Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. At home and away

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh
Ngày gửi: 11h:14' 02-01-2014
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 366
Số lượt thích: 0 người
Good morning class
PHUONG THIEN JUNIOR HIGH SCHOOL

Teacher : Nguyen Thi Quynh
go
went
eat
thought
talk
talked
take
took
play
played
rent
rented
return
returned
do
did
send
sent
bought
buy
visited
visit
was/were
be
ate
selt
sell
think
saw
see
12
17
22
27
8
13
18
23
28
10
15
9
14
19
24
29
20
25
30
5
4
3
2
1
26
21
16
11
6
7
Green bamboo
Unit 9: At home and away
Friday, January 6th, 2012
Lesson 3: A3-A4
P.89-90
A.3 New words :
end (v)
excited (adj)
peanut (n)
calm (adj)
peaceful (adj)
be asleep :
kết thúc
háo hức
cây lạc, củ lạc
yên tĩnh
thanh bình
ngủ say
A.3 Listen and choose the correct answer :
a. The Robinsons returned to Ha Noi by train.
b. The Robinsons returned to Ha Noi by bus.
c. This was the second time Liz saw the paddies.
d. This was the first time Liz saw the paddies.
e. They stopped at the restaurant for a short time.
f. They stopped at the restaurant for a long time.
g. Mr. Robinson bought some food for Liz.
h. Mrs. Robinson bought some food for Liz.
i. They arrived home in the afternoon.
j. They arrived home in the evening.






A.4 New words :
arrive (v) :
rent (v) :
next door :
mine (pro) :
move (v) :
keep in touch :
improve (v) :
thuê
di chuyển
tiến bộ
giữ liên lạc
kế bên
của tôi
đến
4. Make the sentences true (A4 P.90 ).
Example:
Mr. Robinson came to Viet Nam on vacation.
Mr. Robinson came to Viet Nam to work.
Liz lived a long way from Ba.
Liz learn Vietnamese in the USA.
Liz collects stamps.
Liz’ aunt lives in Viet Nam.
The Robinsons moved to Ho Chi Minh City.
The Robinsons moved . Now Ba is happy.
Ba is never going to see Liz again.

going to see Liz next week.
unhappy
the other side of Hn.
New York.
Ba
Việt Nam.
next door
4. Make the sentences true (A4 P.90 ).
HOMEWORK :
Review all language contents.
Do exercises A.3 + A.4 / p.22 in workbook.
Prepare:
Unit 4 : Lesson 3 - A.6
THANK YOU FOR
YOUR ATTENDANCE
GOOD BYE ! SEE YOU AGAIN .
 
Gửi ý kiến