Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ôn tập phép nhân và phép chia các đa thức
Người gửi: Nguyễn Hoàng Khẩn
Ngày gửi: 14h:07' 13-12-2021
Dung lượng: 939.0 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích: 0 người
ĐẠI SỐ 8
Tiết 41-42
ÔN TẬP CHƯƠNG 1


ÔN TẬP CHƯƠNG I
Ở chương I các em đã được học những kiến thức nào?
- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
(A + B)3 = A3+ 3A2 B+3A B2+ B3
(A – B)3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
A3+ B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
A3 - B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
Ti?t 26-ễN T?P CHUONG I
Dạng 1: Phép nhân các đa thức
Bài 75 SGK/33: Làm tính nhân:
a) 5x2.(3x2 – 7x +2)
= 15x4 – 35x3 + 10x2
b) 2/3xy.(2x2y- 3xy+ y2 )
=2/3xy. 2x2y - 2/3xy.3xy+ 2/3xy.y2
= 4/3x3 y2 -2x2 y2 + 2/3xy3
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Bài 76 SGK/33: Làm tính nhân:
a) (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1)
= 2x2 .(5x2 – 2x + 1) – 3x(5x2 – 2x + 1)
= 10x4 - 4x3 + 2x2 - 15x3 + 6x2 – 3x
= 10x4 – 19x3 + 8x2 – 3x
b) (x – 2y)(3xy + 5y2 + x)
= x.(3xy + 5y2 + x) – 2y.(3xy + 5y2 + x)
= 3x2y + 5xy2 + x2 – 6xy2 – 10y3 – 2xy
= 3x2y - xy2 + x2 – 10y3 – 2xy
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
Ghép mỗi ý cột A với 1 ý cột B để được đáp án đúng
Đáp án :
1- c ; 2 – e ; 3- d ; 4 – b; 5 – f; 6 – g ; 7 -a
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 2: Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
M = x2 + 4y2 – 4xy tại x = 18 và y = 4
b/)N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 tại x = 6 và y = -8
Bài 77 SGK/33: Tính nhanh giá trị biểu thức
M = x2 + 4y2 – 4xy = (x- 2y)2
Thay x = 18 và y = 4 vào biểu thức
M = (18 -2.4)2 = 102 =100
N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = (2x – y)3
Thay x =6 và y = -8 vào biểu thức
N = [2.6- (-8)]3 =203 = 8000
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 3: Rút gọn biểu thức
Bài 78 SGK/33: Rút gọn biểu thức
(x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1)
= (x2 -22 ) – (x2 - 3x + x - 3)
= x2 – 4 - x2 + 3x - x + 3
= 2x -1
b) (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x – 1)
= [(2x + 1) + (3x – 1)]2
= (2x + 1 + 3x – 1) 2
= (5x) 2
= 25x2
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 79 SGK/33: Phân tích các đa thức thành nhân tử
x2 – 4 + (x – 2)2
= x2 – 22 + (x – 2)2
= (x-2)x= x(x-2)
= (x- 2)(x + 2) + (x-2)2
= (x- 2)[(x + 2) + (x-2) ]
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 79 SGK/33: Phân tích các đa thức thành nhân tử
b) x3 – 2x2 + x – xy2
= x[(x2 -2x + 1) – y2 ]
= x[(x-1)2 – y2 ]
= x[(x-1)– y ][(x-1)+ y]
= x(x-1-y)(x-1+y)
= x(x2 -2x + 1 – y2 )
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 79 SGK/33: Phân tích các đa thức thành nhân tử
c) x3 - 4x2 – 12x + 27
= (x3 + 33 ) – (4x2 + 12x)
=(x+3)(x2 - 3x + 9 – 4x)
=(x +3)(x2 - 3x+ 9)- 4x(x+ 3)
=(x+3)(x2 - 7x + 9 )
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài 81 SGK/33: Tìm x,biết
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 5: Chia đa thức cho đa thức
Bài 80 SGK/33: Làm tính chia
_
_
ÔN TẬP CHƯƠNG I
Dạng 5: Chia đa thức cho đa thức
Bài 80 SGK/33: Làm tính chia
Bài 82 trang 33 SGK: Chứng minh
a) x2 – 2xy + y2 + 1>0 với mọi số thực x,y
Ta có: x2 – 2xy + y2 + 1
= (x – y)2 + 1> 0
Vậy
x2 – 2xy + y2 + 1>0 với mọi số thực x,y
ÔN TẬP CHƯƠNG I
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
Xem lại kiến thức chương I
Xem lại các BT đã giải
Tiết sau: “xem lại nội dung bài hình chữ nhật để làm bài tập tại lớp”
468x90
 
Gửi ý kiến