Bài 1. Este

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ngân
Ngày gửi: 19h:22' 24-10-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 372
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ngân
Ngày gửi: 19h:22' 24-10-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 372
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 1:
ESTE- LIPIT
BÀI 1: ESTE
I. KHÁI NIỆM- DANH PHÁP
1. Khái niệm
CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
Tổng quát:
RCOOH + R’OH RCOOR’ + HOH
Khi thay thế nhóm -OH của nhóm -COOH bằng nhóm -OR’→ thu được este.
H2O
I. KHÁI NIỆM- DANH PHÁP
2. Công thức tổng quát
CTTQ este đơn chức:
RCOOR’
CTTQ este no, đơn chức, mạch hở:
CnH2nO2 (n ≥ 2)
Tên este = Tên gốc –R’ + Tên gốc RCOO- (có đuôi at)
I. KHÁI NIỆM- DANH PHÁP
3. Danh pháp
Tên este = Tên gốc –R’ + Tên gốc RCOO- (có đuôi at)
I. KHÁI NIỆM- DANH PHÁP
3. Danh pháp
Metyl fomat
Metyl axetat
Etyl axetat
Benzyl axetat
Phenyl fomat
Metyl acrylat
Vinyl axetat
Metyl metacrylat
Isopropyl axetat
Etyl propionat
* ĐỒNG PHÂN ESTE
H-COO-C -C
C -COO-C
C -C -COOH
H-COO-C -C -C
C-COO-C -C
C -C -COO-C
C -C -C -COOH
H-COO-C
C -COOH
6
3
2
H-COO-C -C
H2
H3
C
C --C -COOH
H3
H3
H
RCOOR’
2n-2
- Là chất lỏng hoặc rắn, dễ bay hơi.
- Tan rất ít trong nước.
- Có mùi thơm đặc trưng (benzyl axetat (mùi hoa nhài), etyl propionat và etyl butirat (mùi dứa chín), isoamyl axetat (mùi chuối chín),…).
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Độ tan, nhiệt độ sôi: este < ancol < axit (có cùng số C).
RCOOR’ < ROH < RCOOH
RCOOR’ + HOH RCOOH + R’OH
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thủy phân (đặc trưng)
a. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
CH3COOCH3 + HOH
HCOOC2H5 + H2O
VD:
CH3COOH + CH3OH
HCOOH + C2H5OH
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thủy phân (đặc trưng)
a. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
RCOOCH=CH-R’ + H2O RCOOH + R’CH2CHO
RCOOC6H4-R’ + H2O RCOOH + R’C6H4OH
RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thủy phân (đặc trưng)
a. Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
HCOOCH3 + NaOH
CH2=CHCOOC2H5 + NaOH
VD:
HCOONa + CH3OH
CH2=CHCOONa + C2H5OH
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thủy phân (đặc trưng)
Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
(xà phòng hóa)
RCOOCH=CH-R’ + NaOH RCOOH + R’CH2CHO
RCOOC6H4-R’ + NaOH RCOOH + R’C6H4ONa + H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng cháy (oxi hóa hoàn toàn)
CnH2nO2 + O2 nCO2 + nH2O
C2H4O2 + O2
VD:
C2H4O2 + 2O2
2CO2 + 2H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Phản ứng riêng của một số este
IV. ĐIỀU CHẾ
Phương pháp chung
HCOOC2H5
C6H5COOCH3
HCOOH + C2H5OH
+ H2O
C6H5COOH + CH3OH
+ H2O
RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
V. ỨNG DỤNG
Làm dung môi.
Chất tạo hương cho công nghiệp thực phẩm.
Làm chất dẻo.
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1: Hoàn thành bảng
HCOOC2H5
C2H5COOCH3
C6H5COOCH=CH2
C6H5COOCH3
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 2: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là
A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). B. CnH2nO2 (n ≥ 1).
C. CnH2nO2 (n ≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2).
Câu 3: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5.
C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
C
B
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 4: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3.
C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3.
Câu 5: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
D
A
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 6: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5.
C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 7: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A. C2H5ONa. B. C2H5COONa.
C. CH3COONa. D. HCOONa.
D
C
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 8: Xà phòng hóa 17,4g một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M. CTPT của este là
A. C6H12O2. B. C3H6O2. C. C5H10O2. D. C4H10O2.
Bài giải:
CnH2nO2 = 116 → 12n + 2n + 32 = 116
→ n = 6
A
Vậy CTPT của este: C6H12O2
ESTE- LIPIT
BÀI 1: ESTE
I. KHÁI NIỆM- DANH PHÁP
1. Khái niệm
CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
Tổng quát:
RCOOH + R’OH RCOOR’ + HOH
Khi thay thế nhóm -OH của nhóm -COOH bằng nhóm -OR’→ thu được este.
H2O
I. KHÁI NIỆM- DANH PHÁP
2. Công thức tổng quát
CTTQ este đơn chức:
RCOOR’
CTTQ este no, đơn chức, mạch hở:
CnH2nO2 (n ≥ 2)
Tên este = Tên gốc –R’ + Tên gốc RCOO- (có đuôi at)
I. KHÁI NIỆM- DANH PHÁP
3. Danh pháp
Tên este = Tên gốc –R’ + Tên gốc RCOO- (có đuôi at)
I. KHÁI NIỆM- DANH PHÁP
3. Danh pháp
Metyl fomat
Metyl axetat
Etyl axetat
Benzyl axetat
Phenyl fomat
Metyl acrylat
Vinyl axetat
Metyl metacrylat
Isopropyl axetat
Etyl propionat
* ĐỒNG PHÂN ESTE
H-COO-C -C
C -COO-C
C -C -COOH
H-COO-C -C -C
C-COO-C -C
C -C -COO-C
C -C -C -COOH
H-COO-C
C -COOH
6
3
2
H-COO-C -C
H2
H3
C
C --C -COOH
H3
H3
H
RCOOR’
2n-2
- Là chất lỏng hoặc rắn, dễ bay hơi.
- Tan rất ít trong nước.
- Có mùi thơm đặc trưng (benzyl axetat (mùi hoa nhài), etyl propionat và etyl butirat (mùi dứa chín), isoamyl axetat (mùi chuối chín),…).
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Độ tan, nhiệt độ sôi: este < ancol < axit (có cùng số C).
RCOOR’ < ROH < RCOOH
RCOOR’ + HOH RCOOH + R’OH
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thủy phân (đặc trưng)
a. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
CH3COOCH3 + HOH
HCOOC2H5 + H2O
VD:
CH3COOH + CH3OH
HCOOH + C2H5OH
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thủy phân (đặc trưng)
a. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
RCOOCH=CH-R’ + H2O RCOOH + R’CH2CHO
RCOOC6H4-R’ + H2O RCOOH + R’C6H4OH
RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thủy phân (đặc trưng)
a. Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
HCOOCH3 + NaOH
CH2=CHCOOC2H5 + NaOH
VD:
HCOONa + CH3OH
CH2=CHCOONa + C2H5OH
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thủy phân (đặc trưng)
Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
(xà phòng hóa)
RCOOCH=CH-R’ + NaOH RCOOH + R’CH2CHO
RCOOC6H4-R’ + NaOH RCOOH + R’C6H4ONa + H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng cháy (oxi hóa hoàn toàn)
CnH2nO2 + O2 nCO2 + nH2O
C2H4O2 + O2
VD:
C2H4O2 + 2O2
2CO2 + 2H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Phản ứng riêng của một số este
IV. ĐIỀU CHẾ
Phương pháp chung
HCOOC2H5
C6H5COOCH3
HCOOH + C2H5OH
+ H2O
C6H5COOH + CH3OH
+ H2O
RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
V. ỨNG DỤNG
Làm dung môi.
Chất tạo hương cho công nghiệp thực phẩm.
Làm chất dẻo.
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1: Hoàn thành bảng
HCOOC2H5
C2H5COOCH3
C6H5COOCH=CH2
C6H5COOCH3
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 2: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là
A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). B. CnH2nO2 (n ≥ 1).
C. CnH2nO2 (n ≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2).
Câu 3: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5.
C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
C
B
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 4: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3.
C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3.
Câu 5: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
D
A
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 6: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5.
C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 7: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A. C2H5ONa. B. C2H5COONa.
C. CH3COONa. D. HCOONa.
D
C
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 8: Xà phòng hóa 17,4g một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M. CTPT của este là
A. C6H12O2. B. C3H6O2. C. C5H10O2. D. C4H10O2.
Bài giải:
CnH2nO2 = 116 → 12n + 2n + 32 = 116
→ n = 6
A
Vậy CTPT của este: C6H12O2
 








Các ý kiến mới nhất