Bài 55. eng, iêng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Trang
Ngày gửi: 21h:15' 21-11-2019
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 142
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Trang
Ngày gửi: 21h:15' 21-11-2019
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu, ngày 22 tháng 11 năm 2019
Học vần
eng iêng
Kiểm tra bài cũ:
HS đọc
sừng hươu
sừng
ưng
bông súng
súng
ung
trung thu
cây sung
củ gừng
vui mừng
Không sơn mà đỏ
Không gõ mà kêu
Không khều mà rụng
(Là những gì?)
Rừng, thung lũng, suối, đèo
lưỡi xẻng
xẻng
lưỡi xẻng
eng
eng
trống, chiêng
ng
chiêng
iêng
e
iê
trống, chiêng
trống, chiêng
chiêng
iêng
lưỡi xẻng
xẻng
eng
cái kẻng
cái kẻng
eng
xà beng
cái kẻng
eng
xà beng
eng
củ riềng
cái kẻng
eng
xà beng
eng
củ riềng
iêng
bay liệng
cái kẻng
eng
xà beng
eng
củ riềng
iêng
bay liệng
iêng
xà beng
cái kẻng
củ riềng
bay liệng
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
Ao, hồ, giếng
Đọc lại toàn bài
trống, chiêng
chiêng
iêng
lưỡi xẻng
xẻng
eng
xà beng
cái kẻng
củ riềng
bay liệng
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
Ao, hồ, giếng
Hoạt động nối tiếp:
HS đọc lại bài.
Về nhà học bài.
Chuẩn bị bài: uông, ương.
Nhận xét tiết học.
Học vần
eng iêng
Kiểm tra bài cũ:
HS đọc
sừng hươu
sừng
ưng
bông súng
súng
ung
trung thu
cây sung
củ gừng
vui mừng
Không sơn mà đỏ
Không gõ mà kêu
Không khều mà rụng
(Là những gì?)
Rừng, thung lũng, suối, đèo
lưỡi xẻng
xẻng
lưỡi xẻng
eng
eng
trống, chiêng
ng
chiêng
iêng
e
iê
trống, chiêng
trống, chiêng
chiêng
iêng
lưỡi xẻng
xẻng
eng
cái kẻng
cái kẻng
eng
xà beng
cái kẻng
eng
xà beng
eng
củ riềng
cái kẻng
eng
xà beng
eng
củ riềng
iêng
bay liệng
cái kẻng
eng
xà beng
eng
củ riềng
iêng
bay liệng
iêng
xà beng
cái kẻng
củ riềng
bay liệng
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
Ao, hồ, giếng
Đọc lại toàn bài
trống, chiêng
chiêng
iêng
lưỡi xẻng
xẻng
eng
xà beng
cái kẻng
củ riềng
bay liệng
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
Ao, hồ, giếng
Hoạt động nối tiếp:
HS đọc lại bài.
Về nhà học bài.
Chuẩn bị bài: uông, ương.
Nhận xét tiết học.
 







Các ý kiến mới nhất