Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Etilen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 13h:43' 24-02-2010
Dung lượng: 667.5 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
HÓA HỌC
Trường THCS thụy dương
Người thực hiện: Nguyễn Thị Nga
tiết 47 - Bài 37: etilen
Kiểm tra bài cũ
?1 Viết cấu tạo của các chất sau:
CH4; C3H6; C2H4; C3H8
?2 Nêu tính chất hoá học của metan
Đáp án: Công thức cấu tạo của các chất:
CH4: H C2H4:
H - C - H H - C = C - H
H H H
Viết gọn: (CH4) ( CH2 = CH2)
C3H6: H H H H - C - H
H - C - C = C - H H - C - C - H
H H H
(CH3 - CH = CH2 ) CH2 - CH2
CH2
C3H8: H H H
H - C - C - C - H ( CH3 - CH2 - CH3 )
H H H
Đáp án: Tính chất hoá học của metan:
+ Tác dụng với oxi:
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
+ Tác dụng với clo:
CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
t0
as
I. Tính chất vật lí
- Lµ chÊt khÝ, kh«ng mµu, kh«ng mïi,
Etilen
- Ýt tan trong n­íc
- NhÑ h¬n kh«ng khÝ
- Etilen Ýt tan trong n­íc
Tiết 47 - Bài 37
ETILEN
CTPT: C2H4
PTK:28
I. Tính chất vật lí
- Lµ chÊt khÝ, kh«ng mµu, kh«ng mïi,
- Tan Ýt trong n­íc.
- NhÑ h¬n kh«ng khÝ.
ii. Cấu tạo phân tử
Quan sát mô hình phân tử etilen, hãy viết công thức cấu tạo và cho biết đặc điểm cấu tạo của phân tử etilen.
Dạng đặc
Dạng rỗng
+ Trong phân tử etilen có 4 liên kết đơn C - H và 1 liên kết đôi C = C
Viết gọn: CH2 = CH2
Tiết 47 - Bài 37
ETILEN
CTPT: C2H4
PTK:28
I. Tính chất vật lí
- Lµ chÊt khÝ, kh«ng mµu, kh«ng mïi,
- Tan Ýt trong n­íc.
- NhÑ h¬n kh«ng khÝ.
ii. Cấu tạo phân tử
Viết gọn: CH2 = CH2
C
C
H
H
H
H


Nhận xét: Trong phân tử etilen, có 1 liên kết đôi. Trong liên kết đôi có 1 liên kết ? bền vững và 1 liên kết ? kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hoá học
iii. tính chất hoá học
1. Etilen có cháy không?
Tiết 47 - Bài 37
ETILEN
CTPT: C2H4
PTK:28
I. Tính chất vật lí
- Lµ chÊt khÝ, kh«ng mµu, kh«ng mïi,
- Tan Ýt trong n­íc.
- NhÑ h¬n kh«ng khÝ.
ii. Cấu tạo phân tử
Viết gọn: CH2 = CH2
C
C
H
H
H
H


Nhận xét: Trong phân tử etilen, có 1 liên kết đôi. Trong liên kết đôi có 1 liên kết ? bền vững và 1 liên kết ? kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hoá học
iii. tính chất hoá học
1. Etilen có cháy không?
C2H5OH + H2SO4 ññ
Thí nghi?m
C2H4
Phương trình phản ứng:
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
t0
Tiết 47 - Bài 37
ETILEN
I. Tính chất vật lí
- Lµ chÊt khÝ, kh«ng mµu, kh«ng mïi,
- Tan Ýt trong n­íc.
- NhÑ h¬n kh«ng khÝ.
ii. Cấu tạo phân tử
Viết gọn: CH2 = CH2
C
C
H
H
H
H


Nhận xét: Trong phân tử etilen, có 1 liên kết đôi. Trong liên kết đôi có 1 liên kết ? bền vững và 1 liên kết ? kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hoá học
iii. tính chất hoá học
1. Etilen có cháy không?
Phương trình phản ứng:
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
t0
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brôm không?
Thí nghiệm:
Tiết 47 - Bài 37
ETILEN
dd Brom
etilen
C2H5OH và
H2SO4đđ
TN: ETILEN Có LàM MấT MàU DUNG DịCH BRÔM HAY KHÔNG?
Nêu hiện tượng?
I. Tính chất vật lí
- Lµ chÊt khÝ, kh«ng mµu, kh«ng mïi,
- Tan Ýt trong n­íc.
- NhÑ h¬n kh«ng khÝ.
ii. Cấu tạo phân tử
Viết gọn: CH2 = CH2
C
C
H
H
H
H


Nhận xét: Trong phân tử etilen, có 1 liên kết đôi. Trong liên kết đôi có 1 liên kết ? bền vững và 1 liên kết ? kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hoá học
iii. tính chất hoá học
1. Etilen có cháy không?
Phương trình phản ứng:
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
t0
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brôm không?
CH2
CH2 +
Br - Br
CH2 CH2
Br
Br
Etilen
Dd Brôm
Đi brôm etan
Ngoài ra: Etilen còn có thể phản ứng với 1 số chất khác.
CH2 = CH2 + H2 C2H6
Ni, t0
Chú ý: Các chất có liên kết đôi dễ tham gia phản ứng cộng
Phản ứng trên được gọi là phản ứng cộng

Tiết 47 - Bài 37
ETILEN
CTPT: C2H4
PTK:28
I. Tính chất vật lí
- Lµ chÊt khÝ, kh«ng mµu, kh«ng mïi,
- Tan Ýt trong n­íc.
- NhÑ h¬n kh«ng khÝ.
ii. Cấu tạo phân tử
Viết gọn: CH2 = CH2
C
C
H
H
H
H


Nhận xét: Trong phân tử etilen, có 1 liên kết đôi. Trong liên kết đôi có 1 liên kết ? bền vững và 1 liên kết ? kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hoá học
iii. tính chất hoá học
1. Etilen có cháy không?
Phương trình phản ứng:
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
t0
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brôm không?
CH2 = CH2 + Br2 Br - CH2 - CH2 - Br
VậN DụNG
Bài 1: Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt 3 bình đựng các khí riêng biệt không màu sau:
CH4; CO2; C2H4
Bài làm: - Dẫn các khí lần lượt qua dd brôm. + Khí nào làm mất màu nước brôm thì khí đó là C2H4 Phương trình: C2H4 + Br2 C2H4Br2 + Hai lọ còn lại không có hiện tượng gì là các lọ đựng CH4 và CO2. - Dẫn các khí còn lại vào bình đựng dd nước vôi trong dư. khí nào làm đục nước vôi trong khí đó là CO2. Khí còn lại là CH4 Phương trình: Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
Tiết 47 - Bài 37
ETILEN
I. Tính chất vật lí
- Lµ chÊt khÝ, kh«ng mµu, kh«ng mïi,
- Tan Ýt trong n­íc.
- NhÑ h¬n kh«ng khÝ.
ii. Cấu tạo phân tử
Viết gọn: CH2 = CH2
C
C
H
H
H
H


Nhận xét: Trong phân tử etilen, có 1 liên kết đôi. Trong liên kết đôi có 1 liên kết ? bền vững và 1 liên kết ? kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hoá học
iii. tính chất hoá học
1. Etilen có cháy không?
Phương trình phản ứng:
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
t0
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brôm không?
CH2 = CH2 + Br2 Br - CH2 - CH2 - Br
3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau
không?
Phản ứng trên được gọi là phản ứng cộng
Tiết 47 - Bài 37
ETILEN
C
C
C
C
C
C
C
C
2 phân tử etilen
Phương trình: CH2 = CH2 + CH2 = CH2 - CH2 - CH2 - CH2 - CH2 -
t0,, P
Xúc tác
I. Tính chất vật lí
- Lµ chÊt khÝ, kh«ng mµu, kh«ng mïi,
- Tan Ýt trong n­íc.
- NhÑ h¬n kh«ng khÝ.
ii. Cấu tạo phân tử
Viết gọn: CH2 = CH2
C
C
H
H
H
H


Nhận xét: Trong phân tử etilen, có 1 liên kết đôi. Trong liên kết đôi có 1 liên kết ? bền vững và 1 liên kết ? kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hoá học
iii. tính chất hoá học
1. Etilen có cháy không?
Phương trình phản ứng:
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
t0
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brôm không?
CH2 = CH2 + Br2 Br - CH2 - CH2 - Br
3.Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
Phương trình:
n CH2 CH2
t0,, P
Xúc tác
CH2 CH2
n
Etilen
Poli Etilen ( PE)
Phản ứng trên được gọi là phản ứng trùng hợp
Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ( mônome) giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành phân tử lớn hay cao phân tử ( polime)
Chú ý: Chỉ có C mang liên kết đôi mới tham gia mở nối trùng hợp.
Tiết 47 - Bài 37
ETILEN
I. Tính chất vật lí
- Lµ chÊt khÝ, kh«ng mµu, kh«ng mïi,
- Tan Ýt trong n­íc.
- NhÑ h¬n kh«ng khÝ.
ii. Cấu tạo phân tử
Viết gọn: CH2 = CH2
C
C
H
H
H
H


Nhận xét: Trong phân tử etilen, có 1 liên kết đôi. Trong liên kết đôi có 1 liên kết ? bền vững và 1 liên kết ? kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hoá học
iii. tính chất hoá học
1. Etilen có cháy không?
Phương trình phản ứng:
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
t0
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brôm không?
CH2 = CH2 + Br2 Br - CH2 - CH2 - Br
IV. ứng dụng
Phương trình:
n CH2 CH2
t0,, P
Xúc tác
CH2 CH2
n
Etilen
Poli Etilen ( PE)
Phản ứng trên gọi là Phản ứng trùng hợp
3.Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
Tiết 47 - Bài 37
ETILEN
Etilen - C2H4
sản xuất nhựa PVC, PE....
Kích thích hoa quả mau chín
Sản xuất rư?u etylic
Sản xuất axit axetic
ứng dụng
I. Tính chất vật lí
ii. Cấu tạo phân tử
Viết gọn: CH2 = CH2
C
C
H
H
H
H


IV. ứng dụng
n CH2 CH2
t0,, P
Xúc tác
CH2 CH2
n
Etilen
Poli Etilen ( PE)
3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
Iii. tính chất hoá học
1. Etilen có cháy không?
Phương trình phản ứng:
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
t0
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brôm không?
CH2 = CH2 + Br2 Br - CH2 - CH2 - Br
V. BàI TậP áp dụng
Bài 2: Phản ứng đặc trưng cho liên kết đôi là:
a. Phản ứng thế
b. Phản ứng cộng
c. Phản ứng cháy
Tiết 47 - Bài 37
ETILEN
I. Tính chất vật lí
ii. Cấu tạo phân tử
Viết gọn: CH2 = CH2
C
C
H
H
H
H


IV. ứng dụng
n CH2 CH2
t0,, P
Xúc tác
CH2 CH2
n
Etilen
Poli Etilen ( PE)
3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
Iii. tính chất hoá học
1. Etilen có cháy không?
Phương trình phản ứng:
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
t0
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brôm không?
CH2 = CH2 + Br2 Br - CH2 - CH2 - Br
V. BàI TậP
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí gồm CH4; C2H4 vào dd Brôm dư. Sau phản ứng thấy có 8 g Br2 đã phản ứng. Tính thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp trên.
Tiết 47 - Bài 37
ETILEN
I. Tính chất vật lí
ii. Cấu tạo phân tử
Viết gọn: CH2 = CH2
C
C
H
H
H
H


IV. ứng dụng
n CH2 CH2
t0,, P
Xúc tác
CH2 CH2
n
Etilen
Poli Etilen ( PE)
3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không?
Iii. tính chất hoá học
1. Etilen có cháy không?
Phương trình phản ứng:
C2H4 + 3O2 2CO2 + 2H2O
t0
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brôm không?
CH2 = CH2 + Br2 Br - CH2 - CH2 - Br
V. BàI TậP
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Hướng dẫn về nhà
Nắm vững các kiến thức về etilen như sau:
+ CTCT và đặc điểm liên kết
+ Tính chất hoá học và các ứng dụng
Làm các bài tập: 1, 2, 3, 4 (sgk - 114)
- Chuẩn bị trước nội dung bài Axetilen
Tiết 47 - Bài 37
ETILEN
HÓA HỌC
Trường THCS thụy dương
kính chúc quý thầy cô mạnh khỏe
chúc các em học tốt
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓