Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Work and play

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu H­Ương
Ngày gửi: 09h:16' 14-11-2009
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
welcome all teachers to our class
English 7
It`s time for recess
What are these students doing?
They are playing.
Where are they?
Friday, 7th November, 2008
Lesson 4 : B 1,2
Unit 5 :
work and play
I.Grammar
1. V + ing
Play
Playing
Talk
Talking
Drink
Drinking
2. Present continuous
Ex: They are watching TV.
3. Adverbs of frequency
- We use frequency adverbs and the present simple to say how often we do something.
never
sometimes
often
usually
always
0%
100%
- We usually put the adverb before the verb.
Ex : What do you usually do after school?
I usually play football.
II. New words
- as well as :
cũng như là
- chat (v) :
nói chuyện phiếm
- go indoors :
- until (adv) :
đi vào lớp
cho đến khi
- bell (n) :
cái chuông
- ring (v) :
reo, rung
- recess (n) :
giờ ra chơi, giải lao
- catch (n) :
trò chơi đuổi bắt
- skip rope (v) :
- mables (n) :
chơi nhảy dây
trò chơi bắn bi
- blindman`s bluff ( n) :
trò chơi bịt mắt bắt dê
- excited (adj) :
hào hứng
III. Pracice
1.B1.Listen and read
a. Look at these pictures. Then ask and anwer.
Examples:
B. He is playing catch.
A. What is this boy doing?
A
B
C
F
E
D
What ----- they -------?
They ---- ---- about the ---- ----
What ----- they -------?
They ----- ----- and ------
What ----- they -------?
They ----- playing-------
What ----- these boys-------?
They ------- --------
What ----- these boys ------?
They ------- ------ -------
What ----- these girls------?
They ------ ------- --------
A. What ------- they --------?
B. They ------ -------- about the ------ -------.
A
are
doing
are
talking
last
lesson
B
What ----- they -------?
They ----- ----- and ------
are
doing
are
eating
drinking
C
What --- they -----?
They --- ------ -------------
are
doing
playing
blindman`s bluff
are
D
What ----- these boys -------?
They ------- --------
are
doing
are
chatting
E
What ----- these boys ------?
They ------ -------- -------
are
doing
are
playing
marbles
F
What ----- these girls ------?
They ------ ------- --------
are
doing
are
skipping
rope
b. Ask and answer questions
- What do you usually do at recess?
- Do you usually talk with your friends?
- What do you usually do after school?
about you
2.B2.Listen.Match each name to an activity
Mai
Lan
Kien
Ba
playing catch
playing blindman`s bluff
skipping rope
playing marbles
It is recess and the yard is very crowded and noisy. Mai and Bi are playing ------. Kien is playing ----------- --------- with some friends. Ba is playing ------- and Lan is skipping -------. They are all having a good time.
catch
blindman`s
bluff
rope
marbles

IV.Homework

-
- Learn by heart new words and apply for making sentences.
- Do exercise B1- page 30 in the workbook.
Thanks for your attention!
 
Gửi ý kiến