Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Things I do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Hòa
Ngày gửi: 01h:13' 19-11-2012
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người
WELLCOME TO THE LESSON- CLASS 6A
PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS TÂN HÀ
Teacher: Nguyễn Thị Hòa
What time is it?
It’s seven o’clock.
1/
6:30
2/
7:15
3/
9:40
4/
10:25
5/
1:20
6/
2:05
7/
4:30
8/
7:50
9/
6:25
o
o
o
O1
X1
X
X
X
O2
X2
O3
X3
O
O
O
X
X
X
O4
X4
O5
X5
X6
O6
O
O
O
X
X
X
O7
X7
O8
X8
O9
X9
Noughts and Crosses
Ask and answer about the time
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 3: B1-2: MY ROUTINE
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 3: My routine (B1-2)
*** New words
- take a shower (v):
tắm vòi sen
- eat(v):
ăn
- start(v):
bắt đầu
- finish(v):
kết thúc
- have lunch(v):
dùng cơm trưa
- go to bed(v):
đi ngủ
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 3: My routine (B1-2)
** Rub out and Remember
1. take a shower :
2. eat:
3. start:
4. finish :
5.have lunch:
6. go to bed
tắm vòi sen
ăn
bắt đầu
kết thúc
ăn trưa
đi ngủ
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 3: My routine (B1-2)
Unit 6: THINGS I DO
Lesson 3: My routine (B1-2)
1. Read
** Model sentences:
Ex1:
I go to school at six forty – five.
I go to school at to seven.

a quarter
fifteen
at + số phút +
Form:
(số giờ + 1)
to +
Use:
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 3 : My routine (B1-2)
Dùng để nói giờ kém
Ex2:
I have classes from seven to a quarter past eleven
from + số giờ(+ phút) + to + số giờ(+ phút)
Form:
Use:
Dùng để nói giờ từ thời điểm này đến thời điểm khác
10
2. Complete the table. Write the time in figures
ACTION
g. go to bed
f. go home
e. have lunch
d. classes finish
c. classes start
b. go to school
a. get up
TIME
6.00
Ba
Me
6.45
7.00
11.15
11.30
5.00(17.00)
10.00(22.00)
Unit 5: Things I do
Lesson 3 : My routine( B1-2)
1phút
5.30
6.30
7.00
10.30(11.20)
12.00
11.00(12.00)
21.00
11
3. Write the sentences with the time in figures
ACTION
go to bed
go home
have lunch
classes finish
classes start
go to school
get up
TIME
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 3 : My routine (B1-2)
5.30
6.30
7.00
10.30(11.20)
12.00
11.00(11.45)
9.00(21.00)
Eg. I get up at
Five thirty/half
past five.
12
3. Write the sentences with the time in figures
Answer key
g/ I go to bed at nine o’clock.
f/ I go home at five o’clock.
c/ I have lunch at
e/ My classes finish at half past four.
d/ My classes start at half past twelve.
b/ I go to school at twelve.
a/ I get up a six o’clock.
Unit 5: THINGS I DO
Lesson 3 : My routine (B1-2)
***NET WORD:
BA
MORNING
GET UP
TAKE A
SHOWER
EAT
BREAKFAST
GO TO SCHOOL
AFTERNOON
PLAY GAMES
GO HOME
EVENING
WATCH TV
DO HOMEWORK
GO TO BED
Homework
Learn by heart the new words.
Read the paragraphs B1 and do the exercise B2 again
Do Ex.B(p47-50) – in workbook
Prepare for lesson 4:U.5- B3,4.
* Grammar: What time…
Good bye &
Thank you for your attendance!
 
Gửi ý kiến