Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Châu
Ngày gửi: 19h:27' 05-11-2013
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
G V THỰC HIỆN :
VŨ TRỌNG THỦY
MÔN : LUYỆN TỪ & CÂU
Chào quý thầy ,cô giáo và các em học sinh cùng tham dự tiết luyện từ và câu lớp 5
Kiểm tra bài cũ :
Câu 1: em hiểu thế nào là hạnh phúc ?
+ Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện .
Câu 2 : Em quan niệm thế nào là một gia đình hạnh phúc ?
+ Một gia đình mà các thành viên sống hòa thuận ,tôn trọng ,yêu thương nhau,giúp đỡ nhau cùng tiến bộ - đó là gia đình hạnh phúc .
Câu 3 : Tìm từ đồng nghĩa , trái nghĩa với từ "hạnh phúc"
Từ đồng nghĩa : sung sướng ; may mắn ...
Từ trái nghĩa : bất hạnh ,khốn khổ ,cơ cực , cực khổ
Bài học
Hôm nay chúng ta sẽ tổng kết vốn từ về các từ ngữ chỉ người ,nghề nghiệp ,các dân tộc , các thành ngữ ,tục ngữ ,ca dao nói về quan hệ gia đình ,thầy trò ,bạn bè . Viết đoạn văn miêu tả hình dáng của một người cụ thể .
Qua bài : "Tổng kết vốn từ"
Thứ bảy ,ngày 11 tháng 12 năm 2010
Môn : Luyện Từ và Câu
Tổng kết vốn từ
(SGK / trang 151)
Thực hiện vở bài tập / trang 106 ; 107 và 108
Bài 1 : Đọc yêu cầu của bài
Liệt kê các từ ngữ : ( thảo luận nhóm bàn )
a/ Chỉ những người thân trong gia đình : Cha ;mẹ ; chú ; dì ;. ..
b/ Chỉ những người gần gũi em trong trường học : cô giáo ; thầy giáo ; bạn bè ; lớp trưởng ;...
c/ Chỉ các nghề nghiệp khác nhau : công nhân ; nông dân ; họa sĩ ; ...
d/ Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta : Ba-na ; Dao ; kinh ; ...
a/ Chỉ những người thân trong gia đình : Cha ;mẹ ; chú ; dì ; ...
+ Cậu ; mợ ; ông ; bà ; cô ; bác ; cố ; cụ ; anh ; chị ; em ; cháu ; anh rể ; chị dâu ; ....
b/ Chỉ những người gần gũi em trong trường học :
cô giáo ; thầy giáo ; bạn bè ; lớp trưởng ;...
+ Bạn thân ; bạn cùng lớp ; bạn cùng trường ; anh phụ trách đội ; bác bảo vệ ; cô lao công ; ...
c/ Chỉ các nghề nghiệp khác nhau : công nhân ; nông dân ; họa sĩ ; ...
+ Bác sĩ ; kỹ sư ; giáo viên ; bộ đội ; công an ; học sinh ; sinh viên ; thợ dệt ; ...
d/ Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta : Ba-na ; Dao ; kinh ; ...
+ Ê-đê ; Gia-rai ; Tày ; Nùng ; Châu Mạ ; Thái ; Mường ; H mông ; Dáy ; Khơ-me ; ...
Hỏi:Trên đất nước ta gồm có bao nhiêu dân tộc anh em ?
Trên đất nước ta gồm có 54 dân tộc anh em .
Hỏi : Lớp mình có mấy dân tộc ? Là những dân tộc nào ?
+ Dân tộc Kinh ; Châu Mạ ; Khơ-me ; Châu Ro
Bài 2 : Đọc yêu cầu của bài
+Tìm các câu tục ngữ ,thành ngữ , ca dao nói về quan hệ gia đình ,thầy trò , bè bạn :
a/ Thành ngữ ,tục ngữ ,ca dao nói về quan hệ gia đình .
ví dụ : Chị ngã em nâng ( nhóm 1 câu a )
b/ Thành ngữ ,tục ngữ ,ca dao nói về quan hệ thầy trò .
ví dụ : Kính thầy yêu bạn . ( nhóm 2 câu b )
c/ Thành ngữ ,tục ngữ ,ca dao nói về quan hệ bạn bè .
( nhóm 3 câu c )
(* Thảo luận nhóm tổ ; Thời gian 3 phút)
a/ Thành ngữ ,tục ngữ ,ca dao nói về quan hệ gia đình

+ Anh em như thể tay chân
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần
+ Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra
+ Cá không ăn muối cá ươn
+Khôn ngoan đối đáp người ngoài ,
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau .
+Một con ngựa đau ,cả tàu bỏ cỏ .
Con cãi cha mẹ trăm đường con hư .
+ Nhà sạch thì mát ,bát sạch ngon cơm
+ Con có cha như nhà có nóc .
+ Con hơn cha là nhà có phúc .
+ Con hát mẹ khen hay .
+ Kính trên, nhường dưới .
+ Máu chảy ruột mềm .
+ Kính trên nhường dưới
+ Tình làng nghĩa xóm .
+ Tay đứt ruột xót .
+ Cắt dây bầu ,dây bí
Ai nỡ cắt dây chị ,dây em
Em hiểu nghĩa của một trong các câu thành ngữ ,tục ngữ ,ca dao trên.
b/ Thành ngữ ,tục ngữ ,ca dao nói về quan hệ thầy trò :
Không thầy đố mày làm nên .
Kính thầy yêu bạn .
Tôn sư trọng đạo .
Nhất tự vi sư ,bán tự vi sư
"Một chữ cũng là thầy
Nữa chữ cũng là thầy."
+ Muốn sang thì bắc cầu kiều ,
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy .
Em hiểu nghĩa của một trong các câu thành ngữ ,tục ngữ ,ca dao trên.
c/ Thành ngữ ,tục ngữ ,ca dao nói về quan hệ bạn bè
Học thầy không tày học bạn .
Bán anh em xa ,mua láng giềng gần .
Bạn bè con chấy cắn đôi .
Bốn biển một nhà .
Buôn có bạn , bán có phường .
+ Một cây làm chẳng nên non .
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao .
Em hiểu nghĩa của một trong các câu thành ngữ ,tục ngữ ca dao trên.
Bài 3 : Đọc yêu cầu của bài
Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người :
* Thực hiện vở bài tập , tìm khoảng 3 đến 5 từ ngữ
a/ Miêu tả mái tóc : đen nhánh , óng ả , .
b/ Miêu tả đôi mắt : một mí , đen láy , .
c/ Miêu tả khuôn mặt : trái xoan , vuông vức .
d/ Miêu tả làn da : trắng trẻo , nhăn nheo .
e/ Miêu tả vóc người : vạm vỡ , dong dỏng .
( Thảo luân nhóm trong 3 phút : 1 nhóm là 5 em )
a/ Miêu tả mái tóc :


b/ Miêu tả đôi mắt :



c/ Miêu tả khuôn mặt :

d/ Miêu tả làn da :


e/ Miêu tả vóc người :
đen mượt , đen mướt , hoa râm , muối tiêu , bạc phơ , mượt mà , óng ả , óng mượt , .

hai mí , bồ câu , ti hí , đen láy , lanh lợi , tinh anh , sáng lonh lanh , trầm tư , mơ màng , .

thanh tú , vuông chữ điền , đầy đặn , phúc hậu ,gầy gầy xương xương , .
trắng trẻo , trắng nõn nà , trắng hồng ngăm ngăm , ngăm đen , bánh mật , mịn màng , nhăn nheo , đồi mồi , .
vạm vỡ , mập mạp , lực lưỡng , cân đối , thanh mảnh , vóc dáng thư sinh , dong dỏng cao , cao lớn , lùn tịt ,.
Bài 4 : đọc yêu cầu của bài và làm vào vở bài tập
Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3) ,viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết .
Đoạn văn tham khảo :
Ông em là một họa sĩ .Mấy năm trước ,tóc ông còn đen nhánh .Thế mà năm nay,mái tóc đã ngả thành màu muối tiêu . Khuôn mặt vuông vức của ông đã có nhiều nếp nhăn .Nhưng đôi mắt ông vẫn rất tinh anh ,linh lợi .
KÍNH CHÚC SỨC KHỎE QUÝ THẦY ,CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH THÂN YÊU !
TIẾT HỌC KẾT THÚC
XIN CHÀO ĐOÀN KẾT VÀ QUYẾT THẮNG
GV THỰC HIỆN
VŨ TRỌNG THỦY
 
Gửi ý kiến