Bài 30. Giải bài toán về hệ thấu kính

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hùng
Ngày gửi: 09h:42' 03-01-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 334
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hùng
Ngày gửi: 09h:42' 03-01-2022
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 334
Số lượt thích:
0 người
Bài 30
GIẢI BÀI TOÁN VỀ HỆ THẤU KÍNH
Giáo viên: Vũ Hùng
THPT Hàm Thuận Bắc
I. LẬP SƠ ĐỒ TẠO ẢNH:
1/ Hệ hai thấu kính đồng trục ghép cách nhau:
d’2 > 0 : Hệ cho ảnh A2B2 là ảnh thật
d’2 < 0 : Hệ cho ảnh A2B2 là ảnh ảo
d’2 → : Hệ cho ảnh A2B2 ở xa vô cực
* Số phóng đại ảnh sau cùng:
k > 0 → ảnh A2B2 cùng chiều với vật AB
k < 0 → ảnh A2B2 ngược chiều với vật AB
2/ Hệ hai thấu kính đồng trục ghép sát nhau:
(a)
(b)
2/ Hệ hai thấu kính đồng trục ghép sát nhau:
* Hệ hai thấu kính L1 và L2 tiêu cự f1 và f2 tương đương với một thấu kính L12 có tiêu cự f.
hay độ tụ D = D1 + D2
SƠ ĐỒ TẠO ẢNH
Phương pháp giải
+ Khoảng cách từ ảnh A1B1 đến thấu kính L1:
+ Khoảng cách từ A1B1(xem như là vật) đến thấu kính L2:
d2 = l - d`1
+ Khoảng cách từ ảnh A2B2 đến thấu kính L2:
+ Số phóng đại ảnh sau cùng:
III. CÁC BÀI TẬP VÍ DỤ:
Ví dụ 1: Cho f1 = 20 cm; f2 = 30 cm; l = 70 cm; d1 = 60 cm. Hãy xác định vị trí ảnh cuối cùng ( d2’ = ? ) và số phóng đại ảnh cuối cùng của hệ?
Ví dụ 1:
d2 = l - d`1 = 70 – 30 = 40 ( cm )
III. CÁC BÀI TẬP VÍ DỤ:
Ví dụ 2: Một hệ gồm hai thấu kính đồng trục ghép sát nhau : L1 có f1 = 15 cm; vật AB cách L1 một đoạn d1 = 10 cm; qua hệ thấu kính cho ảnh cuối cùng cách L2 một đoạn d2’ = 30 cm. Hãy tính tiêu cự của thấu kính L2 ( f2 = ? )
Ví dụ 2:
SƠ ĐỒ TẠO ẢNH
.
VD3: (Dạng Bài 3 trang 195)
f1 = 20cm, f2 = -10cm, O1O2 = a = 30cm
Vật AB cách O1 là d1
Tìm d1 để ảnh qua thấu kính là ảnh thật, ảnh ảo, ảnh ở xa vô cực
Tìm d1 để ảnh qua hệ là ảnh thật, cao gấp hai lần vật
Sơ đồ tạo ảnh:
O1 O2
AB A1B1 A2B2
(d1, d1’ ) ( d2 ,d2’)
VD3:
d2 = l - d`1
Lập bảng xét dấu của d2’ theo d1
Lập bảng xét dấu
d1
0
40
60
+
60- d1
d1- 40
d’2
0
||
0
0
-
-
+
+
+
+
-
-
+
Hệ cho ảnh thật khi d2’ > 0 → 40cm < d1 < 60cm
Hệ cho ảnh ảo khi d2’ < 0 → 0 < d1 < 40cm
d1 > 60cm
Hệ cho ảnh ở xa vô cực d2’ → → d1 = 40cm
.
b) Ta có: d2’ > 0 và |k| = 2
+ k = 2 → d1 = 35cm ( loại )
+ k = -2 → d1 = 45cm ( thỏa mãn)
THE END
.
BÀI TẬP VỀ THẤU KÍNH VÀ HỆ THẤU KÍNH - Lớp 11
Sơ đồ tạo ảnh:
L1 L2
AB A1B1 A2B2
d1 d1’ d2 d2’
a) Ta có:
d2 = a - d1` = 30 - ? = - ?
d2` = f2 = - 10 cm.
.
BÀI TẬPVỀ THẤU KÍNH VÀ HỆ THẤU KÍNH - Lớp 11
Bài 3 trang 195
Sơ đồ tạo ảnh:
L1 L2
AB A1B1 A2B2
d1 d1’ d2 d2’
b) Ta có:
.
BÀI TẬPVỀ THẤU KÍNH VÀ HỆ THẤU KÍNH - Lớp 11
Bài 3 trang 195
Sơ đồ tạo ảnh:
L1 L2
AB A1B1 A2B2
d1 d1’ d2 d2’
b) Ta có:
d1 = 35cm
GIẢI BÀI TOÁN VỀ HỆ THẤU KÍNH
Giáo viên: Vũ Hùng
THPT Hàm Thuận Bắc
I. LẬP SƠ ĐỒ TẠO ẢNH:
1/ Hệ hai thấu kính đồng trục ghép cách nhau:
d’2 > 0 : Hệ cho ảnh A2B2 là ảnh thật
d’2 < 0 : Hệ cho ảnh A2B2 là ảnh ảo
d’2 → : Hệ cho ảnh A2B2 ở xa vô cực
* Số phóng đại ảnh sau cùng:
k > 0 → ảnh A2B2 cùng chiều với vật AB
k < 0 → ảnh A2B2 ngược chiều với vật AB
2/ Hệ hai thấu kính đồng trục ghép sát nhau:
(a)
(b)
2/ Hệ hai thấu kính đồng trục ghép sát nhau:
* Hệ hai thấu kính L1 và L2 tiêu cự f1 và f2 tương đương với một thấu kính L12 có tiêu cự f.
hay độ tụ D = D1 + D2
SƠ ĐỒ TẠO ẢNH
Phương pháp giải
+ Khoảng cách từ ảnh A1B1 đến thấu kính L1:
+ Khoảng cách từ A1B1(xem như là vật) đến thấu kính L2:
d2 = l - d`1
+ Khoảng cách từ ảnh A2B2 đến thấu kính L2:
+ Số phóng đại ảnh sau cùng:
III. CÁC BÀI TẬP VÍ DỤ:
Ví dụ 1: Cho f1 = 20 cm; f2 = 30 cm; l = 70 cm; d1 = 60 cm. Hãy xác định vị trí ảnh cuối cùng ( d2’ = ? ) và số phóng đại ảnh cuối cùng của hệ?
Ví dụ 1:
d2 = l - d`1 = 70 – 30 = 40 ( cm )
III. CÁC BÀI TẬP VÍ DỤ:
Ví dụ 2: Một hệ gồm hai thấu kính đồng trục ghép sát nhau : L1 có f1 = 15 cm; vật AB cách L1 một đoạn d1 = 10 cm; qua hệ thấu kính cho ảnh cuối cùng cách L2 một đoạn d2’ = 30 cm. Hãy tính tiêu cự của thấu kính L2 ( f2 = ? )
Ví dụ 2:
SƠ ĐỒ TẠO ẢNH
.
VD3: (Dạng Bài 3 trang 195)
f1 = 20cm, f2 = -10cm, O1O2 = a = 30cm
Vật AB cách O1 là d1
Tìm d1 để ảnh qua thấu kính là ảnh thật, ảnh ảo, ảnh ở xa vô cực
Tìm d1 để ảnh qua hệ là ảnh thật, cao gấp hai lần vật
Sơ đồ tạo ảnh:
O1 O2
AB A1B1 A2B2
(d1, d1’ ) ( d2 ,d2’)
VD3:
d2 = l - d`1
Lập bảng xét dấu của d2’ theo d1
Lập bảng xét dấu
d1
0
40
60
+
60- d1
d1- 40
d’2
0
||
0
0
-
-
+
+
+
+
-
-
+
Hệ cho ảnh thật khi d2’ > 0 → 40cm < d1 < 60cm
Hệ cho ảnh ảo khi d2’ < 0 → 0 < d1 < 40cm
d1 > 60cm
Hệ cho ảnh ở xa vô cực d2’ → → d1 = 40cm
.
b) Ta có: d2’ > 0 và |k| = 2
+ k = 2 → d1 = 35cm ( loại )
+ k = -2 → d1 = 45cm ( thỏa mãn)
THE END
.
BÀI TẬP VỀ THẤU KÍNH VÀ HỆ THẤU KÍNH - Lớp 11
Sơ đồ tạo ảnh:
L1 L2
AB A1B1 A2B2
d1 d1’ d2 d2’
a) Ta có:
d2 = a - d1` = 30 - ? = - ?
d2` = f2 = - 10 cm.
.
BÀI TẬPVỀ THẤU KÍNH VÀ HỆ THẤU KÍNH - Lớp 11
Bài 3 trang 195
Sơ đồ tạo ảnh:
L1 L2
AB A1B1 A2B2
d1 d1’ d2 d2’
b) Ta có:
.
BÀI TẬPVỀ THẤU KÍNH VÀ HỆ THẤU KÍNH - Lớp 11
Bài 3 trang 195
Sơ đồ tạo ảnh:
L1 L2
AB A1B1 A2B2
d1 d1’ d2 d2’
b) Ta có:
d1 = 35cm
 








Các ý kiến mới nhất