Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:48' 19-07-2012
Dung lượng: 406.5 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT TRÀ BỒNG
PTTQ của : ax + by +c = 0
có phương trình tham số:
a(x – x0) + b(y – y0) = 0
MỘT SỐ KIẾN THỨC CŨ
Cho A(xA; yA), B(xB; yB).
(xB - xA)2 + (yB - yA)2
Khi đó: AB =
có phương trình:
Toạ độ giao điểm của : ax + by + c = 0 và ’: a’x + b’y + c’ = 0
là nghiệm của hpt:
KIỂM TRA BÀI CŨ

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua điểm A(-1;2) và vuông góc với đường thẳng Δ’: x + 2y - 1 = 0 .
Tìm toạ độ giao điểm H của đường thẳng (Δ) và (Δ’) .
?`
H

?
H
d
Bước 1. Lập phương trình đường thẳng d qua M0 và vuông góc với .
Bước 2. Giải hệ phương trình gồm phương trình của d và , tìm tọa độ giao điểm H của d và .
Bước 3. Tính độ dài M0H.
 d(M0 ,) = M0H
Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đt : ax + by + c = 0. Kí hiệu d(M0 ,) là khoảng cách từ M0 đến . Hãy tính d(M0 ,)
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7. Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đường thẳng ?: ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).
Khoảng cách từ M0 đến ? được tính bởi công thức:
(SGK)
d(M0, ?) =
Ví dụ 1: Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng  trong các trường hợp sau:
a/ M(-3; 2);  : 2x - 3y - 5 = 0

b/ M(3; -1);  :

c/ M(-1;5);  : x = 0
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7. Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đường thẳng ?: ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).
Khoảng cách từ M0 đến ? được tính bởi công thức:
(SGK)
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC. Có A(1;-2), BC: 2x - y + 1 = 0
Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC.
A
B
C
H
AH = d(A,BC)
d(M0, ?) =
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7. Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đường thẳng ?: ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).
Khoảng cách từ M0 đến ? được tính bởi công thức:
(SGK)
Ví dụ 3: Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng:
M
?`
?:
và ?`: 4x + 3y - 5 = 0.
?
M`
d(M0, ?) =
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7. Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đường thẳng ?: ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).
Khoảng cách từ M0 đến ? được tính bởi công thức:
(SGK)
Ví dụ 4: Tính bán kính R của đường tròn tâm I(2; -2) và tiếp xúc với đường thẳng ?: 4x - 3x - 5 = 0.
I
?
R = d(I, ?)
d(M0, ?) =
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7. Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đường thẳng ?: ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).
Khoảng cách từ M0 đến ? được tính bởi công thức:
(SGK)
Ví dụ 5: Viết phương trình đường thẳng  biết:  song song với ’: 3x+4y-1=0 và khoảng cách từ điểm A(1,1) đến  một khoảng bằng 1
d(M0, ?) =
468x90
 
Gửi ý kiến