Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. English in the world. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Võ Bích Ngọc
Ngày gửi: 16h:19' 22-02-2023
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 2016
Số lượt thích: 0 người
1. Vocabulary
1.rusty /'rəsti/ (adj): giảm đi (Do lâu không được thực hành).
2.fluent (adj):
trôi chảy
3.billingual /ˌbaiˈlingwəl/ (adj): song ngữ.
thích hợp
4. reasonable /'ri:znəbl/(adj):
5.to imitate:/I'məteit/:
bắt chước
6. to pick up a language:
nắm bắt
7. to get by in a language:
nắm sơ 1 ngôn ngữ
8. Guarantee /,garən'ti:/:
sự bảo hành
9. - degree/di'gri:/ (n) :
trình độ, bằng cấp

If you don't (1) ________
what a word means, try to (2)
know
guess the meaning, or (3) ________
look up the word in your
________
have
dictionary. All foreign speakers (4) ________
an accent, but that
doesn't matter. To make your pronunciation better, listen to
imitate them. Don't worry if
English speakers and try to (5) ________
you (6) ________
mistakes or don't try to (7) ________
a
make
correct
translate words
mistake – that's normal! It's often useful to (8) ________
from one language to the other, but it's best when you can start
to think in the new language.

Remember
- New information: (Thông tin mới)
Something hasn't mentioned before. (Điều gì đó
chưa được đề cập trước đây)
- Voice: goes down

(Giọng nói: đi xuống)

- Known information: (Thông tin đã biết)
Something has mentioned before. (Một cái gì đó
đã được đề cập trước đây.)
- Voice: goes up

(Giọng nói: đi lên)

Homework

• Learn by heart the new words and make sentences
with them
• Do Ex 1,2(P20), 1,2,3(P21)
 
Gửi ý kiến