Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:48' 19-07-2012
Dung lượng: 406.5 KB
Số lượt tải: 54
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:48' 19-07-2012
Dung lượng: 406.5 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT TRÀ BỒNG
PTTQ của : ax + by +c = 0
có phương trình tham số:
a(x – x0) + b(y – y0) = 0
MỘT SỐ KIẾN THỨC CŨ
Cho A(xA; yA), B(xB; yB).
(xB - xA)2 + (yB - yA)2
Khi đó: AB =
có phương trình:
Toạ độ giao điểm của : ax + by + c = 0 và ’: a’x + b’y + c’ = 0
là nghiệm của hpt:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua điểm A(-1;2) và vuông góc với đường thẳng Δ’: x + 2y - 1 = 0 .
Tìm toạ độ giao điểm H của đường thẳng (Δ) và (Δ’) .
?`
H
?
H
d
Bước 1. Lập phương trình đường thẳng d qua M0 và vuông góc với .
Bước 2. Giải hệ phương trình gồm phương trình của d và , tìm tọa độ giao điểm H của d và .
Bước 3. Tính độ dài M0H.
d(M0 ,) = M0H
Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đt : ax + by + c = 0. Kí hiệu d(M0 ,) là khoảng cách từ M0 đến . Hãy tính d(M0 ,)
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7. Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đường thẳng ?: ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).
Khoảng cách từ M0 đến ? được tính bởi công thức:
(SGK)
d(M0, ?) =
Ví dụ 1: Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng trong các trường hợp sau:
a/ M(-3; 2); : 2x - 3y - 5 = 0
b/ M(3; -1); :
c/ M(-1;5); : x = 0
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7. Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đường thẳng ?: ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).
Khoảng cách từ M0 đến ? được tính bởi công thức:
(SGK)
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC. Có A(1;-2), BC: 2x - y + 1 = 0
Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC.
A
B
C
H
AH = d(A,BC)
d(M0, ?) =
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7. Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đường thẳng ?: ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).
Khoảng cách từ M0 đến ? được tính bởi công thức:
(SGK)
Ví dụ 3: Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng:
M
?`
?:
và ?`: 4x + 3y - 5 = 0.
?
M`
d(M0, ?) =
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7. Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đường thẳng ?: ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).
Khoảng cách từ M0 đến ? được tính bởi công thức:
(SGK)
Ví dụ 4: Tính bán kính R của đường tròn tâm I(2; -2) và tiếp xúc với đường thẳng ?: 4x - 3x - 5 = 0.
I
?
R = d(I, ?)
d(M0, ?) =
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7. Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đường thẳng ?: ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).
Khoảng cách từ M0 đến ? được tính bởi công thức:
(SGK)
Ví dụ 5: Viết phương trình đường thẳng biết: song song với ’: 3x+4y-1=0 và khoảng cách từ điểm A(1,1) đến một khoảng bằng 1
d(M0, ?) =
PTTQ của : ax + by +c = 0
có phương trình tham số:
a(x – x0) + b(y – y0) = 0
MỘT SỐ KIẾN THỨC CŨ
Cho A(xA; yA), B(xB; yB).
(xB - xA)2 + (yB - yA)2
Khi đó: AB =
có phương trình:
Toạ độ giao điểm của : ax + by + c = 0 và ’: a’x + b’y + c’ = 0
là nghiệm của hpt:
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng Δ đi qua điểm A(-1;2) và vuông góc với đường thẳng Δ’: x + 2y - 1 = 0 .
Tìm toạ độ giao điểm H của đường thẳng (Δ) và (Δ’) .
?`
H
?
H
d
Bước 1. Lập phương trình đường thẳng d qua M0 và vuông góc với .
Bước 2. Giải hệ phương trình gồm phương trình của d và , tìm tọa độ giao điểm H của d và .
Bước 3. Tính độ dài M0H.
d(M0 ,) = M0H
Bài toán: Trong mp Oxy, cho điểm M0(x0; y0) và đt : ax + by + c = 0. Kí hiệu d(M0 ,) là khoảng cách từ M0 đến . Hãy tính d(M0 ,)
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7. Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đường thẳng ?: ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).
Khoảng cách từ M0 đến ? được tính bởi công thức:
(SGK)
d(M0, ?) =
Ví dụ 1: Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng trong các trường hợp sau:
a/ M(-3; 2); : 2x - 3y - 5 = 0
b/ M(3; -1); :
c/ M(-1;5); : x = 0
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7. Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đường thẳng ?: ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).
Khoảng cách từ M0 đến ? được tính bởi công thức:
(SGK)
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC. Có A(1;-2), BC: 2x - y + 1 = 0
Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC.
A
B
C
H
AH = d(A,BC)
d(M0, ?) =
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7. Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đường thẳng ?: ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).
Khoảng cách từ M0 đến ? được tính bởi công thức:
(SGK)
Ví dụ 3: Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng:
M
?`
?:
và ?`: 4x + 3y - 5 = 0.
?
M`
d(M0, ?) =
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7. Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đường thẳng ?: ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).
Khoảng cách từ M0 đến ? được tính bởi công thức:
(SGK)
Ví dụ 4: Tính bán kính R của đường tròn tâm I(2; -2) và tiếp xúc với đường thẳng ?: 4x - 3x - 5 = 0.
I
?
R = d(I, ?)
d(M0, ?) =
§1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (tt)
7. Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng:
Cho đường thẳng ?: ax + by + c = 0 và điểm M0 (x0; y0).
Khoảng cách từ M0 đến ? được tính bởi công thức:
(SGK)
Ví dụ 5: Viết phương trình đường thẳng biết: song song với ’: 3x+4y-1=0 và khoảng cách từ điểm A(1,1) đến một khoảng bằng 1
d(M0, ?) =
 









Các ý kiến mới nhất