Bài 37. Etilen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
Ngày gửi: 21h:38' 09-05-2020
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 413
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
Ngày gửi: 21h:38' 09-05-2020
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 413
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Môn: HOÁ HỌC 9
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ THÚY
Tiết 47: ETILEN
HƯỚNG DẪN NỘP BÀI TẬP
Qua email: nguyenthithuyhh@gmail.com
1
Qua zalo Thuy Nguyen
2
Qua messenger
3
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết công thức cấu tạo và trình bày tính chất hóa học của khí metan (viết PTPƯ minh hoạ)?
HƯỚNG DẪN NỘP BÀI TẬP
Qua email: nguyenthithuyhh@gmail.com
1
Qua zalo Thuy Nguyen
2
Qua messenger
3
KIỂM TRA BÀI CŨ
Có một hỗn hợp khí gồm CO2 và CH4. Hãy trình bày phương pháp hóa học để: a) Thu được khí CH4. b) Thu được khí CO2.
Phương pháp hóa học để:
a) Thu được khí CH4:
Dẫn hồn hợp khí qua dung dịch Ca(OH)2 dư, khí CO2 bị giữ lại do phản ứng tạo ra CaCO3, khí bay ra khỏi dung dịch là CH4 có lẫn hơi nước nên dùng CaO làm khô để thu được CH4 tinh khiết
PTHH: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O.
b) Thu được khí CO2:
Cho CaCO3 thu được ở trên tác dụng với dung dịch HCl loãng ta sẽ thu được khí CO2. Làm lạnh ngưng tụ nước sẽ thu được CO2 tinh khiết
PTHH: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
CHỦ ĐỀ 5: HIĐRO CACBON
Tiết 47: ETILEN
CTHH:
PTK:
C2H4
28
HƯỚNG DẪN NỘP BÀI TẬP
Qua email: nguyenthithuyhh@gmail.com
1
Qua zalo Thuy Nguyen
2
Qua messenger
3
NỘI DUNG CHÍNH
Etilen
Hãy quan sát bình đựng etilen kết hợp sgk hãy nêu tính chất vật lí của etilen?
I. Tính chất vật lí
- Khí Etilen là chất khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí và rất ít tan trong nước.
Dựa vào tính chất vật lý của etilen em hãy cho cô biết có thể thu khí etilen bằng những phương pháp nào?
Lưu ý: Có thể thu khí etilen bằng 2 phương pháp:
Đẩy không khí và bình thu khí đặt úp bình
- Đẩy nước
II. CẤU TẠO PHÂN T Ử
Dạng rỗng
Dạng đặc
Dựa vào hóa trị của cacbon và hidro, em hãy viết và nêu đặc điểm của công thức cấu tạo của phân tử etilen?
II. Cấu tạo phân tử
C
C
H
H
H
H
viết gọn là: CH2 CH2
Đặc điểm:
- Giữa 2 nguyên tử Cacbon có liên kết đôi.
- Trong liên kết đôi, có một liên kết kém bền, dễ đứt ra trong phản ứng hóa học. → Phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng
Liên kết đôi kém bền dễ đứt ra trong phản ứng hóa học
III. TÍNH CHẤT HÓA H ỌC
PTHH:
C2H4 + 3O2 2 CO2 + 2 H2O
* Etilen cháy trong oxi với ngọn lửa màu xanh tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước và tỏa nhiều nhiệt
1. Tác dụng với oxi:
III. Tính chất hoá học
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brom không?
Mời các em quan sát thí nghiệm và nêu hiện tượng của thí nghiệm?
Thí nghiệm minh hoạ
dd Brom đã bị mất màu
dd Brom
etilen
C2H5OH và
H2SO4 đđ
+
H
C
C
H
H
H
+
CH2
CH2
Br
Br
Br
Br
H
C
C
H
H
H
Br
CH2
CH2
Etilen
Brom
Đibrometan
Br
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brom không?
PTHH:C2H4 + Br2 C2H4 Br2 (đibrom etan)
* Etilen làm mất màu dung dịch brom tạo thành đibrom etan
Phản ứng trên được gọi là phản ứng cộng (phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết Etilen).
Trong điều kiện thích hợp, Etilen còn có phản ứng cộng với một số chất khác.
Ví dụ :C2H4 + H2 C2H6 (etan)
Lưu ý : Các chất có liên kết đôi (tương tự Etilen) dễ tham gia phản ứng cộng.
3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
(
)n
+
+
+
xt
p, t0
+
Poli etilen (PE)
3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
Xúc tác
Áp suất, to
CH2
CH2
(
)n
Etilen
Polietilen(PE)
Phản ứng trên là phản ứng trùng trùng hợp.
IV. ỨNG D ỤNG
IV. Ứng dụng
60O
ETILEN
Đicloetan
Kích thích quả mau chín
Axit Axetic
Rượu etylic
Polietilen (PE)
Poli(Vinyl clorua)
(PVC)
CỦNG CỐ
HƯỚNG DẪN NỘP BÀI TẬP
Qua email: nguyenthithuyhh@gmail.com
1
Qua zalo Thuy Nguyen
2
Qua messenger
3
Tính chất hóa học
Tính chất vật lý
là chất khí, không màu,
nhẹ hơn không khí,
Ít tan trong nước
Phản ứng cháy
C2H4+3 O2 2CO2 +2 H2O.
Phản ứng cộng
C2H4+ Br2 →C2H4 Br2
Phản ứng trùng hợp
n CH2 = CH2 (-CH2 – CH2-)n
Câu hỏi 1:Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của etilen?
A. Là chất khí không màu, không mùi, không vị
B. Tan ít trong nước
C. Tan nhiều trong nước
D. Nhẹ hơn không khí
Câu hỏi 2: Dẫn khí etilen đi qua dung dịch brom màu da cam có hiện tượng gì?
A. Dung dịch chuyển sang màu đỏ
B. Dung dịch bị mất màu
C. Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ
D. Không hiện tượng
Câu hỏi 3: Phản ứng giữa etilen và dung dịch brom gọi là phản ứng gì?
A. Phản ứng cháy
B. Phản ứng cộng
C. Phản ứng trùng hợp
D. Phản ứng phân hủy
Câu hỏi 4: Phản ứng giữa các phân tử etilen gọi là phản ứng gì?
A. Phản ứng cháy
B. Phản ứng cộng
C. Phản ứng trùng hợp
D. Phản ứng phân hủy
Câu hỏi 5: Để làm sạch metan có lần etilen người ta cho hỗn hợp đi qua:
A. Nước vôi trong dư
B. Dung dịch brom dư
C. Dung dịch HCl dư
D. Dung dịch NaOH dư
Câu 6:Những chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom và tham gia phản ứng trùng hợp?
a) CH4
c) CH3 – CH3
b) CH2 = CH2
d) CH2 = CH – CH3
Bài tập 4 (sgk): Để đốt cháy 4,48 lít khí etilen cần phải dùng:
a) Bao nhiêu lít oxi?
b) Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích oxi? Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
B1: Chuyển chất bài cho m hoặc V thành số mol n
+n = m : M ( mol)
+n = V : 22,4 ( mol)
B4: Tính m hặc V của chất bài yêu cầu tính
+ Tính KL: m = n . M (g)
+ Tính TT: V =n . 22,4 (l)
B3: Dựa vào phương trình hoá học tính số mol của chất ( mà đầu bài yêu cầu tính m hoặc V).
Giải bài tập tính theo PTHH
B2: Lập( Viết) phương trình hoá học
a) Phương trình phản ứng cháy etien:
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O.
Tỷ lệ: 1 mol : 3 mol : 2 mol : 2 mol
Đề bài: 0,2 mol : 0,6 mol : 0,4 mol : 0,4 mol
Theo pt nO2 = 3. nC2H4 = 0,2 x 3 = 0,6 mol.
VO2 = 0,6 x 22,4 = 13,44 lít.
b) Thể tích không khí = = 67,2 lít.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1: Dẫn 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm metan và etilen vào dung dịch nước brom dư, thấy dung dịch nhạt màu và còn lại 2,24 lít khí thoát ra (đktc). Tính %metan trong X( theo thể tích)?
Câu 2: Đốt cháy V lít etilen thu được 3,6g hơi nước. Biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí. Tính thể tích của etilen và không khí ở đktc cần dùng?
Câu 3: Có các khí, đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt: C2H4; CH4; CO2. Hãy phân biệt các khí trên.
Câu 4: Cho hỗn hợp etilen và metan vào dung dịch nước brom, thấy dung dịch brom nhạt màu và thu được 18,8 g đibrometan. Khối lượng brom tham gia phản ứng là bao nhiêu?
Hướng dẫn học ở nhà
- Học kỹ phần tính chất của hiđro
- Làm bài tập SGK
- Xem trước bài: Dầu mỏ và khí thiên nhiên - Nhiên liệu
- Đọc phần em có biết
Chúc sức khỏe
Các em học sinh
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Môn: HOÁ HỌC 9
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ THÚY
Tiết 47: ETILEN
HƯỚNG DẪN NỘP BÀI TẬP
Qua email: nguyenthithuyhh@gmail.com
1
Qua zalo Thuy Nguyen
2
Qua messenger
3
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết công thức cấu tạo và trình bày tính chất hóa học của khí metan (viết PTPƯ minh hoạ)?
HƯỚNG DẪN NỘP BÀI TẬP
Qua email: nguyenthithuyhh@gmail.com
1
Qua zalo Thuy Nguyen
2
Qua messenger
3
KIỂM TRA BÀI CŨ
Có một hỗn hợp khí gồm CO2 và CH4. Hãy trình bày phương pháp hóa học để: a) Thu được khí CH4. b) Thu được khí CO2.
Phương pháp hóa học để:
a) Thu được khí CH4:
Dẫn hồn hợp khí qua dung dịch Ca(OH)2 dư, khí CO2 bị giữ lại do phản ứng tạo ra CaCO3, khí bay ra khỏi dung dịch là CH4 có lẫn hơi nước nên dùng CaO làm khô để thu được CH4 tinh khiết
PTHH: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O.
b) Thu được khí CO2:
Cho CaCO3 thu được ở trên tác dụng với dung dịch HCl loãng ta sẽ thu được khí CO2. Làm lạnh ngưng tụ nước sẽ thu được CO2 tinh khiết
PTHH: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
CHỦ ĐỀ 5: HIĐRO CACBON
Tiết 47: ETILEN
CTHH:
PTK:
C2H4
28
HƯỚNG DẪN NỘP BÀI TẬP
Qua email: nguyenthithuyhh@gmail.com
1
Qua zalo Thuy Nguyen
2
Qua messenger
3
NỘI DUNG CHÍNH
Etilen
Hãy quan sát bình đựng etilen kết hợp sgk hãy nêu tính chất vật lí của etilen?
I. Tính chất vật lí
- Khí Etilen là chất khí, không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí và rất ít tan trong nước.
Dựa vào tính chất vật lý của etilen em hãy cho cô biết có thể thu khí etilen bằng những phương pháp nào?
Lưu ý: Có thể thu khí etilen bằng 2 phương pháp:
Đẩy không khí và bình thu khí đặt úp bình
- Đẩy nước
II. CẤU TẠO PHÂN T Ử
Dạng rỗng
Dạng đặc
Dựa vào hóa trị của cacbon và hidro, em hãy viết và nêu đặc điểm của công thức cấu tạo của phân tử etilen?
II. Cấu tạo phân tử
C
C
H
H
H
H
viết gọn là: CH2 CH2
Đặc điểm:
- Giữa 2 nguyên tử Cacbon có liên kết đôi.
- Trong liên kết đôi, có một liên kết kém bền, dễ đứt ra trong phản ứng hóa học. → Phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng
Liên kết đôi kém bền dễ đứt ra trong phản ứng hóa học
III. TÍNH CHẤT HÓA H ỌC
PTHH:
C2H4 + 3O2 2 CO2 + 2 H2O
* Etilen cháy trong oxi với ngọn lửa màu xanh tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước và tỏa nhiều nhiệt
1. Tác dụng với oxi:
III. Tính chất hoá học
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brom không?
Mời các em quan sát thí nghiệm và nêu hiện tượng của thí nghiệm?
Thí nghiệm minh hoạ
dd Brom đã bị mất màu
dd Brom
etilen
C2H5OH và
H2SO4 đđ
+
H
C
C
H
H
H
+
CH2
CH2
Br
Br
Br
Br
H
C
C
H
H
H
Br
CH2
CH2
Etilen
Brom
Đibrometan
Br
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brom không?
PTHH:C2H4 + Br2 C2H4 Br2 (đibrom etan)
* Etilen làm mất màu dung dịch brom tạo thành đibrom etan
Phản ứng trên được gọi là phản ứng cộng (phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết Etilen).
Trong điều kiện thích hợp, Etilen còn có phản ứng cộng với một số chất khác.
Ví dụ :C2H4 + H2 C2H6 (etan)
Lưu ý : Các chất có liên kết đôi (tương tự Etilen) dễ tham gia phản ứng cộng.
3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
(
)n
+
+
+
xt
p, t0
+
Poli etilen (PE)
3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
Xúc tác
Áp suất, to
CH2
CH2
(
)n
Etilen
Polietilen(PE)
Phản ứng trên là phản ứng trùng trùng hợp.
IV. ỨNG D ỤNG
IV. Ứng dụng
60O
ETILEN
Đicloetan
Kích thích quả mau chín
Axit Axetic
Rượu etylic
Polietilen (PE)
Poli(Vinyl clorua)
(PVC)
CỦNG CỐ
HƯỚNG DẪN NỘP BÀI TẬP
Qua email: nguyenthithuyhh@gmail.com
1
Qua zalo Thuy Nguyen
2
Qua messenger
3
Tính chất hóa học
Tính chất vật lý
là chất khí, không màu,
nhẹ hơn không khí,
Ít tan trong nước
Phản ứng cháy
C2H4+3 O2 2CO2 +2 H2O.
Phản ứng cộng
C2H4+ Br2 →C2H4 Br2
Phản ứng trùng hợp
n CH2 = CH2 (-CH2 – CH2-)n
Câu hỏi 1:Tính chất vật lý nào dưới đây không phải của etilen?
A. Là chất khí không màu, không mùi, không vị
B. Tan ít trong nước
C. Tan nhiều trong nước
D. Nhẹ hơn không khí
Câu hỏi 2: Dẫn khí etilen đi qua dung dịch brom màu da cam có hiện tượng gì?
A. Dung dịch chuyển sang màu đỏ
B. Dung dịch bị mất màu
C. Dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ
D. Không hiện tượng
Câu hỏi 3: Phản ứng giữa etilen và dung dịch brom gọi là phản ứng gì?
A. Phản ứng cháy
B. Phản ứng cộng
C. Phản ứng trùng hợp
D. Phản ứng phân hủy
Câu hỏi 4: Phản ứng giữa các phân tử etilen gọi là phản ứng gì?
A. Phản ứng cháy
B. Phản ứng cộng
C. Phản ứng trùng hợp
D. Phản ứng phân hủy
Câu hỏi 5: Để làm sạch metan có lần etilen người ta cho hỗn hợp đi qua:
A. Nước vôi trong dư
B. Dung dịch brom dư
C. Dung dịch HCl dư
D. Dung dịch NaOH dư
Câu 6:Những chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom và tham gia phản ứng trùng hợp?
a) CH4
c) CH3 – CH3
b) CH2 = CH2
d) CH2 = CH – CH3
Bài tập 4 (sgk): Để đốt cháy 4,48 lít khí etilen cần phải dùng:
a) Bao nhiêu lít oxi?
b) Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích oxi? Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
B1: Chuyển chất bài cho m hoặc V thành số mol n
+n = m : M ( mol)
+n = V : 22,4 ( mol)
B4: Tính m hặc V của chất bài yêu cầu tính
+ Tính KL: m = n . M (g)
+ Tính TT: V =n . 22,4 (l)
B3: Dựa vào phương trình hoá học tính số mol của chất ( mà đầu bài yêu cầu tính m hoặc V).
Giải bài tập tính theo PTHH
B2: Lập( Viết) phương trình hoá học
a) Phương trình phản ứng cháy etien:
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O.
Tỷ lệ: 1 mol : 3 mol : 2 mol : 2 mol
Đề bài: 0,2 mol : 0,6 mol : 0,4 mol : 0,4 mol
Theo pt nO2 = 3. nC2H4 = 0,2 x 3 = 0,6 mol.
VO2 = 0,6 x 22,4 = 13,44 lít.
b) Thể tích không khí = = 67,2 lít.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1: Dẫn 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm metan và etilen vào dung dịch nước brom dư, thấy dung dịch nhạt màu và còn lại 2,24 lít khí thoát ra (đktc). Tính %metan trong X( theo thể tích)?
Câu 2: Đốt cháy V lít etilen thu được 3,6g hơi nước. Biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí. Tính thể tích của etilen và không khí ở đktc cần dùng?
Câu 3: Có các khí, đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt: C2H4; CH4; CO2. Hãy phân biệt các khí trên.
Câu 4: Cho hỗn hợp etilen và metan vào dung dịch nước brom, thấy dung dịch brom nhạt màu và thu được 18,8 g đibrometan. Khối lượng brom tham gia phản ứng là bao nhiêu?
Hướng dẫn học ở nhà
- Học kỹ phần tính chất của hiđro
- Làm bài tập SGK
- Xem trước bài: Dầu mỏ và khí thiên nhiên - Nhiên liệu
- Đọc phần em có biết
Chúc sức khỏe
Các em học sinh
 







Các ý kiến mới nhất