Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Este

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ngân
Ngày gửi: 19h:22' 24-10-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 372
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG 1:
ESTE- LIPIT
BÀI 1: ESTE
I. KHÁI NIỆM- DANH PHÁP
1. Khái niệm
CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
Tổng quát:

RCOOH + R’OH RCOOR’ + HOH
Khi thay thế nhóm -OH của nhóm -COOH bằng nhóm -OR’→ thu được este.
H2O
I. KHÁI NIỆM- DANH PHÁP
2. Công thức tổng quát
CTTQ este đơn chức:
RCOOR’
CTTQ este no, đơn chức, mạch hở:
CnH2nO2 (n ≥ 2)
Tên este = Tên gốc –R’ + Tên gốc RCOO- (có đuôi at)
I. KHÁI NIỆM- DANH PHÁP
3. Danh pháp
Tên este = Tên gốc –R’ + Tên gốc RCOO- (có đuôi at)
I. KHÁI NIỆM- DANH PHÁP
3. Danh pháp
Metyl fomat
Metyl axetat
Etyl axetat
Benzyl axetat
Phenyl fomat
Metyl acrylat
Vinyl axetat
Metyl metacrylat
Isopropyl axetat
Etyl propionat
* ĐỒNG PHÂN ESTE
H-COO-C -C
C -COO-C
C -C -COOH
H-COO-C -C -C
C-COO-C -C
C -C -COO-C
C -C -C -COOH
H-COO-C
C -COOH
6
3
2
H-COO-C -C
H2
H3

C
C --C -COOH
H3
H3
H
RCOOR’
2n-2
- Là chất lỏng hoặc rắn, dễ bay hơi.
- Tan rất ít trong nước.
- Có mùi thơm đặc trưng (benzyl axetat (mùi hoa nhài), etyl propionat và etyl butirat (mùi dứa chín), isoamyl axetat (mùi chuối chín),…).
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Độ tan, nhiệt độ sôi: este < ancol < axit (có cùng số C).
RCOOR’ < ROH < RCOOH

RCOOR’ + HOH RCOOH + R’OH
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thủy phân (đặc trưng)
a. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit

CH3COOCH3 + HOH
HCOOC2H5 + H2O
VD:
CH3COOH + CH3OH
HCOOH + C2H5OH
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thủy phân (đặc trưng)
a. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
RCOOCH=CH-R’ + H2O RCOOH + R’CH2CHO
RCOOC6H4-R’ + H2O RCOOH + R’C6H4OH

RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thủy phân (đặc trưng)
a. Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm

HCOOCH3 + NaOH
CH2=CHCOOC2H5 + NaOH
VD:
HCOONa + CH3OH
CH2=CHCOONa + C2H5OH
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng thủy phân (đặc trưng)
Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
(xà phòng hóa)
RCOOCH=CH-R’ + NaOH RCOOH + R’CH2CHO
RCOOC6H4-R’ + NaOH RCOOH + R’C6H4ONa + H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng cháy (oxi hóa hoàn toàn)


CnH2nO2 + O2 nCO2 + nH2O

C2H4O2 + O2  
VD:
C2H4O2 + 2O2
2CO2 + 2H2O
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
3. Phản ứng riêng của một số este
IV. ĐIỀU CHẾ
Phương pháp chung
HCOOC2H5
C6H5COOCH3
HCOOH + C2H5OH
+ H2O
C6H5COOH + CH3OH
+ H2O

RCOOH + R’OH RCOOR’ + H2O
 
V. ỨNG DỤNG
Làm dung môi.
Chất tạo hương cho công nghiệp thực phẩm.
Làm chất dẻo.
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1: Hoàn thành bảng
HCOOC2H5
C2H5COOCH3
C6H5COOCH=CH2
C6H5COOCH3
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 2: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là
A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). B. CnH2nO2 (n ≥ 1).
C. CnH2nO2 (n ≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2).

Câu 3: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5.
C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
C
B
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 4: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3.
C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3.

Câu 5: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
D
A
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 6: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5.
C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.

Câu 7: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A. C2H5ONa. B. C2H5COONa.
C. CH3COONa. D. HCOONa.
D
C
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 8: Xà phòng hóa 17,4g một este no đơn chức cần dùng 300ml dung dịch NaOH 0,5M. CTPT của este là
A. C6H12O2. B. C3H6O2. C. C5H10O2. D. C4H10O2.
Bài giải:
CnH2nO2 = 116 → 12n + 2n + 32 = 116
→ n = 6
A
Vậy CTPT của este: C6H12O2
 
Gửi ý kiến