Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §16. Ước chung và bội chung

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Dung
Ngày gửi: 08h:34' 21-10-2010
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 95
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Dung
Ngày gửi: 08h:34' 21-10-2010
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
HS1: Bài1. Tìm tập hợp
Ư( 4 )
Ư( 6 )
HS2: Bài 2. Tìm tập hợp
B ( 4 )
B ( 6 )
Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Ư(4) = { ; ; 4 } Ư(6) = { ; ; 3 ; 6 }
Số 1 và 2 là ước chung của 4 và 6
2
1
2
1
Tập hợp các ước chung của 4 và 6 ký hiệu là ƯC(4;6)
Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
x?ƯC(a ; b) khi nào?
.
.
.
x?ƯC(a;b)
x?ƯC(a;b;c) khi nào?
2 ?ƯC(4;6)
* Cách tìm ước chung của hai hay nhiều số:
- Tìm tập hợp ước của từng số
- Tìm các phần tử chung của các tập hợp đó
?1
Bài 1: Khẳng định sau đúng hay sai?
Đ
S
Đ
Bài 2: B(4) = { ; 4; 8; ;16; 20; ; 28; .} B(6) = { ;6; ; 18; ; 30; 36;.}
0
12
24
0
24
12
? Điền vào chỗ ... để được kết luận đúng
1/ Bội chung của hai hay nhiều số là ...
của tất cả các số đó.
bội
Số 0 ; 12 ; 24 . là bội chung của 4 và 6
2/ x? BC (a,b) nếu . và .
x ? BC (a,b,c)
* Cách tìm bội chung của hai hay nhiều số
-Tìm tập hợp bội của từng số
-Tìm các phần tử chung của các tập hợp đó
?2
Điền số vào ô vuông để được một khẳng định đúng ?
1
2
3
6
2
1
Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó
Muốn tìm giao của hai tập hợp
Ta tìm các phần tử chung của hai tập hợp đó.
a) A = { 3;4;6} ; B = {4;6} ; A ? B = ?
{4;6}
. 3
. 4
. 6
A
B
b) X = { a;b} ; Y = {c} ; X ? Y = ?
?
Tìm giao của hai tập hợp sau:
Bài tập 2
Điền tên một tập hợp thích hợp vào chỗ .
a/ B(4) ? ... = BC(4;6)
B(6)
.
.
.
BC(6;5)
ƯC(50;200)
BC(5;7;11)
Bài tập 3: áp dụng thưc tế
Một lớp học có 24 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Người ta muốn chia đều số nam, số nữ vào các tổ.Trong các cách chia sau,cách nào thực hiện được ?Điền vào chỗ trống trong các trường hợp chia được .
6
8
4
3
Không thực hiện được
3
6
24
18
phụ
Nữ
Việt
nam
TP. Hồ Chí Minh
Huế
Hà Nội
Khẳng định sau đúng hay sai ?
2 ? Ư (30) ? Ư (45)
Sai
Đúng
Khẳng định nào đúng
2 ? ƯC ( 4;6;8)
3 ? ƯC ( 4;6;8)
4 ? ƯC ( 4;6;8)
5 ? ƯC ( 4;6;8)
Khẳng định nào đúng:
8 ? BC (6;8)
12 ? BC (6;8)
24 ? BC (6;8)
16 ? BC (6;8)
Khẳng định nào đúng:
Cho tập hợp A = {2;4;6;8} ; B = {6;7;8;9} A ? B = ?
A. {2;4} B. {6;8}
C. {6;7} D. {4;6}
19
Chúc
mừng
đội
Chiến
Thắng
Chúc
mừng
Ngày
Phụ
Nữ
Việt nam
20-10
Hướng dẫn về nhà
1/ Học lý thuyết
2/ Làm bài 135 ; 136 ; 137 SGK trang 53
Bài 169 ; 170 SBT
3/ Bài thêm: Tìm số tự nhiên a biết rằng 264 chia
cho a dư 24 ; còn 363 chia cho a dư 43
Hướng dẫn bài thêm
Số 264 chia cho a dư 24 nên
a là ước của 264 - 24 = 240 và a > 24
Số 363 chia cho a dư 43 nên
a là ước của 363 - 43 = 320 và a > 43
Vậy a ? ƯC ( 240 ; 320) và a > 43
3/ Bài thêm: Tìm số tự nhiên a biết rằng 264 chia
cho a dư 24 ; còn 363 chia cho a dư 43
2
1
HS1: Bài1. Tìm tập hợp
Ư( 4 )
Ư( 6 )
HS2: Bài 2. Tìm tập hợp
B ( 4 )
B ( 6 )
Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Ư(4) = { ; ; 4 } Ư(6) = { ; ; 3 ; 6 }
Số 1 và 2 là ước chung của 4 và 6
2
1
2
1
Tập hợp các ước chung của 4 và 6 ký hiệu là ƯC(4;6)
Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
x?ƯC(a ; b) khi nào?
.
.
.
x?ƯC(a;b)
x?ƯC(a;b;c) khi nào?
2 ?ƯC(4;6)
* Cách tìm ước chung của hai hay nhiều số:
- Tìm tập hợp ước của từng số
- Tìm các phần tử chung của các tập hợp đó
?1
Bài 1: Khẳng định sau đúng hay sai?
Đ
S
Đ
Bài 2: B(4) = { ; 4; 8; ;16; 20; ; 28; .} B(6) = { ;6; ; 18; ; 30; 36;.}
0
12
24
0
24
12
? Điền vào chỗ ... để được kết luận đúng
1/ Bội chung của hai hay nhiều số là ...
của tất cả các số đó.
bội
Số 0 ; 12 ; 24 . là bội chung của 4 và 6
2/ x? BC (a,b) nếu . và .
x ? BC (a,b,c)
* Cách tìm bội chung của hai hay nhiều số
-Tìm tập hợp bội của từng số
-Tìm các phần tử chung của các tập hợp đó
?2
Điền số vào ô vuông để được một khẳng định đúng ?
1
2
3
6
2
1
Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó
Muốn tìm giao của hai tập hợp
Ta tìm các phần tử chung của hai tập hợp đó.
a) A = { 3;4;6} ; B = {4;6} ; A ? B = ?
{4;6}
. 3
. 4
. 6
A
B
b) X = { a;b} ; Y = {c} ; X ? Y = ?
?
Tìm giao của hai tập hợp sau:
Bài tập 2
Điền tên một tập hợp thích hợp vào chỗ .
a/ B(4) ? ... = BC(4;6)
B(6)
.
.
.
BC(6;5)
ƯC(50;200)
BC(5;7;11)
Bài tập 3: áp dụng thưc tế
Một lớp học có 24 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Người ta muốn chia đều số nam, số nữ vào các tổ.Trong các cách chia sau,cách nào thực hiện được ?Điền vào chỗ trống trong các trường hợp chia được .
6
8
4
3
Không thực hiện được
3
6
24
18
phụ
Nữ
Việt
nam
TP. Hồ Chí Minh
Huế
Hà Nội
Khẳng định sau đúng hay sai ?
2 ? Ư (30) ? Ư (45)
Sai
Đúng
Khẳng định nào đúng
2 ? ƯC ( 4;6;8)
3 ? ƯC ( 4;6;8)
4 ? ƯC ( 4;6;8)
5 ? ƯC ( 4;6;8)
Khẳng định nào đúng:
8 ? BC (6;8)
12 ? BC (6;8)
24 ? BC (6;8)
16 ? BC (6;8)
Khẳng định nào đúng:
Cho tập hợp A = {2;4;6;8} ; B = {6;7;8;9} A ? B = ?
A. {2;4} B. {6;8}
C. {6;7} D. {4;6}
19
Chúc
mừng
đội
Chiến
Thắng
Chúc
mừng
Ngày
Phụ
Nữ
Việt nam
20-10
Hướng dẫn về nhà
1/ Học lý thuyết
2/ Làm bài 135 ; 136 ; 137 SGK trang 53
Bài 169 ; 170 SBT
3/ Bài thêm: Tìm số tự nhiên a biết rằng 264 chia
cho a dư 24 ; còn 363 chia cho a dư 43
Hướng dẫn bài thêm
Số 264 chia cho a dư 24 nên
a là ước của 264 - 24 = 240 và a > 24
Số 363 chia cho a dư 43 nên
a là ước của 363 - 43 = 320 và a > 43
Vậy a ? ƯC ( 240 ; 320) và a > 43
3/ Bài thêm: Tìm số tự nhiên a biết rằng 264 chia
cho a dư 24 ; còn 363 chia cho a dư 43
2
1
 








Các ý kiến mới nhất