Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. Gender Equality. Lesson 2. Language

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Hiến
Ngày gửi: 16h:16' 01-06-2016
Dung lượng: 9.6 KB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích: 0 người
Unit 6 : LANGUAGE
Vocabulary
1. Match each word with its definition. Then practise reading the words out loud.
1. d
2. f
3. e
4. a
5. c
6. b
2. Complete the following sentences using the words given in 1.
1. enrol
2. force
3. eliminate
4. discrimination
5. equal
6. gender
PRONUNCIATION
1. Listen and repeat
PRONUNCIATION
3. Put the words in the right box according to their stress patterns.
woman
gender
enrol
perform
housework
agree
treatment
equal
system
college
allow
promote
GRAMMAR
1. Choose the right modals in brackets to complete the sentences.
1. shouldn’t (advice)
2. must (duty)
3. May (permission)
4. might (possibility)
5. Will (request)
6. mustn’t (prohibition)
7. can (ability)
More notes on modals
2.Read the following sentences from GETTING STARTED. Underline the passive voice with modals.
1. may be kept
2. might be forced
3. shouldn’t be allowed
4. should be eliminated
3. Rewrite the following sentences, using the passive voice.
1. Lan might be chosen (by our class) to represent us in the School Youth Union .
2. Will Korean be taught in our school next year?
3. The instructions must be followed (by the students) strictly.
4. Sugary food shouldn’t be eaten by very young children.
5. Men and women should be given equal rights to education and employment.
6. Hopefully, a planet similar to Earth will be discovered (by scientists).
7. I think discrimination against women and girls can be reduced (by us).`
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓