pháp tuyến của ∆ .
Phương trình (2) được gọi là phương trình tiếp tuyến của đường tròn: tại điểm Mo nằm trên đường tròn
Ví dụ: Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại M(3,4) thuộc đường tròn (C):
(C) Có tâm I(1,2) vậy phương trình tiếp tuyến với (C) tại M(3,4) là:
Lời giải
1.Tại mỗi điểm trên đường tròn, có một tiếp tuyến duy nhất.
2.Một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn thì khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng đó bằng bán kính của đường tròn .
R
(*)Nhận xét cuối bài:
x = a + R
x = a –R
y = b + R
y = b - R
a - R
b + R
b - R
(*)Nhận xét cuối bài:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Lý thuyết: Học thuộc nội dung lý thuyết.
Bài tập: Hoạt động 1; hoạt động 2(Sgk/82)
1;2;3;4;5;6 (Sgk/83+84)
Chúc tập thể lớp 10a2 học tốt.
Cảm ơn các thầy cô giáo
Chào mừng các thầy cô giáo
Tiết 35:
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) tâm I(a,b), bán kính R.
Ta có:
Phương trình (1) được gọi là phương trình đường tròn tâm I(a,b) bán kính R.
I. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước.
1) Phương trình đường tròn tâm I(-4;1), bán kính R=1 là:
B
(*) ÁP DỤNG
A. Toạ độ tâm (-7;3) và bán kính R=2.
B. Toạ độ tâm (7;-3) và bán kính R=2.
C
Cho (C): (x – a)2+ (y – b)2 = R2 khai triển ta được :
II.Nhận xét
x2 + y2 – 2ax – 2by + a2 + b2 – R2 = 0
Đặt c = a2 + b2 – R2, ta có:
1. Phương trình đường tròn luôn đưa được về dạng:
CHÚ Ý: Một phương trình mà các hệ số của x2; y2 khác nhau thì không là phương trình đường tròn.
Cho phương trình x2 + 4y2 – 4y – 3 = 0.
Ta có:
Đây không là phương trình đường tròn.
x
y
Ví dụ:
Vậy (1) là phương trình của đường tròn có tâm (3;1) bán kính R=2.
Vậy (2) không là phương trình của đường tròn.
Phần a
Phần b
(2). x2 + y2 -8x – 10y +50 = 0
(2) x2 + y2 -2.4x – 2.5y + 50 = 0
Cho điểm Mo(xo;yo) nằm trên đường tròn (C) tâm i(a,b) .Gọi ∆ là tiếp tuyến với (C) tại Mo .
III.Phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
Ta có:
Do đó ∆ có phương trình là:
là véctơ pháp tuyến của ∆ .
Phương trình (2) được gọi là phương trình tiếp tuyến của đường tròn: tại điểm Mo nằm trên đường tròn
Ví dụ: Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại M(3,4) thuộc đường tròn (C):
(C) Có tâm I(1,2) vậy phương trình tiếp tuyến với (C) tại M(3,4) là:
Lời giải
1.Tại mỗi điểm trên đường tròn, có một tiếp tuyến duy nhất.
2.Một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn thì khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng đó bằng bán kính của đường tròn .
R
(*)Nhận xét cuối bài:
x = a + R
x = a –R
y = b + R
y = b - R
a - R
b + R
b - R
(*)Nhận xét cuối bài:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Lý thuyết: Học thuộc nội dung lý thuyết.
Bài tập: Hoạt động 1; hoạt động 2(Sgk/82)
1;2;3;4;5;6 (Sgk/83+84)
Chúc tập thể lớp 10a2 học tốt.
Cảm ơn các thầy cô giáo
 









Các ý kiến mới nhất