Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thôi
Ngày gửi: 15h:46' 19-12-2009
Dung lượng: 42.3 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO MY CLASS
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 1: My day ( A1-3)
I. New words:
- (to) play games :
- (to) do one’s homework :
- (to) watch television :
- (to) do the housework :
- (to) listen to music :
- (to) read :
- everyday :
- after school :
- Chơi các trò chơi
- Làm bài tập về nhà
- Xem tivi
- Làm việc nhà
- Nghe nhạc
- Đọc ( sách)
- Mỗi ngày, hằng ngày
- Sau giờ học ở trường
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 1: My day ( A1-3)
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 1: My day ( A1-3)
I. New words:
II. Model sentences:
What does Nga do everyday ?
She does her homework .
Get up 2. go to school
3. Play games 4. watch TV
5. do the housework 6. listen to music 7. read
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 1: My day ( A1-3)
I. New words:
II. Model sentences:
What does Nga do everyday ?
She does her homework .
III. Practice :
1. Lan / play games
What does Lan do everyday ?
She plays games.
2. You / play games
What do you do everyday ?
I play games.
3. Mai / do her homework
4. you / watch TV
5. Hoa / do the housework
6. They / listen to music
7. Mr. Nam / read
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 1: My day ( A1-3)
I. New words:
II. Model sentences:
III. Practice :
IV. Questions : .A2
a. What does Nga do everyday ?
b. What does she do every morning ?
a. What does she do every afternoon ?
d. What does she do every evening ?
She gets up at six.
She goes to school.
She plays games.
She does her homework.
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 1: My day ( A1-3)
I. New words:
II. Model sentences:
III. Practice :
IV. Questions : .A2
V. Homework :
Hoang / everyday ( read)
Thanh / every afternoon ( listen to music )
He / morning ( go to school )
Your brother / evening ( watch TV )
Lan anh Na / afternoon (play games )
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓