Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §3. Ghi số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Quỳnh
Ngày gửi: 22h:16' 01-09-2020
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 215
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Quỳnh
Ngày gửi: 22h:16' 01-09-2020
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích:
0 người
Hãy đọc số sau: 345 425
1 1000
2 2000
3 3000
4 5000
5 10.000
6 15.000
7 20.000
8 30.000
9 40.000
10 50.000
11 60.000
12 70.000
13 80.000
14 90.000
15 100.000
Để ghi số năm trăm mười bốn, ta viết:
D. 145
A. 541
C. 415
1000
B. 514
§3. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Để ghi số tự nhiên người ta dùng mấy chữ số
B. 9 chữ số
D. 11 chữ số
A. 8 chữ số
C. 10 chữ số
2000
1. Số và chữ số
Số 5872 là số tự nhiên có mấy chữ số?
D. 7 chữ số
C. 6 chữ số
3000
B. 5 chữ số
A. 4 chữ số
1 Số tự nhiên có thể có
một, hai, ba,… chữ số
Khi viết các số tự nhiên có 5 chữ số trở lên, người ta thường tách riêng nhóm mấy chữ số?
C. 3 chữ số từ trái
5000
B. 5 chữ số từ phải
A. 5 chữ số từ trái
D. 3 chữ số từ phải
Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ số trở lên, người ta thường viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc, chẳng hạn:
12 345 678.
Số 463512 có số trăm là:
C. 3
10.000
B. 512
A. 5
D. 4635
Cần phân biệt: Số với chữ số, số chục với chữ số hàng chục, số trăm với chữ số hàng trăm, …
Tập hợp các chữ số của số 2000 là:
D. {2,0,0,0}
C. {2,0}
15.000
B. {2;0;0;0;0}
A. { 2; 0}
2. Hệ thập phân
D.
C.
20.000
B.
A.
?
Chỉ số tự nhiên có bốn chữ số, chữ số hàng trăm là:
D. d
C. c
30.000
B. b
A. a
?
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số?
D. 1000
A. 987
C. 998
40.000
B. 999
3. Chú ý
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là số nào?
D. 998
C. 987
50.000
B. 9999
A. 999
Ngoài cách ghi số trong hệ thập phân, còn cách ghi số nào khác?
B. Ấn Độ
D. Hy Lạp
A. Ai Cập
C. La Mã
60.000
Chữ số I, V, X có giá trị tương ứng trong hệ thập phân là
D. 1;2;10
C. 1;5;20
70.000
B. 1;4;5
A. 1;5;10
Đọc số La Mã sau:XIV và XXVI
D. 26 và 24
C. 16 và 26
80.000
B. 14 và 26
A. 16 và 24
Viết số sau bằng số La Mã: 17
B. XVVI
D. XIVI
A. XIIV
C. XVII
90.000
Giải bài toán sau
100.000
Đố vui
Hãy di chuyển ch? một que diêm để được kết quả đúng ?
Có 9 que diêm xếp theo hình sau . Hãy chuyển chỗ một que diêm để được kết quả đúng :
Cách 1 :
Cách 2 :
Cách 3 :
100.000
CONGRATULATIONS!
- Học kỹ bài theo SGK kết hợp với vở ghi .
Đọc bài có thể em chưa biết : Nói về nguồn gốc các chữ số và chữ số La Mã .
- Làm các bài tập 14 , 15(a , b) trang 10 - SGK
- Và các bài tập từ 16 ,17 , 18 , 19 , 20 , 21 và bài 23 (SBT - trang 5 , 6) .
Huướng dẫn học ở nhà :
Chúc các em học tập đạt kết quả tốt
1 1000
2 2000
3 3000
4 5000
5 10.000
6 15.000
7 20.000
8 30.000
9 40.000
10 50.000
11 60.000
12 70.000
13 80.000
14 90.000
15 100.000
Để ghi số năm trăm mười bốn, ta viết:
D. 145
A. 541
C. 415
1000
B. 514
§3. GHI SỐ TỰ NHIÊN
Để ghi số tự nhiên người ta dùng mấy chữ số
B. 9 chữ số
D. 11 chữ số
A. 8 chữ số
C. 10 chữ số
2000
1. Số và chữ số
Số 5872 là số tự nhiên có mấy chữ số?
D. 7 chữ số
C. 6 chữ số
3000
B. 5 chữ số
A. 4 chữ số
1 Số tự nhiên có thể có
một, hai, ba,… chữ số
Khi viết các số tự nhiên có 5 chữ số trở lên, người ta thường tách riêng nhóm mấy chữ số?
C. 3 chữ số từ trái
5000
B. 5 chữ số từ phải
A. 5 chữ số từ trái
D. 3 chữ số từ phải
Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ số trở lên, người ta thường viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc, chẳng hạn:
12 345 678.
Số 463512 có số trăm là:
C. 3
10.000
B. 512
A. 5
D. 4635
Cần phân biệt: Số với chữ số, số chục với chữ số hàng chục, số trăm với chữ số hàng trăm, …
Tập hợp các chữ số của số 2000 là:
D. {2,0,0,0}
C. {2,0}
15.000
B. {2;0;0;0;0}
A. { 2; 0}
2. Hệ thập phân
D.
C.
20.000
B.
A.
?
Chỉ số tự nhiên có bốn chữ số, chữ số hàng trăm là:
D. d
C. c
30.000
B. b
A. a
?
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số?
D. 1000
A. 987
C. 998
40.000
B. 999
3. Chú ý
Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau là số nào?
D. 998
C. 987
50.000
B. 9999
A. 999
Ngoài cách ghi số trong hệ thập phân, còn cách ghi số nào khác?
B. Ấn Độ
D. Hy Lạp
A. Ai Cập
C. La Mã
60.000
Chữ số I, V, X có giá trị tương ứng trong hệ thập phân là
D. 1;2;10
C. 1;5;20
70.000
B. 1;4;5
A. 1;5;10
Đọc số La Mã sau:XIV và XXVI
D. 26 và 24
C. 16 và 26
80.000
B. 14 và 26
A. 16 và 24
Viết số sau bằng số La Mã: 17
B. XVVI
D. XIVI
A. XIIV
C. XVII
90.000
Giải bài toán sau
100.000
Đố vui
Hãy di chuyển ch? một que diêm để được kết quả đúng ?
Có 9 que diêm xếp theo hình sau . Hãy chuyển chỗ một que diêm để được kết quả đúng :
Cách 1 :
Cách 2 :
Cách 3 :
100.000
CONGRATULATIONS!
- Học kỹ bài theo SGK kết hợp với vở ghi .
Đọc bài có thể em chưa biết : Nói về nguồn gốc các chữ số và chữ số La Mã .
- Làm các bài tập 14 , 15(a , b) trang 10 - SGK
- Và các bài tập từ 16 ,17 , 18 , 19 , 20 , 21 và bài 23 (SBT - trang 5 , 6) .
Huướng dẫn học ở nhà :
Chúc các em học tập đạt kết quả tốt
 








Các ý kiến mới nhất