Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 11. Keep fit, stay healthy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Mỹ Nhung
Ngày gửi: 06h:05' 15-01-2010
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
Năm học: 2009-2010
7
welcome to class
Matching

1. have a. gave
2. give b. told
3. be c. took
4. leave d. was/ were
5. tell e. had
6.take f. Left


A B
UNIT 11: KEEP FIT AND STAY
HEALTHY
PERIOD 66 : A1 CHECK -UP
7
1. Vocabulary
- a medical check up :
a medical record :
(to) measure (v) :
(to) weigh (v) :
Scale :
height (n) :
Take one’s temperature :
Buổi khám sức khỏe
Cân
Phiếu khám sức khoẻ
Đo
Chiều cao
Đo nhiệt độ
MEDICAL RECORD
School:______________________
Class: _________________________________________
FULL NAME
Forenames:___________________________________
Surname:____________________
Address:_____________________
Male Female
Age:______________
Weight:___________ kg
Height:___________ cm


Cái cân
2. Ordering prediction
a. The nurse weighed Hoa.
b. Hoa returned to the waiting room.
c. Hoa left the waiting room.
d. The nurse called Hoa ‘s name.
e. The nurse measured Hoa.
f. Hoa filled in her medical record.
g. The nurse took Hoa’s temperature.
h. The nurse told Hoa to go back to the waiting room

3. PRESENTATION DIALOGUE A1
Các em cùng nghe đoạn hội thoại sau:
a. The nurse weighed Hoa.
b. Hoa returned to the waiting room.
c. Hoa left the waiting room.
d. The nurse called Hoa ‘s name.
e. The nurse measured Hoa.
f. Hoa filled in her medical record.
g. The nurse took Hoa’s temperature.
h. The nurse told Hoa to go back to the waiting room

1 f./ Hoa filled in her medical record.
2 d/ The nurse called Hoa ‘s name.
3 c/ Hoa left the waiting room.
4 g/ The nurse took Hoa’s temperature.
5 e/ The nurse measured Hoa.
6 a/ The nurse weighed Hoa.
7 h/ The nurse told Hoa to go back to the waiting room.
8 b/ Hoa returned to the waiting room.
8
4
7
6
1
2
3
5
Key :
2. Ordering prediction

4. Comprehension questions

1. What are the students of Quang Trung school doing ?
- They are having a medical check -up.
2. What did Nga and Hoa fill in ?
- They filled in their medical records
3. Who did they give their medical records ?
- They gave them to the nurse.
4. What was Hoa ‘ s temperature ?
- That is 37 0c.
5. What was her height ?
- She was 1m45.
6. What was her weight?.
- She was 40 kilos

S1: Would you open your mouth,please ?
S2 : OK
Would you + verb……….., please ? : Xin vui lòng ……..?
5.noughts and croses
B
A
9.
8.
7.
6.
5.
4.
3.
2.
1.
x
o
x
o
x
o
x
o
x
o
x
o
o
x
o
x
o
x
6/ HOMEWORK :
Write 3 sentences with “ Would
you ……., please?”
- Be ready A2-3
Good bye

Thanks For Your Attendance

Would you take your temperature , please?
1- Đo thân nhiệt

Would you go back to the waiting room , please?

2-Trở lại phòng đợi

Would you write your name , please ?

3-Viết tên của bạn

Would you sit down , please ?

4- Ngồi xuống

Would you get on the scale, please ?
5-Đứng lên cân

Would you fill in your medical record, please ?
6-Điền vào phiếu SK

Would you close the door , please ?
7- Đóng cửa lại

Would you wait here, please ?
8- Đợi ở đây


Would you measure your height, please ?
9- Đo chiều cao
Good bye

Thanks For Your Attendance
 
Gửi ý kiến