Tìm kiếm Bài giảng
Unit 8. English Speaking Countries. Lesson 3. A Closer Look 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Nhật Linh
Ngày gửi: 08h:48' 21-04-2020
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 386
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Nhật Linh
Ngày gửi: 08h:48' 21-04-2020
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 386
Số lượt thích:
0 người
Good morning!
Everybody
Unit 8: English speaking countries
PERIOD 63: Lesson 3
A closer look 2
I. New words:
- serve (v): phục vụ, đáp ứng, dọn bàn.
pose (v) : sắp đặt ai ….ở tư thế chụp ảnh,
làm mẫu
- schedule (n): thời gian biểu, lịch trình
- promote (v): đẩy mạnh, thăng chức.
- debate (v): tranh luận
II. Grammar:
Present tenses: Review
Present simple tense
Structure:
(+) : S + V(s/es) + O
(-) : S+ don’t/ doesn’t + V_inf + O
(?): Do/ Does + S+ V_inf + O?
Usage:
-Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
-Chân lý, sự thật hiển nhiên
-Sử dụng trong câu điều kiện loại 1
…
EX: The sun rises in the East and sets in the West. (Mặt trời mọc ở phía Đông và lặn ở phía Tây)
Present continuous: Thì HTTD
S + am/ is/ are + V_ing + ….
Diễn tả 1 sự việc đang xảy ra ở thời điểm hiện tại
Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Thường diễn tả một kế hoạch đã được lên lịch sẵn.
…
Present perfect: Thì HTHT
S+ have/ has + V3/ V_ed
=> diễn tả sự việc đã xảy ra ở QK, tiếp tục ở HT và TL
Present simple for the future:
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu.
EX: The plane takes off at 3 p.m. this afternoon. (Chiếc máy bay hạ cánh lúc 3 giờ chiều nay)The train leaves at 8 am tomorrow. (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.)
2. visit have visited
3. increases is increasing
5. has celebratedcelebrates
7. are dancing dance
starts
starts
starts
starts
starts
takes place
starts
finishes
holds
hosts
lasts
Celinne Dion – And so this is Xmax
THANKS FOR YOUR ATTENTION
Goodbye!
Everybody
Unit 8: English speaking countries
PERIOD 63: Lesson 3
A closer look 2
I. New words:
- serve (v): phục vụ, đáp ứng, dọn bàn.
pose (v) : sắp đặt ai ….ở tư thế chụp ảnh,
làm mẫu
- schedule (n): thời gian biểu, lịch trình
- promote (v): đẩy mạnh, thăng chức.
- debate (v): tranh luận
II. Grammar:
Present tenses: Review
Present simple tense
Structure:
(+) : S + V(s/es) + O
(-) : S+ don’t/ doesn’t + V_inf + O
(?): Do/ Does + S+ V_inf + O?
Usage:
-Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại
-Chân lý, sự thật hiển nhiên
-Sử dụng trong câu điều kiện loại 1
…
EX: The sun rises in the East and sets in the West. (Mặt trời mọc ở phía Đông và lặn ở phía Tây)
Present continuous: Thì HTTD
S + am/ is/ are + V_ing + ….
Diễn tả 1 sự việc đang xảy ra ở thời điểm hiện tại
Diễn đạt một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần. Thường diễn tả một kế hoạch đã được lên lịch sẵn.
…
Present perfect: Thì HTHT
S+ have/ has + V3/ V_ed
=> diễn tả sự việc đã xảy ra ở QK, tiếp tục ở HT và TL
Present simple for the future:
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế hoạch đã được cố định theo thời gian biểu.
EX: The plane takes off at 3 p.m. this afternoon. (Chiếc máy bay hạ cánh lúc 3 giờ chiều nay)The train leaves at 8 am tomorrow. (Tàu khởi hành lúc 8 giờ sáng mai.)
2. visit have visited
3. increases is increasing
5. has celebratedcelebrates
7. are dancing dance
starts
starts
starts
starts
starts
takes place
starts
finishes
holds
hosts
lasts
Celinne Dion – And so this is Xmax
THANKS FOR YOUR ATTENTION
Goodbye!
 








Các ý kiến mới nhất