Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8: My school timetable

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Snow Flower
Ngày gửi: 09h:34' 05-12-2013
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 278
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TEACHERS
TO OUR CLASS
12/5/2013
Võ Thị Thoa
Unit Six:
MY SCHOOL TIMETABLE
(Section B: 1,2,3)
Unit 6: My School timetable
(Section B:1, 2, 3)
Nam : When do you have English?
Linda : I learn to read and write in English
Linda : I have it on Monday and Friday.
Nam : What do you do during English lessons?
1. Listen and repeat
Unit Six:
MY SCHOOL TIMETABLE
(Section B: 1,2,3)
New words:
During/’djuriəŋ/ (gt): Trong suốt
(khoảng thời gian)
Lesson/’les(ə)n/ (N) : Bài học
Read/ri:d/ (V) : Đọc
Write/rait/ (V) : viết
Draw/drͻ:/ (V) : vẽ
Picture/’pikʧə/(N) : bức tranh
Song/sͻ:ŋ/ (N) : bài hát
Unit 6: My School timetable
(Section B:1, 2, 3)
Nam : When do you have English?
Linda : I learn to read and write in English
Linda : I have it on Monday and Friday.
Nam : What do you do during English lessons?
1. Listen and repeat
A.Read and write
B.Draw pictures
C. Learn about animals
and plant
D. Sing songs
1
2
3
4
Key:
A :
B:
C:
D:
4
1
2
3
Unit 6: My School timetable
(Section B:1, 2, 3)
2. Let’s talk
A : What do you do during ……………….?
B: I learn to …………………..............
English lessons
read and write in English.
2. Let’s talk
Draw pictures
Read and write
Learn about animals
and plants
Sing songs
Unit 6: My School timetable
(Section B:1, 2, 3)
3
1
2
2. Listen and number
Unit 6: My School timetable
(Section B:1, 2, 3)
Learn the lesson and new words by heart
Prepare the new lesson :Unit 6 : My school timetable Section B 4, 5, 6
Unit 6: My School timetable
Section B: 1 ,2, 3
.Homework
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓