Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Back to school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Đức
Ngày gửi: 18h:12' 10-08-2010
Dung lượng: 461.3 KB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích: 0 người
Unit 1- LISTENING
BACK TO SCHOOL
ENGLISH 7
September, 2010
A - Friends
1. Listen. Then practice with a partner
New words
Back (adv): tr? l?i
Friend (n): b?n
Nice (adj): t?t, đẹp
To see (v): gặp, thấy
Nice to see/ meet you (exp): rất vui được gặp bạn
Again (adv): lại, nữa
New ? Old (adj) : mới ? cũ
To meet (v) gặp
Classmate (n) bạn cùng lớp
a)
Ba: Hello, Nga
Nga: Hi Ba. Nice to see you again.
Ba: Nice to see you, too.
Nga: This is our new classmate. Her name’s Hoa.
Ba: Nice to meet you, Hoa
Hoa: Nice to meet you, too
b)
Hoa: Good morning. My name’s Hoa.
Nam: Nice to meet you, Hoa. My name’s Nam. Are you a new student?
Hoa: Yes. I’m in class 7A
Nam: Oh, so am I.
Grammar:
Present Simple
Subject + verb (s / es)
Subject+ do/does+ not+ verb(inf)
Do/ Does + subject + verb (inf) ?
* Too, so
Too, so là trạng từ biểu thị sự đồng tình trong câu khẳng định.
? Too đặt ở cuối câu, sau dấu phẩy.
? So đặt ở đầu câu, chủ ngữ và trợ động từ đổi vị trí
S + v/be +.
S + trợ đtừ / be, too
He is a student = I`m, too
Ex:
She reads a newspaper = I do, too
S + v/be + ..
So + trợ đtừ /be + S
She is a good teacher. = So is he
He must get up early = So must I
* Note (chú ý):
Can / Must / Should/. + v (inf)
? Can, must, should, . cũng được xem như là một trợ động từ
Ex:
Now answer:
a)What is the new girl`s name?
(Teõn baùn gaựi mụựi laứ gỡ?)
b) What class is she in?
(Bạn ấy học lớp nào ?)
c) Who is also in class 7A?
(Ai cũng học lớp 7A)
? Her name is Hoa. (Tên bạn ấy là Hoa)
? She is in class 7A. (Bạn ấy học lớp 7A)
? Nam is also in class 7A. (Nam cũng học lớp 7A)
2. Read. Then answer the question.
New words
Student (n): học sinh, sinh viên
Parents (plural noun): cha mẹ
Still (adv): vẫn còn
Uncle (n) chú, bác, dượng
Aunt (n) cô, dì, mợ, thím
differnet (adj) khác
A lot of = Lots of + plural noun : nhiều
Unhappy = sad ? happy (adj): không vui = buồn ? vui
Miss ? remember (v) nhớ
differnet + from : khác với
Hoa is a new student in class 7A. She is from Hue and her parents still live there. She lives with her uncle and aunt in Ha Noi.
Hoa has lots of friends in Hue. But she doesn’t have many friends in Ha Noi. Many things are different. Her new school is bigger than her old school. Her new school has a lot of students. Her old school doesn’t have many students.
Hoa is unhappy. She misses her parents and her friends.
Grammar:
Comparatives of short adjectives
Tính từ ngắn là tính từ có một âm tiết : big, small, tall, short,.Ngoài ra, những tính từ có 2 âm tiết trở lên mà tận cùng bằng "y, er, ow" thì cũng được so sánh như tính từ ngắn.: heavy, clever, easy,..
S+ be + short adj(er) + than+ noun
EX: He is heavier than my friend
Where is Hoa from? (Hoa từ đâu đến?)
b) Who is she staying with? (Bạn ấy đang sống với ai?)
c) Does she have a lot of friends in Ha Noi? (Bạn ấy có nhiều bạn ở Hà Nội không?)
? She`s from Hue (Bạn ấy đến từ Huế)
? She`s staying with her uncle and aunt. (Cô ấy đang sống với chú và thím)
? No, she doesn`t. She doesn`t have any friends in Hà Nội. (Không. Bạn ấy không có người bạn nào ở Hà Nội)
Questions:
d) How is her new school different from her old school?(Trường mới của bạn ấy khác với trường cũ như thế nào?)
? Her new school is bigger and has more students than her old school. (Trường mới của bạn ấy lớn hơn và có nhiều hs hơn trường cũ.)
Questions:
e) Why is Hoa unhappy? (Tại sao Hoa không vui ?)
? Because she misses her parent and her friends (Bởi vì bạn ấy nhớ cha mẹ và bạn bè)
3. Listen. Then practice with a partner.
Nga: Good morning, Mr Tan.
Mr Tan: Good morning, Nga. How are you?
Nga: I’m very well, thank you. And you?
Mr Tan: I’m fine, thanks.
Goodbye. See you later.
Nga: Goodbye.
THANK YOU FOR YOUR LISTENING
Goodbye
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓