Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giang-Kim loại kiềm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Ngân Giang
Người gửi: Tổ Lý Hóa
Ngày gửi: 15h:15' 20-01-2014
Dung lượng: 15.0 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích: 0 người
Tiết 44:
KIM LOẠI PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM I
(KIM LOẠI KIỀM)

(2) Điều chế kim loại Na từ NaCl.
Chọn PP điều chế thích hợp :
A - PP thủy luyện C- PP điện phân dung dịch
B- PP nhiệt luyện D- PP điện phân nóng chảy

Đáp án D :
Điều chế KL mạnh (Li .. Al) : PP điện phân nóng chảy

(1) Ion X+ có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6
Hỏi X là nguyên tử nào sau đây :
CÂU HỎI ?
A- Neon
B- Magiê
C- Natri
D- Ôxi
Đáp án: C Cấu hình electron đầy đủ của Natri (X)
là : 11Na : 1s2 2s2 2p6 3s1
Kim loại IA gồm các nguyên tố :
Liti - Natri - Kali - Rubiđi - Xesi - Franxi
3Li : ?
? cấu hình electron : [khí hiếm] ns1
+ Viết cấu hình e
? Vị trí trong HTTH ?
3Li : 1s2 2s1
11Na : ?
11Na : 1s2 2s2 2p6 3s1
+ thuộc PNC IA
+ đứng đầu mỗi chu kì từ 2..7
Tiết 44
KIM LOẠI PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM I
(KIM LOẠI KIỀM)

I- Vị trí kim loại kiềm trong HTTH :
1- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi giảm từ Li đến Cs
II- Tnh cht vt l cđa kim loi nhm IA:
Tiết 44
kim loại phân nhóm chính nhóm I
Tiết 44
KIM LOẠI PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM I
(KIM LOẠI KIỀM)









Li Na K Rb Cs
0,53 0,97 0,86 1,53 1,90
tăng dần từ Li - Cs
2- Khối lượng riêng
d (g/cm3)
II- Tính chất vật lý kim loại IA :
mềm, có thể cắt được
3- Độ cứng
Cắt Liti
Cắt Natri
Cắt Kali
Tiết 44
KIM LOẠI PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM I
(KIM LOẠI KIỀM)

II- Tính chất vật lý kim loại IA :
+ Kim loại IA có 1e ngoài cùng (ns1), có bán kính nguyên tử lớn
? năng lượng ion hóa nhỏ
Tính chất đặc trưng của kim loại kiềm là tính khử mạnh nhất
M - 1e = M+
+ Năng lượng cần dùng phá vỡ mạng tinh thể tương đối nhỏ
* Đặc điểm CTNT:
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC :
Tiết 44
KIM LOẠI PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM I
(KIM LOẠI KIỀM)

1- Phản ứng với phi kim
Ví dụ :
Na + O2 =
?
2Na20
4
Na + Cl2 =
?
2NaCl
2
M + O2 ? M20
M + phi kim khác (Cl2...) ? muối (MCl...)
2- Phản ứng với axit
Ví dụ :
Na + HCl =
?
NaCl + ½ H2
Na + H+ = Na+ + ½ H2






M + HNO3(l) ? muối M+ + NO + H2O
(hoặc N2O, N2,NH4NO3)
M + H+ (HCl, H2S04 l) ? muối M+ + H2
M + H2SO4(đặc) ? muối M+ + SO2 + H2O
(hoặc S, H2S)
M + HNO3(đặc) ? muối M+ + NO2 + H2O
Ví dụ:
8Na + 10HNO3(l) ? 8NaNO3 +NH4NO3 + 3H2O

3- Phản ứng với H20
M + H20 ??? M0H + H2
Ví dụ :
Na + H20 =
?
Na0H + ½ H2
Na + H20 = Na+ + 0H- + ½ H2
Ở to thường, kim loại IA khử H20 mạnh mẽ tạo dd bazơ
? Kim loại kiềm
+ Từ Li đến Cs khả năng phản ứng ?
+ Khả năng phản ứng tăng từ Li đến Cs.
1- Phản ứng với phi kim :


2- Phản ứng với dd axit HCl, H2S04 loãng :





3- Phản ứng với H20 :



M + O2 ? M20
M + phi kim khác (Cl2...) ? muối (MCl...)
M + HNO3(l) ? muối M+ + NO + H2O
(hoặc N2O, N2,NH4NO3)
M + H+ (HCl, H2S04 l) ? muối M+ + H2
M + H2SO4(đặc) ? muối M+ + SO2 + H2O
(hoặc S, H2S)
M + HNO3(đặc) ? muối M+ + NO2 + H2O
M + H20 ??? M0H + H2
III- TÍNH CHẤT HÓA HỌC KLK : Tính khử mạnh
dd ZnS04
Natri
?
Có hiện tượng gì khi cho từng mẫu kim
loại Na vào các dd CuS04 ; ZnSO4; NH4Cl
Viết phản ứng minh họa
1- Sủi khí (1)
2- Khí mùi khai :
Na0H + NH4Cl = NaCl + NH3? + H2O (2)
dd CuS04
Natri
?
dd NH4Cl
Natri
?
dd NH4Cl
Natri
?
1- Sủi khí (1)
2- Kết tủa màu trắng :
2Na0H + ZnS04 = Zn(0H)2 ? + Na2S04 (2)
3- Nếu NaOH dư: kết tủa tan
Zn(OH)2 + 2NaOH = Na2ZnO2 + 2H2O
dd ZnS04
Natri
?
1- Sủi khí : Na + H20 = Na0H + H2 ? (1)
2- Kết tủa màu xanh :
2Na0H + CuS04 = Cu(0H)2 ? + Na2S04 (2)
dd CuS04
Natri
?
GIẢI THÍCH
Câu hỏi 2 : Muốn bảo quản Na, người ta ngâm kín chúng trong dầu hỏa, lý do là vì :
A- Dầu hỏa rẻ tiền và dễ kiếm hơn rượu etylic
B- Na không tác dụng với dầu hỏa
C- Cách li Na khỏi không khí
D- Câu B và C đúng
Câu D + dầu hỏa là hỗn hợp các hydrocacbon
+ Na có tính khử mạnh dễ bị ôxi hóa bởi 02, C02, H20 có trong không khí
Câu trả lời sau cùng của em ?
Hoan hô
Bài học đã hết !..
Các em về nhà làm các bài tập trong sgk .
Chúc các Em thành công..
Kính chào Quý Thầy Cô..
 
Gửi ý kiến