Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. They’re happy now

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hồng Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:58' 15-05-2013
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích: 0 người


Welcome to class 4A
Teacher: Đỗ Thị Hồng Hằng
Tan Nghia 2 Primary School
Wednesday, March 13th , 2013
Family and friends 4
Role Play
Pupil 1 : Rosy
Pupil 2 : Tim
Pupil 3 : Mum
They’re twins- brother and sister.
Hello, Babies
Oh no. They’re crying
Are they hot?
No, they aren’t.
Are they cold?
No, they aren’t cold.
Yes. What a good
idea!
Look! Apples.
Can the babies
eat apples?
Look, they’re
hungry.
Yes, they like
apples.
They’re happy now
and we’re happy too



a. Hot
b. Cold
c. Hungry
d. Thirsty
e. Happy
f. Sad
1.
1.
5.
2.
4.
3.
6.
Wednesday, March 13th , 2013
Family and friends 4
They are _ _ _ _ _ now.
h a p p y
Family and friends 4
Wednesday, March 13th , 2013
Unit 7: They are happy now!
Lesson Three: Song
If you`re tired and you know it...
Wednesday, March 13th , 2013
Family and friends 4
1. Vocabularies:
Tired
Angry
Scared
Brave
Mệt
Giận dữ
Sợ
Dũng cảm



a. Sleep
b. Scared

c. Angry
d. Brave
e. Tired
1.
1.
5.
2.
4.
3.
If you’re tired and you know it,
Go to sleep! [ Snore, snore]
If you’re tired and you know it,
Go to sleep! [ Snore, snore]
If you’re tired and you know it,
And you really want to show it,
If you’re tired and you know it,
Go to sleep! [ Snore, snore]
If you`re tired and you know it...
If you’re scared and you know it,
Hug yourself ! [ Hug, hug ]
If you’re scared and you know it,
Hug yourself ! [ Hug, hug ]
If you’re scared and you know it,
And you really want to show it,
If you’re Scared and you know it,
Hug yourself ! [ Hug, hug ]
If you`re tired and you know it...
If you’re angry and you know it,
Stamp your feet! [ Stamp, stamp]
If you’re angry and you know it,
Stamp your feet! [ Stamp, stamp]
If you’re angry and you know it,
And you really want to show it,
If you’re angry and you know it,
Stamp your feet! [ Stamp, stamp]
If you`re tired and you know it...
If you’re brave and you know it,
Say, “ I can “! [ I can !]
If you’re brave and you know it,
Say, “ I can “! [ I can !]
If you’re brave and you know it,
And you really want to show it,
If you’re brave and you know it,
Say, “ I can “! [ I can !]
If you`re tired and you know it...

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Time`s up
Practice: Unscramble: Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ có nghĩa:
t r d e i
Tired

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Time`s up
Practice: Unscramble: Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ có nghĩa:
a r e d s c
Scared

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Time`s up
Practice: Unscramble: Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ có nghĩa:
a y n r g
Angry

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Time`s up
Practice: Unscramble: Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ có nghĩa:
a v b r e
Brave
Wednesday, March 13th , 2013
Family and friends 4
Home work:
Học thuộc từ mới.
Chép mỗi từ 3 dòng.
Chuẩn bị lesson four: phonics trang 55.
Thanks for your attention
Good bye
 
Gửi ý kiến