Unit 3: My birthday

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thu Hương
Ngày gửi: 14h:48' 02-12-2012
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 107
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thu Hương
Ngày gửi: 14h:48' 02-12-2012
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
Friday, September 21st 2012
Unit 3: My birthday.
Lesson 1
birthday
sinh nhật
1/ Vocab:
January: tháng 1 July: tháng 7
February: tháng 2 August: tháng 8
March: tháng 3 September: tháng 9
April: tháng 4 October: tháng 10
May: tháng 5 November: tháng 11
June: tháng 6 December: tháng 12
2/ Grammar:
(+) Hỏi và trả lời về sinh nhật của ai đó ( theo tháng sinh)
When`s your birthday?
- It`s in May.
( when`s = when is)
*Homelink:
Học thuộc từ mới. Luyện viết mỗi từ 2 dòng.
Thực hành và sử dụng thông thạo mẫu câu đã học.
- Làm bài A2(p.13), C1(p.15) trong sách bài tập.
Unit 3: My birthday.
Lesson 1
birthday
sinh nhật
1/ Vocab:
January: tháng 1 July: tháng 7
February: tháng 2 August: tháng 8
March: tháng 3 September: tháng 9
April: tháng 4 October: tháng 10
May: tháng 5 November: tháng 11
June: tháng 6 December: tháng 12
2/ Grammar:
(+) Hỏi và trả lời về sinh nhật của ai đó ( theo tháng sinh)
When`s your birthday?
- It`s in May.
( when`s = when is)
*Homelink:
Học thuộc từ mới. Luyện viết mỗi từ 2 dòng.
Thực hành và sử dụng thông thạo mẫu câu đã học.
- Làm bài A2(p.13), C1(p.15) trong sách bài tập.
 







Các ý kiến mới nhất