Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ôn tập phép nhân và phép chia các đa thức
Người gửi: Nguyễn Hoàng Khẩn
Ngày gửi: 14h:07' 13-12-2021
Dung lượng: 939.0 KB
Số lượt tải: 129
Nguồn: ôn tập phép nhân và phép chia các đa thức
Người gửi: Nguyễn Hoàng Khẩn
Ngày gửi: 14h:07' 13-12-2021
Dung lượng: 939.0 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI SỐ 8
Tiết 41-42
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Ở chương I các em đã được học những kiến thức nào?
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3
(A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
A3+ B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
A3 - B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
Ti?t 26-ễN T?P CHUONG I
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
Bài 75 SGK/33: Làm tính nhân:
a) 5x2.(3x2 – 7x +2)
= 15x4 – 35x3 + 10x2
b) 2/3xy.(2x2y- 3xy+ y2 )
=2/3xy. 2x2y - 2/3xy.3xy+ 2/3xy.y2
= 4/3x3 y2 -2x2 y2 + 2/3xy3
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 76 SGK/33: Làm tính nhân:
a) (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)
= 2x2 .(5x2 – 2x + 1) – 3x(5x2 – 2x + 1)
= 10x4 - 4x3 + 2x2 - 15x3 + 6x2 – 3x
= 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x
b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
= x.(3xy + 5y2 + x) – 2y.(3xy + 5y2 + x)
= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy
= 3x2y - xy2 + x2 – 10y3 – 2xy
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Ghép mỗi ý cột A với 1 ý cột B để được đáp án đúng
Đáp án :
1- c ; 2 – e ; 3- d ; 4 – b; 5 – f; 6 – g ; 7 -a
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4
b/)N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6 và y = -8
Bài 77 SGK/33: Tính nhanh giá trị biểu thức
M = x2 + 4y2 – 4xy = (x- 2y)2
Thay x = 18 và y = 4 vào biểu thức
M = (18 -2.4)2 = 102 =100
N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = (2x – y)3
Thay x =6 và y = -8 vào biểu thức
N = [2.6- (-8)]3 =203 = 8000
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 3: Rút gọn biểu thức
Bài 78 SGK/33: Rút gọn biểu thức
(x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)
= (x2 -22 ) – (x2 - 3x + x - 3)
= x2 – 4 - x2 + 3x - x + 3
= 2x -1
b) (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)
= [(2x + 1) + (3x – 1)]2
= (2x + 1 + 3x – 1) 2
= (5x) 2
= 25x2
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 79 SGK/33: Phân tích các đa thức thành nhân tử
x2 – 4 + (x – 2)2
= x2 – 22 + (x – 2)2
= (x-2)x= x(x-2)
= (x- 2)(x + 2) + (x-2)2
= (x- 2)[(x + 2) + (x-2) ]
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 79 SGK/33: Phân tích các đa thức thành nhân tử
b) x3 – 2x2 + x – xy2
= x[(x2 -2x + 1) – y2 ]
= x[(x-1)2 – y2 ]
= x[(x-1)– y ][(x-1)+ y]
= x(x-1-y)(x-1+y)
= x(x2 -2x + 1 – y2 )
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 79 SGK/33: Phân tích các đa thức thành nhân tử
c) x3 - 4x2 – 12x + 27
= (x3 + 33 ) – (4x2 + 12x)
=(x+3)(x2 - 3x + 9 – 4x)
=(x +3)(x2 - 3x+ 9)- 4x(x+ 3)
=(x+3)(x2 - 7x + 9 )
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 81 SGK/33: Tìm x,biết
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 5: Chia đa thức cho đa thức
Bài 80 SGK/33: Làm tính chia
_
_
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 5: Chia đa thức cho đa thức
Bài 80 SGK/33: Làm tính chia
Bài 82 trang 33 SGK: Chứng minh
a) x2 – 2xy + y2 + 1>0 với mọi số thực x,y
Ta có: x2 – 2xy + y2 + 1
= (x – y)2 + 1> 0
Vậy
x2 – 2xy + y2 + 1>0 với mọi số thực x,y
ÔN TẬP CHƯƠNG I
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
Xem lại kiến thức chương I
Xem lại các BT đã giải
Tiết sau: “xem lại nội dung bài hình chữ nhật để làm bài tập tại lớp”
Tiết 41-42
ÔN TẬP CHƯƠNG 1
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Ở chương I các em đã được học những kiến thức nào?
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3
(A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
A3+ B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
A3 - B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
Ti?t 26-ễN T?P CHUONG I
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
Bài 75 SGK/33: Làm tính nhân:
a) 5x2.(3x2 – 7x +2)
= 15x4 – 35x3 + 10x2
b) 2/3xy.(2x2y- 3xy+ y2 )
=2/3xy. 2x2y - 2/3xy.3xy+ 2/3xy.y2
= 4/3x3 y2 -2x2 y2 + 2/3xy3
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 76 SGK/33: Làm tính nhân:
a) (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)
= 2x2 .(5x2 – 2x + 1) – 3x(5x2 – 2x + 1)
= 10x4 - 4x3 + 2x2 - 15x3 + 6x2 – 3x
= 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x
b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
= x.(3xy + 5y2 + x) – 2y.(3xy + 5y2 + x)
= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy
= 3x2y - xy2 + x2 – 10y3 – 2xy
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Ghép mỗi ý cột A với 1 ý cột B để được đáp án đúng
Đáp án :
1- c ; 2 – e ; 3- d ; 4 – b; 5 – f; 6 – g ; 7 -a
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4
b/)N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6 và y = -8
Bài 77 SGK/33: Tính nhanh giá trị biểu thức
M = x2 + 4y2 – 4xy = (x- 2y)2
Thay x = 18 và y = 4 vào biểu thức
M = (18 -2.4)2 = 102 =100
N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = (2x – y)3
Thay x =6 và y = -8 vào biểu thức
N = [2.6- (-8)]3 =203 = 8000
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 3: Rút gọn biểu thức
Bài 78 SGK/33: Rút gọn biểu thức
(x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)
= (x2 -22 ) – (x2 - 3x + x - 3)
= x2 – 4 - x2 + 3x - x + 3
= 2x -1
b) (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)
= [(2x + 1) + (3x – 1)]2
= (2x + 1 + 3x – 1) 2
= (5x) 2
= 25x2
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 79 SGK/33: Phân tích các đa thức thành nhân tử
x2 – 4 + (x – 2)2
= x2 – 22 + (x – 2)2
= (x-2)x= x(x-2)
= (x- 2)(x + 2) + (x-2)2
= (x- 2)[(x + 2) + (x-2) ]
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 79 SGK/33: Phân tích các đa thức thành nhân tử
b) x3 – 2x2 + x – xy2
= x[(x2 -2x + 1) – y2 ]
= x[(x-1)2 – y2 ]
= x[(x-1)– y ][(x-1)+ y]
= x(x-1-y)(x-1+y)
= x(x2 -2x + 1 – y2 )
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 79 SGK/33: Phân tích các đa thức thành nhân tử
c) x3 - 4x2 – 12x + 27
= (x3 + 33 ) – (4x2 + 12x)
=(x+3)(x2 - 3x + 9 – 4x)
=(x +3)(x2 - 3x+ 9)- 4x(x+ 3)
=(x+3)(x2 - 7x + 9 )
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 81 SGK/33: Tìm x,biết
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 5: Chia đa thức cho đa thức
Bài 80 SGK/33: Làm tính chia
_
_
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 5: Chia đa thức cho đa thức
Bài 80 SGK/33: Làm tính chia
Bài 82 trang 33 SGK: Chứng minh
a) x2 – 2xy + y2 + 1>0 với mọi số thực x,y
Ta có: x2 – 2xy + y2 + 1
= (x – y)2 + 1> 0
Vậy
x2 – 2xy + y2 + 1>0 với mọi số thực x,y
ÔN TẬP CHƯƠNG I
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
Xem lại kiến thức chương I
Xem lại các BT đã giải
Tiết sau: “xem lại nội dung bài hình chữ nhật để làm bài tập tại lớp”
 








Các ý kiến mới nhất