Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Etilen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Lợi (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:49' 19-01-2015
Dung lượng: 10.0 MB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích: 0 người
KiỂM tra bài cũ
Viết CTCT và trình bày tính chất hóa học của CH4

Tiết 56
Etilen
CTPT : C2H4
PTK: 28

C
C
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: C2 H4
CTCT :
bền vững.
kém bền,dễ bị cắt đứt
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Mô hình phân tử etilen trong không gian
b) Dạng đặc
a) Dạng rỗng
120o
1. Phản ứng cháy :
III. Tính chất hóa học
Viết PTPƯ hóa học xảy ra?
a. Dung dịch Brom


III. Tính chất hóa học
2. Phản ứng cộng :
Viết PTPƯ hóa học xảy ra?
+
Br
Br
CH2
CH2
Br
CH2
CH2
Br
Br
a. Dung dịch Brom

2. Phản ứng cộng :
III. Tính chất hóa học

PTHH viết gọn:
C2 H4 + Br2 → C2H4Br2
Đi brom etan
Da cam
Không màu
Etilen làm mất màu dung dịch brom → cách nhận etilen
b.Cộng hiđro
Điều kiện: Ni, t0


2. Phản ứng cộng :
III. Tính chất hóa học
Tương tự như Br2 viết PTPƯ hóa học xảy ra khi cộng C2H4 với H2?
+
H
CH2
CH2
H
CH2
CH2
H
H
etan
Ni, t0
. Cộng axit:
H2SO4 l
t0
. Cộng nước:
c.Cộng axit HX.
+
H
CH2
CH2
Cl
CH2
CH2
H
Cl
etyl Clorua
+
H
CH2
CH2
OH
CH2
CH2
H
OH
Rượu etylic
Dung dịch Brom
Cộng hiđro
Cộng HX, (X là: OH hoặc các nguyên tố nhóm VII)

2. Phản ứng cộng :
III. Tính chất hóa học
Phản ứng đặc trưng cho liên kết đôi
So với mêtan thì etilen có những PƯHH nào khác?
Điều kiện: nhiệt độ cao, áp suất cao, chất xúc tác thích hợp.

3. Phản ứng cộng hợp ( phản ứng trùng hợp ) :
III. Tính chất hóa học
2 phân tử etilen
n phân tử etilen
(
)
n
n là hệ số trùng hợp
CH2 CH2
P ,xt , t0
CH2 CH2
n
n
Poly Etilen
Etilen
(nhựa P.E )
Phương trình phản ứng trùng hợp:
Chú ý: Chỉ có C mang liên kết đôi mới tham gia mở nối trùng hợp.
Kích thích quả mau chín
ETILEN
IV. ỨNG DỤNG
2
2
BT 2/119: Điền từ thích hợp “có” hoặc “không” vào các cột sau:
Đặc điểm
Hợp chất
Phản ứng trùng hợp
Làm mất màu dd Brom
Có liên kết đôi
Etilen
Metan
Tác dụng với oxi

Không
Không
Không




BT 3/119 SGK:
Hãy nêu phương pháp hóa học loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được metan tinh khiết.
BÀI TẬP
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓