KNTT - Bài 26. Ethylic alcohol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 20h:07' 09-09-2024
Dung lượng: 25.0 MB
Số lượt tải: 1090
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 20h:07' 09-09-2024
Dung lượng: 25.0 MB
Số lượt tải: 1090
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
TIẾT HỌC MỚI!
KHỞI ĐỘNG
Những hình ảnh sau đây cho em liên tưởng đến chất nào?
BÀI 26:
ETHYLIC
ALCOHOL
NỘI DUNG BÀI HỌC
Công thức và
I
II
Tính chất vật lý
IV
Điều chế
đặc điểm cấu tạo
III
V
Tính chất hóa học
Ứng dụng
Tác hại của việc lạm
dụng rượu, bia, đồ
VI
uống có cồn
Hoạt động cặp đôi: 3 phút
Dựa vào mô hình phân tử ethylic alcohol (Hình 26.1), hãy viết công
thức phân tử, công thức cấu tạo thu gọn của ethylic alcohol (ethanol)
và so sánh với alkane cùng số nguyên tử carbon về thành phần nguyên
tố, nhóm nguyên tử liên kết trực tiệp với nguyên tử carbon.
Nguyên tử C
Nguyên tử H
Nguyên tử O
Công thức phân tử :
C2 H 6 O
Công thức cấu tạo
H
H
H–C –C–O–H
H H
Hay
CH3 – CH2 – OH
Số nguyên tử C
Nhóm nguyên tử
liên kết trực tiếp
với nguyên tử C
Ethylic
alcohol
2
1
Alkane
2
0
DỰ ÁN
TÌM HIỂU VỀ TÍNH
CHẤT ,ỨNG DỤNG, ĐIỀU CHẾ, TÁC
HẠI CỦA ETHYLIC ALCOHOL
GV: chia lớp thành 4 nhóm tương ứng với 4 tiểu chủ đề để các
nhóm chọn chủ đề phù hợp với sở trường của nhóm mình.
Chủ đề 1: Tìm hiểu tính chất vật lý của ethylic alcohol
Chủ đề 2: Tìm hiểu tính chất Hóa học của ethylic alcohol
Chủ đề 3: Tìm hiểu các phương phápđiều chế của ethylic alcohol
Chủ đề 4: Tìm hiểu ứng dụng của ethylic alcohol và tác hại của
việc lạm dụng rượu, bia, đồ uống có cồn
1. Lập kế hoạch thực hiện dự án ( Cuối Tiết 1)
+ Lập sơ đồ tư duy
+ Đề xuất câu hỏi nghiên cứu.
+ Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.
+ Đề xuất và thiết kế phương án thực nghiệm tìm tòi.
+ Phân công thực hiện dự án của nhóm.
2. Thực hiện kế hoạch. ( Tiết 2)
3. Báo cáo kết quả và đánh giá.( Tiết 3)
Trình bày sản phẩm và đánh giá
Các bước tiến hành chưng cất rượu
Rắc men
ủ men
Chưng cất
Ethylic
alcohol
chưng cất
Chưng cất
Thành rượu
Câu hỏi 1 : Công thức phân tử của ethylic alcohol là?
A.
C.
CH4
C2H6O
B.
D.
C2H6
C2H4
Câu hỏi 2: Tính chất vật lý của athylic alcohol là ?
A. Chất lỏng màu vàng, có mùi đặc trưng, vị cay,
không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất
như iodine…
C. Chất lỏng màu vàng , có mùi đặc trưng,vị
cay,tan vô hạn trong nước, hòa tan được
nhiều chất như iodine…
B. Chất lỏng , không màu, có mùi đặc trưng,vị
cay, không tan trong nước hòa tan được nhiều
chất như iodune…
D. Chất lỏng, không màu,có mùi đặc trưng,vị
cay,tan vô hạn trong nước,hòa tan được nhiều
Câu hỏi 3: Độ cồn là ?
A. Số ml ethylic alcohol nguyên chất có
trong 100ml dung dịch ở 20oC
C. Số gam ethylic alcohol có trong
100gam dung dịch ethylic alcohol ở
B. Số ml nước có trong 100ml dung
dịch ethylic alcohol ở 20 oC
D. Số gam nước có trong 100gam
dung dịch ethylic alcohol ở 20oC
Câu hỏi 4: Ethylic alcohol cháy trong không khí theo sơ đồ sau:
o
C2 H 6 O O2 t
CO2 H 2O
Tổng hệ số các chất trong PT là?
A. 10
B. 8
C. 9
D. 7
Câu hỏi 5: Cho ethylic alcohol 96 độ tác dụng với sodium. Số phản ứng
hóa học có thể xảy ra là?
A. 0
C. 2
B. 1
D. 3
Câu hỏi 6: Ứng dụng nào sau đây không phải của ethylic alcohol?
A. Dùng làm nhiên liệu
B. Pha chế nước rửa tay khô
C. Sản xuất O2
D. Sản xuất rượu bia
Câu hỏi 7 : Ứng dụng nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu để
điều chế trực tiếp ra ethylic alcolhol ?
A. Khí ethylene
B. Tinh bột
C. Đường
D. Khí methane
Câu hỏi 8: Ethylic alcohol có khả năng hòa tan nhiều trong nước hơn
methane, ethylene là do :
A. Trong phân tử ethylic alcohol có
nhóm -OH
C. Trong phân tử ethylic alcohol có 6
nguyên tử hydrogen
B. Trong phân tử ethylic alcohol có 2
nguyên tử carbon.
D. Trong phân tử ethuylic alcohol có 2
nguyên tử carbon và 6 nguyên tử hydrogen.
Câu hỏi 10: Thể tích oxygen ở 25oC và 1 bar cần dùng để đốt cháy hoàn
toàn 13,8 gam ethylic alcohol nguyên chat là ?
A. 7,437 lít
B. 4,958 lít
C. 2,479 lít
D. 22,311 lít
Câu hỏi 10: Tác hại của rượu bia là ?
A. Tác động có hại của rượu bia đôi với sức
khỏe con người, gia đình, cộng đồng
C. Tác động của rượu bia đôi với an toàn giao
thông, trật tự, an toàn xã hội
B. Tác động có hại của rượu bia đôi với,kinh
tế và các vấn đề XH khác
D. Tất cả các đáp án trên
Tạm biệt lớp và
hẹn gặp lại!
CÁC EM ĐẾN VỚI
TIẾT HỌC MỚI!
KHỞI ĐỘNG
Những hình ảnh sau đây cho em liên tưởng đến chất nào?
BÀI 26:
ETHYLIC
ALCOHOL
NỘI DUNG BÀI HỌC
Công thức và
I
II
Tính chất vật lý
IV
Điều chế
đặc điểm cấu tạo
III
V
Tính chất hóa học
Ứng dụng
Tác hại của việc lạm
dụng rượu, bia, đồ
VI
uống có cồn
Hoạt động cặp đôi: 3 phút
Dựa vào mô hình phân tử ethylic alcohol (Hình 26.1), hãy viết công
thức phân tử, công thức cấu tạo thu gọn của ethylic alcohol (ethanol)
và so sánh với alkane cùng số nguyên tử carbon về thành phần nguyên
tố, nhóm nguyên tử liên kết trực tiệp với nguyên tử carbon.
Nguyên tử C
Nguyên tử H
Nguyên tử O
Công thức phân tử :
C2 H 6 O
Công thức cấu tạo
H
H
H–C –C–O–H
H H
Hay
CH3 – CH2 – OH
Số nguyên tử C
Nhóm nguyên tử
liên kết trực tiếp
với nguyên tử C
Ethylic
alcohol
2
1
Alkane
2
0
DỰ ÁN
TÌM HIỂU VỀ TÍNH
CHẤT ,ỨNG DỤNG, ĐIỀU CHẾ, TÁC
HẠI CỦA ETHYLIC ALCOHOL
GV: chia lớp thành 4 nhóm tương ứng với 4 tiểu chủ đề để các
nhóm chọn chủ đề phù hợp với sở trường của nhóm mình.
Chủ đề 1: Tìm hiểu tính chất vật lý của ethylic alcohol
Chủ đề 2: Tìm hiểu tính chất Hóa học của ethylic alcohol
Chủ đề 3: Tìm hiểu các phương phápđiều chế của ethylic alcohol
Chủ đề 4: Tìm hiểu ứng dụng của ethylic alcohol và tác hại của
việc lạm dụng rượu, bia, đồ uống có cồn
1. Lập kế hoạch thực hiện dự án ( Cuối Tiết 1)
+ Lập sơ đồ tư duy
+ Đề xuất câu hỏi nghiên cứu.
+ Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.
+ Đề xuất và thiết kế phương án thực nghiệm tìm tòi.
+ Phân công thực hiện dự án của nhóm.
2. Thực hiện kế hoạch. ( Tiết 2)
3. Báo cáo kết quả và đánh giá.( Tiết 3)
Trình bày sản phẩm và đánh giá
Các bước tiến hành chưng cất rượu
Rắc men
ủ men
Chưng cất
Ethylic
alcohol
chưng cất
Chưng cất
Thành rượu
Câu hỏi 1 : Công thức phân tử của ethylic alcohol là?
A.
C.
CH4
C2H6O
B.
D.
C2H6
C2H4
Câu hỏi 2: Tính chất vật lý của athylic alcohol là ?
A. Chất lỏng màu vàng, có mùi đặc trưng, vị cay,
không tan trong nước, hòa tan được nhiều chất
như iodine…
C. Chất lỏng màu vàng , có mùi đặc trưng,vị
cay,tan vô hạn trong nước, hòa tan được
nhiều chất như iodine…
B. Chất lỏng , không màu, có mùi đặc trưng,vị
cay, không tan trong nước hòa tan được nhiều
chất như iodune…
D. Chất lỏng, không màu,có mùi đặc trưng,vị
cay,tan vô hạn trong nước,hòa tan được nhiều
Câu hỏi 3: Độ cồn là ?
A. Số ml ethylic alcohol nguyên chất có
trong 100ml dung dịch ở 20oC
C. Số gam ethylic alcohol có trong
100gam dung dịch ethylic alcohol ở
B. Số ml nước có trong 100ml dung
dịch ethylic alcohol ở 20 oC
D. Số gam nước có trong 100gam
dung dịch ethylic alcohol ở 20oC
Câu hỏi 4: Ethylic alcohol cháy trong không khí theo sơ đồ sau:
o
C2 H 6 O O2 t
CO2 H 2O
Tổng hệ số các chất trong PT là?
A. 10
B. 8
C. 9
D. 7
Câu hỏi 5: Cho ethylic alcohol 96 độ tác dụng với sodium. Số phản ứng
hóa học có thể xảy ra là?
A. 0
C. 2
B. 1
D. 3
Câu hỏi 6: Ứng dụng nào sau đây không phải của ethylic alcohol?
A. Dùng làm nhiên liệu
B. Pha chế nước rửa tay khô
C. Sản xuất O2
D. Sản xuất rượu bia
Câu hỏi 7 : Ứng dụng nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu để
điều chế trực tiếp ra ethylic alcolhol ?
A. Khí ethylene
B. Tinh bột
C. Đường
D. Khí methane
Câu hỏi 8: Ethylic alcohol có khả năng hòa tan nhiều trong nước hơn
methane, ethylene là do :
A. Trong phân tử ethylic alcohol có
nhóm -OH
C. Trong phân tử ethylic alcohol có 6
nguyên tử hydrogen
B. Trong phân tử ethylic alcohol có 2
nguyên tử carbon.
D. Trong phân tử ethuylic alcohol có 2
nguyên tử carbon và 6 nguyên tử hydrogen.
Câu hỏi 10: Thể tích oxygen ở 25oC và 1 bar cần dùng để đốt cháy hoàn
toàn 13,8 gam ethylic alcohol nguyên chat là ?
A. 7,437 lít
B. 4,958 lít
C. 2,479 lít
D. 22,311 lít
Câu hỏi 10: Tác hại của rượu bia là ?
A. Tác động có hại của rượu bia đôi với sức
khỏe con người, gia đình, cộng đồng
C. Tác động của rượu bia đôi với an toàn giao
thông, trật tự, an toàn xã hội
B. Tác động có hại của rượu bia đôi với,kinh
tế và các vấn đề XH khác
D. Tất cả các đáp án trên
Tạm biệt lớp và
hẹn gặp lại!
 








Các ý kiến mới nhất