Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 8. English Speaking Countries. Lesson 3. A Closer Look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Nhật Linh
Ngày gửi: 08h:48' 21-04-2020
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 386
Số lượt thích: 0 người
Good morning!
Everybody






Unit 8: English speaking countries
PERIOD 63: Lesson 3
A closer look 2
I. New words:
- serve (v): phục vụ, đáp ứng, dọn bàn.
pose (v) : sắp đặt ai ….ở tư thế chụp ảnh,
làm mẫu
- schedule (n): thời gian biểu, lịch trình
- promote (v): đẩy mạnh, thăng chức.
- debate (v): tranh luận
II. Grammar:
Present tenses: Review
Present simple tense
Structure:
(+) : S + V(s/es) + O
(-) : S+ don’t/ doesn’t + V_inf + O
(?): Do/ Does + S+ V_inf + O?
Usage:
-Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
-Chân lý, sự thật hiển nhiên
-Sử dụng trong câu điều kiện loại 1

EX: The sun rises in the East and sets in the West. (Mặt trời mọc ở phía Đông và lặn ở phía Tây)
Present continuous: Thì HTTD
S + am/ is/ are + V_ing + ….
Diễn tả 1 sự việc đang xảy ra ở thời điểm hiện tại
Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Thường diễn tả một kế hoạch đã được lên lịch sẵn.

Present perfect: Thì HTHT
S+ have/ has + V3/ V_ed
=> diễn tả sự việc đã xảy ra ở QK, tiếp tục ở HT và TL
Present simple for the future:
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu.
EX: The plane takes off at 3 p.m. this afternoon. (Chiếc máy bay hạ cánh lúc 3 giờ chiều nay)The train leaves at 8 am tomorrow. (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.)
2. visit have visited
3. increases is increasing
5. has celebratedcelebrates
7. are dancing dance
starts
starts
starts
starts
starts
takes place
starts
finishes
holds
hosts
lasts
Celinne Dion – And so this is Xmax
THANKS FOR YOUR ATTENTION
Goodbye!
468x90
 
Gửi ý kiến