Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. My school subjects

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Chơn (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:02' 11-11-2010
Dung lượng: 13.8 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
Teacher: Lâm Chơn
* Warm up:
* Vocabulary and Model Sentences of Unit 4.
Wednesday, November 10th 2010
* Cardinal numbers:
Unit 5:
Lesson 1:
My School Subjects
A. 1, 2, 3
Wednesday, November 10th 2010
1. Look, listen and repeat: A.1 - P.46
Unit 5:
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
My School Subjects
Wednesday, November 10th 2010
Maths (N):
môn Toán
Wednesday, November 10th 2010
Unit 5:
Lesson 1:
My School Subjects
A. 1, 2, 3
* New words:
Science (N):
môn Khoa học
Wednesday, November 10th 2010
Unit 5:
My School Subjects
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
* New words:
Informatics (N):
môn Tin học
Wednesday, November 10th 2010
Unit 5:
Lesson 1:
My School Subjects
A. 1, 2, 3
* New words:
Art (N):
môn Mĩ thuật
Wednesday, November 10th 2010
Unit 5:
Lesson 1:
My School Subjects
A. 1, 2, 3
* New words:
Vietnamese (N):
môn Tiếng Việt
Wednesday, November 10th 2010
Unit 5:
Lesson 1:
My School Subjects
A. 1, 2, 3
* New words:
English (N):
môn tiếng Anh
Wednesday, November 10th 2010
Unit 5:
Lesson 1:
My School Subjects
A. 1, 2, 3
* New words:
Maths
Science
Informatics
Art
Vietnamese
English
subject (N):
môn học
Maths (N) :
Science (N) :
Informatics (N) :
Art (N) :
Vietnamese (N) :
English (N) :
Wednesday, November 10th 2010
Unit 5:
Lesson 1:
My School Subjects
A. 1, 2, 3
* New words:
môn Toán
môn Khoa học
môn Tin học
môn Mĩ thuật
môn Tiếng Việt
môn tiếng Anh
* Dialogue:
Do you have Maths today?
What subjects do you have?
I have Vietnamese and English.
(Hôm nay bạn có môn Toán không?)
(Thế hôm nay bạn có những môn học nào vậy?)
(Mình có môn Tiếng Việt và môn tiếng Anh.)
Nam:
Mai:
Nam:
Mai:
No, I don’t.
(Mình không có.)
Wednesday, November 10th 2010
Unit 5:
Lesson 1:
My School Subjects
A. 1, 2, 3
* Model Sentences:
* Nói tên các môn học:
S.2: I have [Vietnamese and English].
S.1: What subjects do you have today?
(Hôm nay bạn có những môn học nào?)
(Mình có môn Tiếng Việt và Tiếng Anh.)
Wednesday, November 10th 2010
Unit 5:
My School Subjects
Lesson 1:
A. 1, 2, 3
2. Look and say: A.2 - P.47
Maths
Science
Informatics
Art
Wednesday, November 10th 2010
Unit 5:
Lesson 1:
My School Subjects
A. 1, 2, 3
3. Let’s talk: A.3 - P.47
Wednesday, November 10th 2010
Lesson 1:
Unit 5:
My School Subjects
A. 1, 2, 3
What subjects do you have today ?
I have ................ .
Homework:
* Learn the vocab, M.S and lesson by heart.
* Do the exercise 1, 2, 3 on P.38, 39, 40 - Workbook.
* Prepare “Unit 5. Lesson 2. A. 4, 5, 6 ” for next period.
Wednesday, November 10th 2010
Unit 5:
Lesson 1:
My School Subjects
A. 1, 2, 3
 
Gửi ý kiến